QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Thông tin bài thi
Người chơi
tố uyên
Số điện thoại
0374222367
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
033cf6ff-1df2-43fa-af94-4be90485a5cd
Trạng thái
Đang làm
Tổng số câu
50
Số câu đúng
0
Số câu sai
0
Thời gian
00:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1 - MEDIUM
Sai
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
1 lần/tuần
B
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
C
5 lần/ngày
D
1–2 lần/ngày
Đáp án đúng
Câu 2 - MEDIUM
Sai
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
Đáp án đúng
B
Chỉ nghĩ đến dị ứng
C
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
D
Chỉ nghĩ đến herpes
Câu 3 - MEDIUM
Sai
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
B
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
Đáp án đúng
C
Nốt viêm nang lông nông
D
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
Câu 4 - MEDIUM
Sai
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Chỉ bôi mỡ là được
B
Không cần thiết
C
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
Đáp án đúng
D
Chỉ uống thuốc là đủ
Câu 5 - MEDIUM
Sai
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
B
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
C
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
Đáp án đúng
D
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
Câu 6 - MEDIUM
Sai
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Mỡ mupirocin 2%
Đáp án đúng
B
Kem permethrin 5%
C
Hồ nước
D
Kem ketoconazol 2%
Câu 7 - MEDIUM
Sai
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Chỉ ở vùng sinh dục
B
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
C
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
Đáp án đúng
D
Chỉ ở nếp gấp lớn
Câu 8 - MEDIUM
Sai
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
Đáp án đúng
B
Chỉ người làm việc ngoài trời
C
Chỉ phụ nữ có thai
D
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
Câu 9 - MEDIUM
Sai
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
2 ngày
B
7–10 ngày
Đáp án đúng
C
4 ngày
D
21 ngày bắt buộc
Câu 10 - MEDIUM
Sai
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
B
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
Đáp án đúng
C
Không liên quan nhọt
D
Chỉ khuyên đắp lá
Câu 11 - MEDIUM
Sai
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
B
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
Đáp án đúng
C
5 viên/ngày chia 5
D
1 viên/tháng
Câu 12 - MEDIUM
Sai
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
B
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
C
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
D
Rạch rộng làm sạch thương tổn
Đáp án đúng
Câu 13 - MEDIUM
Sai
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
B
Chắc chắn do virus
C
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
Đáp án đúng
D
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
Câu 14 - MEDIUM
Sai
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
Đáp án đúng
B
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
C
Chỉ uống vitamin
D
Không cần rửa tay
Câu 15 - MEDIUM
Sai
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
5 g/ngày
B
Chỉ tiêm bắp
C
250 mg/ngày duy nhất
D
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
Đáp án đúng
Câu 16 - MEDIUM
Sai
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Chỉ cần đổi dầu gội
B
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
C
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
Đáp án đúng
D
Chỉ cần uống vitamin
Câu 17 - MEDIUM
Sai
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
B
Chỉ riêng thiếu ngủ
C
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
D
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
Đáp án đúng
Câu 18 - MEDIUM
Sai
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Ketoconazol 2%
B
Selenium sulfide 2,5%
C
Mupirocin 2%
Đáp án đúng
D
Permethrin 5%
Câu 19 - MEDIUM
Sai
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
Đáp án đúng
B
Chỉ là ngứa đơn thuần
C
Chỉ cần thuốc chống nấm
D
Đây là vị trí không đáng lo
Câu 20 - MEDIUM
Sai
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
Đáp án đúng
B
Không liên quan tiên lượng
C
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
D
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
Câu 21 - MEDIUM
Sai
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Trực khuẩn mủ xanh
B
Tụ cầu vàng
Đáp án đúng
C
Candida albicans
D
Liên cầu tan huyết beta
Câu 22 - MEDIUM
Sai
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
Đáp án đúng
B
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
C
Không cần phân biệt với viêm nang lông
D
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
Câu 23 - MEDIUM
Sai
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
Đáp án đúng
B
Chỉ dùng thuốc chống nấm
C
Chỉ bôi dưỡng ẩm
D
Không can thiệp gì
Câu 24 - MEDIUM
Sai
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Chỉ fluoroquinolon
B
Chỉ tetracyclin
C
Betalactam và macrolid
Đáp án đúng
D
Chỉ aminoglycosid
Câu 25 - MEDIUM
Sai
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ dùng thuốc giảm đau
B
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
C
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
D
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
Đáp án đúng
Câu 26 - MEDIUM
Sai
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
4–6 lần/ngày
B
1–2 lần/ngày
Đáp án đúng
C
Mỗi giờ một lần
D
Chỉ bôi khi đau
Câu 27 - MEDIUM
Sai
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ nam giới mới mắc
B
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
Đáp án đúng
D
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
Câu 28 - MEDIUM
Sai
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
Đáp án đúng
B
Nhọt chắc chắn
C
Chốc chắc chắn
D
Bệnh ghẻ chắc chắn
Câu 29 - MEDIUM
Sai
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Bôi ngay lên da bẩn
B
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
Đáp án đúng
C
Chỉ bôi khi đã hết đau
D
Bôi thật dày một lần là đủ
Câu 30 - MEDIUM
Sai
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
B
Chỉ cần bôi nước muối
C
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
D
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
Đáp án đúng
Câu 31 - MEDIUM
Sai
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Nhọt không đau
B
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
C
Cùng liên quan nang lông
Đáp án đúng
D
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
Câu 32 - MEDIUM
Sai
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Nhọt hầu như không đau
B
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
C
Đau khiến loại trừ nhọt
D
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
Đáp án đúng
Câu 33 - MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
B
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
C
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
Đáp án đúng
D
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
Câu 34 - MEDIUM
Sai
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
Đáp án đúng
B
Đúng hoàn toàn
C
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
D
Chỉ đúng với trẻ em
Câu 35 - MEDIUM
Sai
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Tụ cầu vàng phát triển
Đáp án đúng
B
Không mọc vi khuẩn
C
Chỉ mọc nấm men
D
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
Câu 36 - MEDIUM
Sai
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Chỉ rát bỏng nhẹ
B
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
Đáp án đúng
C
Không đau, không ngứa
D
Ngứa dữ dội về đêm
Câu 37 - MEDIUM
Sai
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
Đáp án đúng
B
Rạch ngay thương tổn
C
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
D
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
Câu 38 - MEDIUM
Sai
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
B
Nhọt và trứng cá là một bệnh
C
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
D
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Đáp án đúng
Câu 39 - MEDIUM
Sai
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
Đáp án đúng
B
Chỉ có ngứa mà không đau
C
Chỉ xuất hiện khi do nấm
D
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
Câu 40 - MEDIUM
Sai
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
Đáp án đúng
B
Chỉ chườm lạnh là đủ
C
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
D
Ngừng mọi xử trí
Câu 41 - MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
Đáp án đúng
B
Test Tzanck dương tính
C
Giảm bạch cầu ngoại vi
D
Soi nấm dương tính
Câu 42 - MEDIUM
Sai
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
250 mg mỗi tuần
B
100 mg/ngày
C
250–500 mg mỗi 6 giờ
Đáp án đúng
D
1 viên duy nhất
Câu 43 - MEDIUM
Sai
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
Đáp án đúng
B
Nặn mọi nốt viêm sớm
C
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
D
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
Câu 44 - MEDIUM
Sai
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Trứng cá và herpes da lan tỏa
Đáp án đúng
B
Nấm móng và lang ben
C
Zona và ghẻ
D
Lupus và pemphigus
Câu 45 - MEDIUM
Sai
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm cầu thận cấp
B
Viêm gan virus
C
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Đáp án đúng
D
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
Câu 46 - MEDIUM
Sai
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Chlorhexidin 4%
B
Hexamidin 0,1%
C
Permethrin 5%
Đáp án đúng
D
Povidon-iodin 10%
Câu 47 - MEDIUM
Sai
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
B
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
Đáp án đúng
C
Cắt móng tay không có ý nghĩa
D
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
Câu 48 - MEDIUM
Sai
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Chắc chắn là nấm
B
Chắc chắn là chốc
C
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
Đáp án đúng
D
Không bao giờ tiến triển thành mủ
Câu 49 - MEDIUM
Sai
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Nhọt
Đáp án đúng
B
Viêm da tiếp xúc
C
Lang ben
D
Thủy đậu
Câu 50 - MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
7–10 ngày
Đáp án đúng
B
3–4 ngày
C
1–2 ngày
D
1 tháng