OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết bài làm

Trần Mỹ Linh - 0392203535
Quay lại kết quả
Tên đề
Câu hỏi trắc nghiệm về bệnh chốc
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Kết quả
46/50
Thời gian
12:45
Thứ hạng
#16

Câu 1 - Đúng

Mức độ: EASY
Sai lầm nào sau đây dễ làm bệnh chốc kéo dài và lan rộng?
Đắp nước muối sinh lý khi nhiều vảy
Để trẻ gãi và tiếp tục dùng chung khăn mặt - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Cắt móng tay, vệ sinh da
Dùng mỡ mupirocin theo hướng dẫn

Câu 2 - Đúng

Mức độ: EASY
Trong thực hành nhà thuốc, điểm nào sau đây khiến bạn phải thận trọng không chẩn đoán là chốc đơn thuần?
Tiền sử ghẻ
Đau rát nhiều, phân bố theo dải thần kinh - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Ngứa nhẹ
Vảy tiết mật ong ở mặt trẻ em

Câu 3 - Đúng

Mức độ: EASY
Một trẻ bị chốc ở đầu, kèm chấy. Cách nhìn phù hợp nhất là:
Chỉ điều trị chấy là đủ
Chấy không liên quan gì đến chốc
Chốc ở đầu luôn do nấm
Chấy có thể là yếu tố thuận lợi, cần xử trí đồng thời - Người chơi chọn - Đáp án đúng

Câu 4 - Đúng

Mức độ: EASY
Giá trị đào tạo quan trọng nhất của việc dặn bệnh nhân không gãi trong bệnh chốc là:
Giảm nguy cơ quái thai
Giúp khỏi nấm nhanh
Giảm đau tức thì
Hạn chế tự lây truyền và giảm nguy cơ biến chứng - Người chơi chọn - Đáp án đúng

Câu 5 - Đúng

Mức độ: EASY
Thời gian dùng kháng sinh điều trị chốc thường là:
1-2 ngày
3 ngày
14-21 ngày cho mọi ca
5-7 ngày - Người chơi chọn - Đáp án đúng

Câu 6 - Đúng

Mức độ: EASY
Ở trẻ có đỏ da bong vảy lan tỏa, Nikolsky dương tính, cần nghĩ nhiều hơn đến:
Hội chứng bong vảy da do tụ cầu - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Chốc khu trú
Herpes môi
Nấm da

Câu 7 - Đúng

Mức độ: EASY
Trong thực hành tư vấn, phát biểu nào sau đây là SAI về chốc?
Trẻ nhỏ là nhóm thường gặp
Có thể tự lây khi gãi
Mọi trường hợp đều cần kháng sinh tiêm tĩnh mạch - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Có thể gây biến chứng tại chỗ và toàn thân

Câu 8 - Đúng

Mức độ: EASY
Yếu tố thuận lợi sau đây phù hợp nhất với bệnh chốc là:
Khí hậu lạnh khô, vệ sinh tốt
Tuổi nhỏ, thời tiết nóng ẩm, vệ sinh kém - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Chế độ ăn nhiều đạm
Thiếu ngủ đơn thuần

Câu 9 - Đúng

Mức độ: EASY
Thuốc bôi nào sau đây nằm trong nhóm kháng sinh tại chỗ được nêu trong tài liệu cho chốc?
Permethrin
Acyclovir
Mupirocin - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Ketoconazol

Câu 10 - Đúng

Mức độ: EASY
Nuôi cấy không phân lập được tụ cầu tại bọng nước nhưng có tụ cầu ở mũi họng, chẩn đoán nào phù hợp hơn?
Herpes simplex
SSSS - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Chốc bóng nước
Thủy đậu

Câu 11 - Đúng

Mức độ: EASY
Vị trí nào điển hình cho herpes simplex hơn chốc?
Cẳng chân
Môi hoặc sinh dục - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Da đầu có chấy
Mặt ngoài cẳng tay

Câu 12 - Đúng

Mức độ: EASY
Một bệnh nhân có tổn thương hình đa cung, lành giữa, ngứa nhiều, xét nghiệm nấm dương tính. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
Nấm da - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Chốc
Herpes simplex
Chốc loét

Câu 13 - Đúng

Mức độ: EASY
Ở giai đoạn bọng nước, bọng mủ của chốc, biện pháp tại chỗ phù hợp là:
Đắp mỡ salicylic 20%
Chấm dung dịch màu như milian, castellani, eosin 2% - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Bôi corticoid mạnh đơn độc
Chỉ băng kín

Câu 14 - Đúng

Mức độ: EASY
Nếu cạy vảy tiết ở chốc, nền tổn thương bên dưới thường là:
U sùi chảy máu
Vết trợt nông màu đỏ, bề mặt ẩm ướt - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Loét sâu bẩn
Da lành bình thường

Câu 15 - Đúng

Mức độ: EASY
Thuốc nào sau đây được dùng bổ trợ nếu chốc có ngứa?
Thuốc giãn phế quản
Thuốc tránh thai
Kháng histamine tổng hợp - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Thuốc lợi tiểu

Câu 16 - Đúng

Mức độ: EASY
Nuôi cấy dịch hoặc mủ trong chốc có vai trò quan trọng nhất ở tình huống nào?
Xác định chủng gây bệnh và làm kháng sinh đồ ở trường hợp khó - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Chỉ để xác định có nấm hay không
Mọi ca nhẹ phải làm ngay
Chỉ dùng cho trẻ sơ sinh

Câu 17 - Đúng

Mức độ: EASY
Triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh chốc là:
Mất cảm giác tại chỗ
Ngứa nhiều hoặc ít - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Tê bì kéo dài
Đau buốt dữ dội

Câu 18 - Đúng

Mức độ: EASY
Vancomycin trong điều trị chốc kháng methicilin được dùng chủ yếu theo đường:
Uống
Bôi tại chỗ
Truyền tĩnh mạch chậm - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Khí dung

Câu 19 - Đúng

Mức độ: EASY
Đặc điểm nào nghiêng nhiều về nấm da hơn chốc khi không có bọng nước?
Vảy tiết làm bết tóc
Vảy tiết mật ong
Bọng mủ nhanh
Bờ đa cung có mụn nước nhỏ và vảy da ở rìa - Người chơi chọn - Đáp án đúng

Câu 20 - Đúng

Mức độ: EASY
Điểm nào sau đây giúp phân biệt chốc với bệnh có tổn thương mụn nước do vi rút?
Chốc luôn có niêm mạc tổn thương
Chốc chỉ ở người lớn
Chốc luôn đau rát dữ dội
Chốc thường đóng vảy tiết mật ong sau vỡ - Người chơi chọn - Đáp án đúng

Câu 21 - Đúng

Mức độ: EASY
Triệu chứng toàn thân thường gặp của chốc là:
Thường sốt cao liên tục
Tiêu chảy
Thường không sốt, đôi khi có hạch viêm phản ứng - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Co giật

Câu 22 - Đúng

Mức độ: EASY
Tại sao không nên chỉ chú ý bôi thuốc mà bỏ qua điều trị biến chứng của chốc?
Vì biến chứng luôn tự khỏi
Vì biến chứng không liên quan vi khuẩn
Vì chốc có thể gây biến chứng tại chỗ và toàn thân nếu không xử trí kịp - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Vì biến chứng chỉ xảy ra ở người già

Câu 23 - Đúng

Mức độ: EASY
Đặc điểm nào giúp nghi herpes simplex hơn chốc?
Vết trợt nông dưới vảy tiết
Mụn nước nhỏ xếp thành chùm, đau rát - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Vảy mật ong, ngứa
Hay gặp ở trẻ nhỏ ngoài da hở

Câu 24 - Đúng

Mức độ: EASY
Trong bệnh chốc, tổn thương phối hợp có thể gặp là:
Hạt cơm quanh móng
Ban cánh bướm
Loét sinh dục không đau
Viêm bờ mi hoặc chốc mép - Người chơi chọn - Đáp án đúng

Câu 25 - Đúng

Mức độ: EASY
Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phù hợp với chốc thông thường?
Vảy tiết mật ong
Ngứa
Tổn thương dọc theo đường đi thần kinh ngoại biên - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Bọng nước nông

Câu 26 - Đúng

Mức độ: EASY
Chỉ định dùng kháng sinh toàn thân trong chốc theo tài liệu là khi:
Mọi trường hợp có ngứa
Chỉ khi có hạch
Chỉ khi có sốt
Tổn thương nhiều, lan tỏa - Người chơi chọn - Đáp án đúng

Câu 27 - Sai

Mức độ: EASY
Đặc điểm nào giúp nghĩ nhiều đến hội chứng bong vảy da do tụ cầu (SSSS) hơn chốc?
Chỉ ngứa ít - Người chơi chọn
Vảy mật ong khu trú
Nikolsky dương tính, bong vảy lan tỏa, không tổn thương niêm mạc - Đáp án đúng
Tổn thương lành để lại tăng sắc tố

Câu 28 - Đúng

Mức độ: EASY
Axit fucidic trong điều trị chốc được sử dụng chủ yếu theo đường nào ở trường hợp khu trú?
Khí dung
Bôi tại chỗ - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Chỉ tiêm
Chỉ uống

Câu 29 - Đúng

Mức độ: EASY
Vị trí hay gặp của chốc loét theo tài liệu là
Vùng môi
Chi dưới - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Lòng bàn tay
Da đầu

Câu 30 - Đúng

Mức độ: EASY
Đặc điểm nào gợi zona hơn chốc ở người lớn?
Vảy mật ong vùng da hở, ngứa
Mụn nước thành đám, thành chùm dọc theo dây thần kinh, đau rát nhiều - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Trợt nông ở môi
Vảy da ở bờ đa cung

Câu 31 - Đúng

Mức độ: EASY
Khi tổn thương chốc có nhiều vảy tiết, bước xử trí tại chỗ phù hợp nhất là:
Chườm nóng khô
Cạy vảy mạnh cho bong nhanh
Bôi ngay corticoid
Đắp nước muối sinh lý, thuốc tím 1/10.000 hoặc dung dịch Jarish - Người chơi chọn - Đáp án đúng

Câu 32 - Đúng

Mức độ: EASY
Nhận định nào đúng về mức độ lành của tổn thương chốc thông thường?
Thường lành sau 1-2 tuần nhưng có thể dai dẳng do tự lây truyền - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Hầu như không tự lành nếu không mổ
Luôn khỏi trong 24 giờ
Luôn để lại sẹo xấu

Câu 33 - Đúng

Mức độ: EASY
Nguyên tắc điều trị bệnh chốc là:
Chỉ cần dùng corticoid
Kết hợp điều trị tại chỗ và toàn thân khi cần, đồng thời chống ngứa và xử trí biến chứng - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Chỉ cần sát khuẩn
Chỉ cần chống ngứa

Câu 34 - Đúng

Mức độ: EASY
. Đặc điểm nào gợi thủy đậu hơn chốc?
Vảy tiết mật ong khu trú vùng da hở
Vết trợt nông đỏ ẩm sau cạy vảy
Mụn nước 1-3 mm xuất hiện đồng loạt ở mặt và thân mình - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Chốc ở đầu kèm chấy

Câu 35 - Đúng

Mức độ: EASY
Ở người lớn, nếu thương tổn bọng nước nhăn nheo trên nền da lành, dễ vỡ, có mùi hôi và loét niêm mạc, chẩn đoán nên nghĩ đầu tiên là:
Nấm da
Ghẻ
Chốc
Pemphigus vulgaris - Người chơi chọn - Đáp án đúng

Câu 36 - Đúng

Mức độ: EASY
Tắm/ngâm tổn thương chốc bằng nước thuốc tím loãng được khuyến cáo với nồng độ:
1/1.000
1/100.000
1/10.000 - Người chơi chọn - Đáp án đúng
10%

Câu 37 - Đúng

Mức độ: EASY
Tác nhân gây bệnh chốc thường gặp là:
Chỉ do HSV
Chỉ do nấm sợi
Chỉ do Pseudomonas
Tụ cầu vàng, liên cầu hoặc phối hợp cả hai - Người chơi chọn - Đáp án đúng

Câu 38 - Đúng

Mức độ: EASY
Tại nhà thuốc, nếu tổn thương giống chốc nhưng bệnh nhân đau rát nhiều hơn ngứa, mụn nước xếp thành chùm ở môi, bạn nên nghĩ trước hết đến:
Chàm hóa
Nấm da
Chốc
Herpes simplex - Người chơi chọn - Đáp án đúng

Câu 39 - Đúng

Mức độ: EASY
Yếu tố dịch tễ nào phù hợp với thủy đậu hơn chốc?
Hay vào mùa đông xuân, có yếu tố dịch tễ hô hấp - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Thường sau côn trùng cắn
Liên quan ghẻ
Hay vào mùa hè do nóng ẩm

Câu 40 - Sai

Mức độ: EASY
Biến chứng tại chỗ nào của chốc biểu hiện thêm các mụn nước tập trung thành đám quanh tổn thương hoặc rải rác khắp cơ thể, ngứa nhiều?
Viêm cơ
Chốc loét - Người chơi chọn
Viêm màng não
Chàm hóa - Đáp án đúng

Câu 41 - Đúng

Mức độ: EASY
Khuyến cáo phòng bệnh nào sau đây có giá trị đặc biệt ở tuần thứ 3 sau khởi phát chốc ở trẻ em?
Đo điện tim
Soi tươi tìm nấm
Chụp X-quang phổi
Xét nghiệm nước tiểu để phát hiện viêm cầu thận cấp - Người chơi chọn - Đáp án đúng

Câu 42 - Đúng

Mức độ: EASY
Trong số các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG được nêu là thuận lợi cho chốc?
Tiêm vaccine cúm - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Mùa hè nóng ẩm
Điều kiện vệ sinh kém
Ghẻ

Câu 43 - Sai

Mức độ: EASY
Đặc điểm nào gợi chốc loét hơn chốc thông thường?
Bọng nước theo dây thần kinh
Loét sâu xuống trung bì, vảy tiết vàng xám bẩn, để lại sẹo xấu - Đáp án đúng
Chỉ dát hồng sau bong vảy
Mụn nước lõm giữa - Người chơi chọn

Câu 44 - Sai

Mức độ: EASY
Khi nghi SSSS, bệnh phẩm nên ưu tiên lấy ở đâu để tìm tụ cầu?
Da lành cạnh tổn thương
Dịch trong bọng nước nguyên vẹn - Người chơi chọn
Niêm mạc như mũi, họng, tai, kết mạc - Đáp án đúng
Tóc

Câu 45 - Đúng

Mức độ: EASY
Kháng sinh uống nào sau đây nằm trong lựa chọn điều trị chốc ở người lớn theo tài liệu?
Metronidazole
Ivermectin
Fluconazole
Cephalexin - Người chơi chọn - Đáp án đúng

Câu 46 - Đúng

Mức độ: EASY
Nếu một bệnh nhân trưởng thành có bọng nước, dấu hiệu Nikolsky dương tính và tổn thương niêm mạc miệng, lựa chọn nào sau đây là nhận định hợp lý nhất?
Phải nghĩ nhiều đến pemphigus vulgaris hơn chốc - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Chỉ cần mỡ kháng sinh
Rất điển hình cho chốc
Chắc chắn là zona

Câu 47 - Đúng

Mức độ: EASY
. Xét nghiệm nào hỗ trợ phân biệt nấm da với chốc tốt nhất khi lâm sàng nghi ngờ?
Công thức máu
Xét nghiệm nấm dương tính - Người chơi chọn - Đáp án đúng
ANA
Đường huyết

Câu 48 - Đúng

Mức độ: EASY
Bệnh da phối hợp nào dưới đây có thể là yếu tố thuận lợi làm xuất hiện chốc?
Ghẻ - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Nám má
Bạch biến
Vảy cá

Câu 49 - Đúng

Mức độ: EASY
Nhóm tuổi nào cần lưu ý đặc biệt nguy cơ viêm cầu thận cấp sau chốc?
Trẻ dưới 6 tuổi - Người chơi chọn - Đáp án đúng
Tuổi dậy thì
Người trên 70
Tuổi 20-30

Câu 50 - Đúng

Mức độ: EASY
Tỷ lệ viêm cầu thận cấp sau chốc theo tài liệu ước khoảng:
Trên 30%
<1%
10-15%
2-5% - Người chơi chọn - Đáp án đúng