QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Thông tin bài thi
Người chơi
hiền q
Số điện thoại
0364228082
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
0a0c00d1-3c1e-4e47-b8b5-3c786a45fd94
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
09:10
Chi tiết câu trả lời
Câu 1 - MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
C
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
D
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
Câu 2 - MEDIUM
Sai
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
Người chơi chọn
B
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
C
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Đáp án đúng
D
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
Câu 3 - MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Chỉ dùng thuốc chống histamine
B
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
C
Bắt buộc phải truyền vancomycin
D
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 4 - MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
C
Chỉ là sẩn ngứa
D
Chắc chắn là herpes
Câu 5 - MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
4 lần/ngày
B
Chỉ bôi cách ngày
C
1 lần/ngày
D
2-3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 6 - MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Aspergillus fumigatus đơn độc
B
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Candida albicans là chủ yếu
D
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
Câu 7 - MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Nhuộm Gram máu ngoại vi
B
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Đo điện não đồ
D
Đo chức năng hô hấp
Câu 8 - MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Fluconazol và itraconazol
B
Hydrocortison và betamethason
C
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Rifampicin và isoniazid
Câu 9 - MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Cạo râu
B
Tăng tiết mồ hôi
C
Nhổ lông
D
Tiêm vắc xin
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 10 - MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
C
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
D
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
Câu 11 - MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào sinh thiết da
B
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
C
Chỉ dựa vào công thức máu
D
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 12 - MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Chỉ khô da thoáng qua
B
Không có yếu tố nguy cơ nào
C
Tái phát nhiều lần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
Câu 13 - MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
B
Tắm nước đá mỗi ngày
C
Không được làm sạch vùng da tổn thương
D
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 14 - MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
2 lần/ngày
B
4 lần/ngày
C
1 lần/ngày
D
3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 15 - MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
3-4 ngày cố định
C
Tối thiểu 6 tuần
D
1-2 ngày
Câu 16 - MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
B
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
C
Vì luôn khô tuyệt đối
D
Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 17 - MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Quanh rốn do ẩm ướt
C
Lòng bàn tay do ma sát
D
Da đầu do đội mũ
Câu 18 - MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
C
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 19 - MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cẳng tay, cẳng chân
B
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Đầu, mặt, cổ
D
Mặt ngoài cánh tay, đùi
Câu 20 - MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
B
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
D
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
Câu 21 - MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
B
Chỉ đau khi có sốt cao
C
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Luôn đau hơn nhọt
Câu 22 - MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
B
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
C
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
D
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 23 - MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A
Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
B
Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
D
Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
Câu 24 - MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
C
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
D
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
Câu 25 - MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
B
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
C
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
D
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 26 - MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Men vi sinh
B
Vitamin tổng hợp
C
Dung dịch oresol
D
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 27 - MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Viêm nang lông không bao giờ lan
B
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chỉ lan qua đường hô hấp
D
Chỉ lan khi có sốt
Câu 28 - MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
B
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
D
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
Câu 29 - MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
1-2 ngày
C
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
D
3 ngày
Câu 30 - MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A
Chỉ dùng corticoid bôi
B
Truyền vancomycin ngay
C
Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
D
Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 31 - MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
B
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
C
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
Câu 32 - MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A
300-400 mg x 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
1,5 g x 4 lần/ngày
C
600 mg liều duy nhất
D
100 mg/ngày
Câu 33 - MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
B
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
C
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
D
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 34 - MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Tư vấn tránh gãi cào
C
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
D
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
Câu 35 - MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Imiquimod 5%
B
Cantharidin
C
Podophyllotoxin
D
Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 36 - MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A
Chỉ dùng thuốc giảm đau
B
Không cần điều trị
C
Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
Câu 37 - MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
B
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
C
Luôn gây đau dữ dội
D
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 38 - MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Calamine lotion
C
Dung dịch acid boric 3%
D
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
Câu 39 - MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Chàm đồng tiền
B
Vảy nến thể giọt
C
Lang ben
D
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 40 - MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Béo phì
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Tăng chiều cao
C
Cận thị
D
Hạ acid uric máu
Câu 41 - MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Siêu âm phần mềm
B
Chỉ định VDRL
C
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
D
Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 42 - MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Niêm mạc miệng
B
Lưỡi
C
Kết mạc
D
Sinh dục
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 43 - MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
B
Rửa tay thường xuyên
C
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Tránh quần áo quá chật
Câu 44 - MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
B
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
C
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
D
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 45 - MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Viêm nang lông
B
Sẩn ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chốc
D
Nhọt
Câu 46 - MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
B
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
C
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
D
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 47 - MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
B
Dùng corticoid kéo dài
C
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
D
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 48 - MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A
Thường khỏi không để lại sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
C
Luôn để lại sẹo lồi
D
Luôn để lại sẹo lõm sâu
Câu 49 - MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Bôi trước rồi mới rửa sạch
B
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
C
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 50 - MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Chỉ thay đổi chế độ học tập
B
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Tránh uống sữa hoàn toàn
D
Kiêng tắm kéo dài