Chi tiết đáp án bài thi
luyen - 1234
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
0/50
Thời gian làm bài
-
Thứ hạng
#-
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Ghẻ Na Uy
B. Zona tai
C. Viêm nang lông Decalvans
Đáp án đúng
D. Chốc thông thường
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Đáp án đúng
B. Vitamin tổng hợp
C. Dung dịch oresol
D. Men vi sinh
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Sai
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào công thức máu
B. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
C. Chỉ dựa vào sinh thiết da
D. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Sai
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Vùng cằm do cạo râu
Đáp án đúng
B. Lòng bàn tay do ma sát
C. Quanh rốn do ẩm ướt
D. Da đầu do đội mũ
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do vi nấm Candida
B. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Đáp án đúng
C. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Sai
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Đáp án đúng
B. Viêm nang lông giả do cạo râu
C. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
D. Viêm nang lông do nhổ lông
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
B. Không có yếu tố nguy cơ nào
C. Tái phát nhiều lần
Đáp án đúng
D. Chỉ khô da thoáng qua
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Sai
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở người cao tuổi
B. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Đáp án đúng
D. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
B. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
C. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
D. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Tăng hồng cầu
B. Cường aldosteron
C. Thiếu máu do thiếu sắt
Đáp án đúng
D. Thiếu vitamin K đơn độc
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
B. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
C. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
D. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Chỉ là sẩn ngứa
B. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
C. Chắc chắn là herpes
D. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Sai
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 1 g liều duy nhất
B. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
C. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Đáp án đúng
D. 500/125 mg ngày 1 lần
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
B. Chỉ uống vitamin
C. Tiếp tục dùng để da thích nghi
D. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Vì viêm nang lông không có mủ
B. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
C. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
D. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Nhổ lông
B. Tăng tiết mồ hôi
C. Cạo râu
D. Tiêm vắc xin
Đáp án đúng
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Đo điện não đồ
B. Đo chức năng hô hấp
C. Nhuộm Gram máu ngoại vi
D. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
B. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Đáp án đúng
C. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
D. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Đáp án đúng
B. Chỉ dùng corticoid bôi
C. Truyền vancomycin ngay
D. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Đầu, mặt, cổ
B. Cẳng tay, cẳng chân
C. Mặt ngoài cánh tay, đùi
D. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
B. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Đáp án đúng
C. Không ảnh hưởng gì
D. Chỉ gây biến chứng ở tim
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
B. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
C. Tư vấn tránh gãi cào
D. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Sinh dục
Đáp án đúng
B. Niêm mạc miệng
C. Kết mạc
D. Lưỡi
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Sai
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 1,5 g x 4 lần/ngày
B. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Đáp án đúng
C. 600 mg liều duy nhất
D. 100 mg/ngày
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
B. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
C. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Đáp án đúng
D. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Sai
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Human papilloma virus
B. Molluscum contagiosum virus
C. Varicella-zoster virus
D. Herpes simplex virus
Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Sai
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Ăn mặn
B. Mặc quần áo quá chật
Đáp án đúng
C. Uống ít nước
D. Thiếu ngủ một đêm
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Sai
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Đáp án đúng
B. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
C. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
D. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
B. Luôn bôi corticoid dự phòng
C. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Đáp án đúng
D. Không cần điều trị sớm tổn thương da
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
B. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
C. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Đáp án đúng
D. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. 2-3 lần/ngày
Đáp án đúng
B. Chỉ bôi cách ngày
C. 1 lần/ngày
D. 4 lần/ngày
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Podophyllin
B. Silver sulfadiazine 1%
Đáp án đúng
C. Permethrin 5%
D. Mỡ lưu huỳnh
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Luôn đối xứng tuyệt đối
B. Chỉ có một tổn thương đơn độc
C. Luôn lan tỏa toàn thân
D. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Sai
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Không được làm sạch vùng da tổn thương
B. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Đáp án đúng
C. Tắm nước đá mỗi ngày
D. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Aspergillus fumigatus đơn độc
B. Candida albicans là chủ yếu
C. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Đáp án đúng
D. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Tránh quần áo quá chật
B. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Đáp án đúng
C. Rửa tay thường xuyên
D. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Sai
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Hydrocortison và betamethason
B. Fluconazol và itraconazol
C. Rifampicin và isoniazid
D. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
B. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
C. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Đáp án đúng
D. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Chàm đồng tiền
B. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Đáp án đúng
C. Lang ben
D. Vảy nến thể giọt
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 7-10 ngày
Đáp án đúng
B. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
C. 3 ngày
D. 1-2 ngày
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 1 lần/ngày
B. 4 lần/ngày
C. 2 lần/ngày
D. 3 lần/ngày
Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
B. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
C. Khi trường hợp nặng
Đáp án đúng
D. Khi bệnh nhân không ngứa
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Không liên quan viêm nang lông
B. Chắc chắn là zona
C. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
D. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Đáp án đúng
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Nhân viên văn phòng
B. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Đáp án đúng
C. Nhạc công
D. Giáo viên mầm non
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Đáp án đúng
B. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
C. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
D. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Chỉ định VDRL
B. Siêu âm phần mềm
C. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
D. Soi nấm trực tiếp
Đáp án đúng
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Sai
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
B. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
C. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Đáp án đúng
D. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Chỉ đau khi có sốt cao
B. Luôn đau hơn nhọt
C. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Đáp án đúng
D. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Đáp án đúng
B. Cantharidin
C. Imiquimod 5%
D. Podophyllotoxin
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
B. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
C. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Đáp án đúng
D. Không liên quan gì đến kết quả điều trị