OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Bình - 0933928611
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Viêm da tiếp xúc dị ứng
Kết quả
0/50
Thời gian làm bài
-
Thứ hạng
#-
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Sai
Kem bảo vệ da trong bệnh này nên được hiểu như thế nào?
A. Không bao giờ có ích
B. Có thể thay thế hoàn toàn mọi biện pháp khác
C. Là biện pháp hỗ trợ, hiệu quả tùy hoàn cảnh, không thay thế tránh dị nguyên
Đáp án đúng
D. Chỉ dùng trong zona
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu người bệnh thay loại khuyên tai không chứa nickel và tổn thương không tái phát, điều này có giá trị gì?
A. Không có ý nghĩa gì
B. Gợi ý mạnh vai trò căn nguyên của dị nguyên tiếp xúc
Đáp án đúng
C. Chứng tỏ bệnh do nấm
D. Chứng tỏ cần dùng kháng sinh
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Sai
Mục tiêu đào tạo nhân sự nhà thuốc với viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Chỉ nhớ test áp
B. Chỉ ghi nhận triệu chứng ngứa
C. Chỉ thuộc tên thuốc
D. Nhận diện đúng, truy dị nguyên, xử trí đúng theo giai đoạn và biết ngưỡng chuyển khám
Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu mỗi lần tiếp xúc lại với cùng dị nguyên thì thương tổn xuất hiện nhanh hơn, điều này phù hợp với:
A. Nhiễm khuẩn da
B. Nấm da
C. Cơ chế mẫn cảm của viêm da tiếp xúc dị ứng
Đáp án đúng
D. Zona
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở người đã mẫn cảm, điều gì xảy ra khi tiếp xúc lặp lại với cùng dị nguyên?
A. Bệnh luôn nhẹ hơn
B. Không thay đổi gì
C. Tổn thương thường xuất hiện nhanh hơn
Đáp án đúng
D. Chỉ còn ngứa mà không đỏ da
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng, dấu hiệu nào gợi ý rõ tính chất dị nguyên hơn là kích ứng đơn thuần?
A. Chỉ khu trú đúng chỗ tiếp xúc và không lan
B. Xuất hiện sau 48 giờ trở lên và tái phát nhanh khi tiếp xúc lại
Đáp án đúng
C. Xảy ra ngay lập tức ở mọi người
D. Không ngứa
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thương tổn vượt quá giới hạn vùng da tiếp xúc là điểm gợi ý mạnh cho:
A. Ghẻ
B. Viêm da tiếp xúc dị ứng
Đáp án đúng
C. Nấm da
D. Viêm da tiếp xúc kích ứng thuần túy
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một giá trị của test áp trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Hỗ trợ xác định tác nhân gây bệnh
Đáp án đúng
B. Chẩn đoán nấm
C. Chẩn đoán zona
D. Định lượng mức độ ngứa
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Sai
Biện pháp nào sau đây có ý nghĩa lâu dài nhất trong quản lý viêm da tiếp xúc dị ứng?
A. Chỉ bôi corticoid khi ngứa
B. Chỉ dùng kem bảo vệ
C. Xác định và tránh dị nguyên gây bệnh
Đáp án đúng
D. Chỉ dùng kháng histamin kéo dài
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một đặc điểm giúp phân biệt viêm da tiếp xúc dị ứng với zona là:
A. Zona luôn ngứa nhiều hơn
B. Viêm da tiếp xúc dị ứng luôn đau rát nhiều hơn
C. Zona đi theo đường thần kinh ngoại biên
Đáp án đúng
D. Viêm da tiếp xúc dị ứng luôn một bên
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Sai
Dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng cần đặc biệt chú ý ở nhóm nào?
A. Chỉ trẻ sơ sinh
B. Bệnh da nghề nghiệp
Đáp án đúng
C. Chỉ người cao tuổi
D. Chỉ người bị HIV
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Sai
Yếu tố nào sau đây cũng được nêu là dị nguyên chính?
A. Chỉ nấm mốc
B. Chỉ vi khuẩn
C. Chỉ côn trùng
D. Thực vật
Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ánh sáng trong viêm da tiếp xúc dị ứng được xếp là:
A. Không liên quan
B. Dị nguyên/yếu tố gây viêm da tiếp xúc dị ứng
Đáp án đúng
C. Yếu tố hoàn toàn bảo vệ
D. Chỉ gây bệnh ở trẻ sơ sinh
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tổn thương điển hình của viêm da tiếp xúc dị ứng có thể là:
A. Chỉ dát tăng sắc tố
B. Dát đỏ, mụn nước, có khi loét trợt hoại tử, ngứa
Đáp án đúng
C. Chỉ mụn mủ nang lông
D. Chỉ bóng nước căng trên da lành
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong thực hành, mỹ phẩm là dị nguyên hay gặp nhất ở vị trí nào?
A. Cẳng chân
B. Mặt
Đáp án đúng
C. Bàn chân
D. Da đầu
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Bọng nước trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính khi vỡ sẽ để lại:
A. Vết trợt tiết dịch và đóng vảy tiết
Đáp án đúng
B. Đường hầm dưới da
C. Sẹo lõm sâu ngay
D. Mảng trắng mất sắc tố
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất viêm da tiếp xúc dị ứng trong dân số thế giới theo tài liệu là:
A. 0,1-0,5%
B. 1,5-5,4%
Đáp án đúng
C. 10-15%
D. 20-30%
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Sai
Phác đồ corticoid toàn thân ngắn ngày được nêu trong tài liệu là:
A. 40 mg/ngày trong 1 tháng
B. 5 mg/ngày kéo dài
C. 15-20 mg/ngày x 3 ngày, sau giảm 5 mg/ngày x 3 ngày rồi ngừng
Đáp án đúng
D. 1 liều duy nhất
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Sai
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay giai đoạn cấp thường có:
A. Chỉ vảy phấn mịn
B. Mụn nước và tiết dịch
Đáp án đúng
C. Chỉ nứt móng
D. Chỉ dày sừng khô
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Sai
Chẩn đoán phân biệt quan trọng đầu tiên của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Viêm da tiếp xúc kích ứng
Đáp án đúng
B. Sẩn ngứa
C. Nấm móng
D. Zona
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính lan tỏa toàn thân, có thể chỉ định:
A. Chỉ chống nấm
B. Chỉ kháng sinh
C. Corticoid toàn thân liều thấp ngắn ngày
Đáp án đúng
D. Chỉ vitamin
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu thương tổn tay đang từ giai đoạn cấp chuyển sang mạn tính, biểu hiện sẽ thiên về:
A. Chỉ loét sâu
B. Chỉ đau cơ
C. Tăng tiết dịch ồ ạt mãi
D. Khô da, bong vảy, có thể kèm tổn thương móng
Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Sai
Điều trị tại chỗ viêm da tiếp xúc dị ứng phụ thuộc chủ yếu vào:
A. Giới tính
B. Nhóm máu
C. Tuổi nghề nghiệp
D. Giai đoạn của bệnh
Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong phòng ngừa tái phát, biện pháp nào có giá trị thực tế nhất tại nhà thuốc?
A. Chỉ khuyên uống nhiều nước
B. Chỉ dùng vitamin dài ngày
C. Hướng dẫn tránh dị nguyên nghi ngờ và dùng phương tiện bảo hộ phù hợp
Đáp án đúng
D. Không cần theo dõi gì thêm
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Sai
Viêm da tiếp xúc dị ứng bán cấp thường biểu hiện:
A. Mảng dát đỏ nhẹ, kích thước nhỏ, có vảy da khô, đôi khi có đốm đỏ nhỏ hoặc sẩn chắc tròn
Đáp án đúng
B. Chỉ loét hoại tử sâu
C. Bọng nước lớn căng trên da lành
D. Chỉ sẩn mủ nang lông
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ngoài viêm da tiếp xúc kích ứng, viêm da tiếp xúc dị ứng còn cần phân biệt với:
A. Viêm da cơ địa và viêm da dầu
Đáp án đúng
B. Chỉ zona
C. Chỉ ghẻ
D. Chỉ chốc
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong bệnh da nghề nghiệp do viêm da tiếp xúc dị ứng, biện pháp nào có ý nghĩa lớn?
A. Dự phòng tiên phát, thứ phát và dự phòng cơ địa
Đáp án đúng
B. Chỉ dùng corticoid bôi
C. Chỉ uống kháng histamin
D. Chỉ nghỉ việc hoàn toàn ngay
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh nhỏ thuốc mắt rồi xuất hiện phù nề mí mắt, viêm kết mạc, đỏ ngứa. Chẩn đoán nghĩ nhiều nhất là:
A. Viêm da tiếp xúc dị ứng mí mắt
Đáp án đúng
B. Zona mắt
C. Chốc mí
D. Viêm da cơ địa
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong mô hình nhà thuốc, mục tiêu quan trọng nhất khi gặp viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Chỉ bán thuốc bôi
B. Chỉ giảm ngứa tạm thời
C. Chờ bệnh tự hết
D. Nhận diện đúng và giúp người bệnh loại trừ dị nguyên
Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian khởi đầu xuất hiện thương tổn tại vị trí tiếp xúc lại với dị nguyên thường là:
A. Ngay lập tức trong vài phút
B. Sau 5-10 phút cố định
C. Sau 1 tháng
D. Sau 48 giờ trở lên
Đáp án đúng
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong thực hành nhà thuốc, câu hỏi nào giúp định hướng viêm da tiếp xúc dị ứng nhanh nhất?
A. Gần đây da có tiếp xúc thêm mỹ phẩm, thuốc bôi, kim loại, băng dính hay hóa chất mới không?
Đáp án đúng
B. Có nhóm máu gì?
C. Có đau lưng không?
D. Có bị cận thị không?
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong các nhóm sau, nhóm dị nguyên nào được nêu đầu tiên?
A. Họ virus
B. Họ nấm
C. Họ ký sinh trùng
D. Họ kim loại
Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Sai
Viêm da tiếp xúc dị ứng là phản ứng viêm của da khi:
A. Chỉ khi sốt
B. Da tiếp xúc với một số yếu tố trong môi trường
Đáp án đúng
C. Chỉ khi ăn thức ăn lạ
D. Chỉ khi nhiễm khuẩn
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở giai đoạn mạn tính, viêm da tiếp xúc dị ứng dễ làm nhân viên nhầm với:
A. Chốc bọng nước
B. Zona cấp
C. Herpes môi
D. Viêm da cơ địa hoặc vảy nến
Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Sai
Điểm khác giữa điều trị triệu chứng và điều trị căn nguyên trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Không có khác biệt
B. Điều trị căn nguyên chỉ là bôi corticoid
C. Điều trị căn nguyên phải tìm và loại bỏ dị nguyên
Đáp án đúng
D. Điều trị triệu chứng luôn đủ để khỏi hẳn
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Sai
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay có thể kèm tổn thương gì nếu kéo dài?
A. Tổn thương màng nhĩ
B. Tổn thương giác mạc
C. Tổn thương móng
Đáp án đúng
D. Tổn thương hạch bạch huyết
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sai lầm hay gặp khi xử trí viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Chỉ điều trị triệu chứng mà không truy tìm căn nguyên
Đáp án đúng
B. Hỏi kỹ tiền sử tiếp xúc
C. Nghĩ đến test áp/test lẩy khi cần
D. Khuyên tránh tiếp xúc lại
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thương tổn thứ phát trong viêm da tiếp xúc dị ứng thường có tính chất:
A. Mảng sẩn ngứa, dát đỏ lan tỏa hơi thâm nhiễm ở xa, có tính đối xứng
Đáp án đúng
B. Chỉ mụn mủ nang lông
C. Chỉ dát tăng sắc tố ở một bên
D. Chỉ loét sâu
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Sai
Kem bảo vệ trong dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng có hiệu quả:
A. Tương đối tùy hoàn cảnh, hiệu quả hơn với viêm da tiếp xúc kích ứng
Đáp án đúng
B. Không có vai trò gì
C. Chỉ dùng cho zona
D. Tuyệt đối trong mọi trường hợp
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh bôi mỹ phẩm lên mặt rồi đỏ nề, mụn nước, tiết dịch. Đây là tình huống rất gợi ý:
A. Lang ben
B. Viêm nang lông
C. Herpes
D. Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt
Đáp án đúng
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một dấu hiệu ủng hộ viêm da tiếp xúc dị ứng hơn viêm da tiếp xúc kích ứng là:
A. Chỉ khu trú đúng vị trí tiếp xúc
B. Xuất hiện tức thì sau vài phút ở mọi lần tiếp xúc
C. Có thời gian tiềm tàng sau tiếp xúc lại và thương tổn lan quá vùng tiếp xúc
Đáp án đúng
D. Không có ngứa
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Sai
Các thử nghiệm da dùng để phát hiện tác nhân gây bệnh gồm:
A. Chỉ PCR
B. Chỉ Tzanck
C. Chỉ Gram
D. Test lẩy da, test áp
Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Sai
Số lượng dị nguyên đã được xác định gây viêm da tiếp xúc dị ứng ở người theo tài liệu là:
A. Khoảng 500
B. Trên 10000
C. Dưới 100
D. Trên 3700
Đáp án đúng
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một người bệnh làm nghề tiếp xúc cao su lặp đi lặp lại, tay đỏ ngứa, bong vảy và tái phát. Hướng nghĩ phù hợp nhất là:
A. Viêm da tiếp xúc dị ứng nghề nghiệp
Đáp án đúng
B. Chốc
C. Nấm tóc
D. Zona
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một người bệnh đeo khuyên tai nickel và xuất hiện đỏ da, bong vảy, mụn nước ở dái tai. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A. Nấm da
B. Zona
C. Chốc
D. Viêm da tiếp xúc dị ứng
Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Sai
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay giai đoạn mạn có thể biểu hiện:
A. Chỉ đau cơ
B. Khô da và bong vảy da, có thể kèm tổn thương móng
Đáp án đúng
C. Chỉ đỏ da thoáng qua
D. Chỉ mụn nước tươi
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu thương tổn đã lan tỏa toàn thân và ngứa nhiều, định hướng xử trí phù hợp hơn là:
A. Cân nhắc khám để đánh giá chỉ định corticoid toàn thân ngắn ngày
Đáp án đúng
B. Không cần xử trí
C. Chỉ dùng kháng sinh
D. Chỉ bôi dưỡng ẩm đơn thuần
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Sai
Triệu chứng cơ năng nổi bật của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Chỉ sốt
B. Ngứa
Đáp án đúng
C. Không cảm giác gì
D. Đau sâu trong cơ
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở lòng bàn tay, bàn chân, viêm da tiếp xúc dị ứng cần phân biệt với:
A. Nấm tóc
B. Lang ben
C. Zona
D. Bệnh vảy nến
Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Sai
Dấu hiệu nào khiến bạn nên nghĩ tới viêm da tiếp xúc dị ứng hơn nấm da ở mu tay?
A. Bờ hoạt động rõ dạng vòng cung và xét nghiệm nấm dương tính
B. Liên quan rõ với tiếp xúc dị nguyên, có thể mụn nước tiết dịch hoặc khô bong vảy tái phát
Đáp án đúng
C. Chỉ có dát giảm sắc tố
D. Không ngứa