QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:42
Thông tin bài thi
Người chơi
Vũ Thị Phúc
Số điện thoại
0942058619
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
629 Nguyễn Tất Thành
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
0a491e80-a871-4655-a78b-014c882f07d1
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
18:13
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Chỉ cần bôi nước muối
B
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
C
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
D
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
B
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
C
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
D
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
50 mg/kg mỗi 12 giờ
B
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
C
1 g/ngày chia 2
D
Không dùng cho trẻ em
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
B
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
C
Chắc chắn là trứng cá
D
Không liên quan miễn dịch
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
250 mg mỗi tuần
B
1 viên duy nhất
C
100 mg/ngày
D
250–500 mg mỗi 6 giờ
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
7–10 ngày
B
21 ngày bắt buộc
C
4 ngày
D
2 ngày
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Ketoconazol 2%
B
Mupirocin 2%
C
Selenium sulfide 2,5%
D
Permethrin 5%
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
B
Chỉ khuyên đắp lá
C
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
D
Không liên quan nhọt
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
B
5 g/ngày
C
Chỉ tiêm bắp
D
250 mg/ngày duy nhất
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
B
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
C
Cắt móng tay không có ý nghĩa
D
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
B
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
C
500 mg x 4 lần/ngày
D
250 mg duy nhất
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
B
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
C
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
D
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
B
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
C
Chỉ xuất hiện khi do nấm
D
Chỉ có ngứa mà không đau
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
B
Vì mặt ít nang lông
C
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
D
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
B
Khuyên rửa tay thường xuyên
C
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
D
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Chỉ cần thuốc chống nấm
B
Chỉ là ngứa đơn thuần
C
Đây là vị trí không đáng lo
D
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
B
Chỉ dùng corticoid bôi
C
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
D
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
Chỉ bôi khi có sốt
B
1 lần/tuần
C
2–3 lần/ngày
D
Chỉ dùng ban đêm
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
B
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
C
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
D
Rạch ngay thương tổn
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
B
Viêm gan virus
C
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
D
Viêm cầu thận cấp
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Chỉ phụ nữ có thai
B
Chỉ người làm việc ngoài trời
C
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
D
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Viêm nang lông
B
Zona mắt
C
Lang ben
D
Bạch biến
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
B
Không dùng
C
10 mg/kg/ngày
D
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
Câu 24
- MEDIUM
Sai
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Lupus và pemphigus
B
Zona và ghẻ
C
Trứng cá và herpes da lan tỏa
D
Nấm móng và lang ben
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Liên cầu tan huyết beta
B
Candida albicans
C
Tụ cầu vàng
D
Trực khuẩn mủ xanh
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
B
Chỉ đúng với trẻ em
C
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
D
Đúng hoàn toàn
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
B
Chỉ nghĩ đến herpes
C
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
D
Chỉ nghĩ đến dị ứng
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
B
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
C
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
D
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Trứng cá bọc
B
Chốc loét
C
Viêm tuyến mồ hôi mủ
D
Hậu bối hoặc nhọt bầy
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Cồn iod 90%
B
Xanh methylen uống
C
Dung dịch nitrat bạc 1%
D
Povidon-iodin 10%
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
B
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
C
Không liên quan tiên lượng
D
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
B
Tụ cầu vàng phát triển
C
Không mọc vi khuẩn
D
Chỉ mọc nấm men
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
B
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
C
Chỉ ở nếp gấp lớn
D
Chỉ ở vùng sinh dục
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
B
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
C
Nhọt và trứng cá là một bệnh
D
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
4–6 lần/ngày
B
Chỉ bôi khi đau
C
Mỗi giờ một lần
D
1–2 lần/ngày
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
B
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
C
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
D
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Một mụn đầu đen ở mũi
B
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
C
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
D
Một dát giảm sắc tố ở lưng
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
B
Không liên quan bệnh nền
C
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
D
Chắc chắn là zona
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
B
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
C
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
D
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
B
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
C
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
D
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
B
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
C
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
D
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
B
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
C
Chỉ riêng thiếu ngủ
D
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
B
Ngừng mọi xử trí
C
Chỉ chườm lạnh là đủ
D
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
B
Đau khiến loại trừ nhọt
C
Nhọt hầu như không đau
D
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Chỉ rát bỏng nhẹ
B
Không đau, không ngứa
C
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
D
Ngứa dữ dội về đêm
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
B
Rạch rộng làm sạch thương tổn
C
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
D
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
B
Chỉ có vảy da khô
C
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
D
Ngứa là triệu chứng chính
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
B
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
C
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
D
Nốt viêm nang lông nông
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
3 lần/ngày
B
Cách ngày
C
1 lần/ngày
D
2 lần/ngày
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Azithromycin
B
Acyclovir
C
Cloxacilin
D
Roxithromycin