Chi tiết đáp án bài thi
tien - 3454
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
-
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
48/50
Thời gian làm bài
26:56
Thứ hạng
#28
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
B. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
D. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
C. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
D. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Imiquimod 5%
B. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Podophyllotoxin
D. Cantharidin
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Chỉ khô da thoáng qua
B. Không có yếu tố nguy cơ nào
C. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
D. Tái phát nhiều lần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Nhân viên văn phòng
B. Nhạc công
C. Giáo viên mầm non
D. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Tiếp tục dùng để da thích nghi
B. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ uống vitamin
D. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Luôn bôi corticoid dự phòng
B. Không cần điều trị sớm tổn thương da
C. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
D. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Không liên quan viêm nang lông
B. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chắc chắn là zona
D. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
B. Chỉ dùng corticoid bôi
C. Truyền vancomycin ngay
D. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ lan khi có sốt
C. Chỉ lan qua đường hô hấp
D. Viêm nang lông không bao giờ lan
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
B. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. 1-2 ngày
B. 7-10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tối thiểu 6 tuần
D. 3-4 ngày cố định
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
B. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Bắt buộc phải truyền vancomycin
D. Chỉ dùng thuốc chống histamine
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Candida albicans là chủ yếu
B. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Aspergillus fumigatus đơn độc
D. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
B. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Luôn đau hơn nhọt
D. Chỉ đau khi có sốt cao
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
B. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
C. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Luôn phải chích lễ tại nhà
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Dùng corticoid kéo dài
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
D. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
B. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
C. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
D. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
B. Vì luôn khô tuyệt đối
C. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
B. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
C. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Vảy nến thể giọt
C. Chàm đồng tiền
D. Lang ben
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A. Jarish
B. DEP
C. Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
D. Chlorhexidine 4%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
B. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
C. Khi bệnh nhân không ngứa
D. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
B. Tránh quần áo quá chật
C. Rửa tay thường xuyên
D. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Sinh dục
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Niêm mạc miệng
C. Lưỡi
D. Kết mạc
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Herpes simplex virus
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Molluscum contagiosum virus
C. Varicella-zoster virus
D. Human papilloma virus
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
C. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Nước thuốc tím 1/10.000
B. Dung dịch milian
C. Hexamidine 0,1%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Benzyl benzoat 25%
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ có một tổn thương đơn độc
C. Luôn lan tỏa toàn thân
D. Luôn đối xứng tuyệt đối
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Hen dị ứng nhẹ
B. Tiểu đường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Viêm gan virus
D. Cường giáp đơn thuần
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Mỡ lưu huỳnh
B. Silver sulfadiazine 1%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Podophyllin
D. Permethrin 5%
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Acyclovir
B. Vancomycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Miconazol
D. Griseofulvin
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
B. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
C. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
D. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
B. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Người chơi chọn
C. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Đáp án đúng
D. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Hydrocortison và betamethason
B. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Fluconazol và itraconazol
D. Rifampicin và isoniazid
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở người cao tuổi
B. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
C. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Vì viêm nang lông không có mủ
B. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
D. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
B. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
C. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Zona tai
B. Ghẻ Na Uy
C. Chốc thông thường
D. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do vi nấm Candida
B. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
D. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Không ảnh hưởng gì
B. Chỉ gây biến chứng ở tim
C. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Men gan
C. Khí máu động mạch
D. Điện tim
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
B. Tư vấn tránh gãi cào
C. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Tăng tiết mồ hôi
B. Cạo râu
C. Nhổ lông
D. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
C. 1 g liều duy nhất
D. 500/125 mg ngày 1 lần
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ định VDRL
C. Siêu âm phần mềm
D. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Tăng hồng cầu
B. Thiếu vitamin K đơn độc
C. Cường aldosteron
D. Thiếu máu do thiếu sắt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
B. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
D. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
B. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Đáp án đúng
C. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
Người chơi chọn
D. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
B. Không cần điều trị
C. Chỉ dùng thuốc giảm đau
D. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn
Đáp án đúng