QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:03
Thông tin bài thi
Người chơi
Mei
Số điện thoại
0986617311
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
0dd1a065-1d31-4eae-a7fd-d5f5f97382af
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
47
Số câu sai
3
Thời gian
10:18
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
B
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
C
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
D
Chắc chắn do virus
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Bạch biến
B
Viêm nang lông
C
Lang ben
D
Zona mắt
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
B
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
C
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
D
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
B
Đây là vị trí không đáng lo
C
Chỉ cần thuốc chống nấm
D
Chỉ là ngứa đơn thuần
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Chỉ bôi dưỡng ẩm
B
Không can thiệp gì
C
Chỉ dùng thuốc chống nấm
D
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
5 g/ngày
B
250 mg/ngày duy nhất
C
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
D
Chỉ tiêm bắp
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Chắc chắn là nấm
B
Không bao giờ tiến triển thành mủ
C
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
D
Chắc chắn là chốc
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
7–10 ngày
B
21 ngày bắt buộc
C
2 ngày
D
4 ngày
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Selenium sulfide 2,5%
B
Mupirocin 2%
C
Permethrin 5%
D
Ketoconazol 2%
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
B
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
C
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
D
Nhọt không bao giờ có mủ
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Chỉ phụ nữ có thai
B
Chỉ người làm việc ngoài trời
C
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
D
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
B
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
C
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
D
Khuyên rửa tay thường xuyên
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Một mụn đầu đen ở mũi
B
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
C
Một dát giảm sắc tố ở lưng
D
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
B
1 viên/tuần
C
Chỉ tiêm tĩnh mạch
D
500 mg duy nhất
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
B
Cắt móng tay không có ý nghĩa
C
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
D
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
B
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
C
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
D
Rạch rộng làm sạch thương tổn
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
B
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
C
Nên nặn sớm cho thoát độc
D
Đắp kem dưỡng ẩm dày
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
500 mg x 4 lần/ngày
B
250 mg duy nhất
C
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
D
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
B
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
C
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
D
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
B
Chắc chắn là trứng cá
C
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
D
Không liên quan miễn dịch
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
B
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
C
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
D
Nặn mọi nốt viêm sớm
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
B
Chỉ dùng corticoid bôi
C
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
D
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì mặt ít nang lông
B
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
C
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
D
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
B
Chỉ bôi mỡ là được
C
Chỉ uống thuốc là đủ
D
Không cần thiết
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
5 lần/ngày
B
1–2 lần/ngày
C
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
D
1 lần/tuần
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Lang ben
B
Nhọt
C
Thủy đậu
D
Viêm da tiếp xúc
Câu 27
- MEDIUM
Sai
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
B
Viêm cầu thận cấp
C
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
D
Viêm gan virus
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
B
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
C
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
D
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
B
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
C
Chỉ riêng thiếu ngủ
D
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
Câu 30
- MEDIUM
Sai
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Trực khuẩn mủ xanh
B
Candida albicans
C
Tụ cầu vàng
D
Liên cầu tan huyết beta
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Hồ nước
B
Kem ketoconazol 2%
C
Kem permethrin 5%
D
Mỡ mupirocin 2%
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
B
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
C
Nhọt ở môi trên hoặc má
D
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Không liên quan gì bệnh nền
B
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
C
Chắc chắn do nấm
D
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
B
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
C
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
D
Bọng nước trong thượng bì
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Ngừng mọi xử trí
B
Chỉ chườm lạnh là đủ
C
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
D
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ dùng thuốc giảm đau
B
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
C
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
D
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Chỉ bôi khi đã hết đau
B
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
C
Bôi thật dày một lần là đủ
D
Bôi ngay lên da bẩn
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
B
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
C
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
D
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
B
Rạch ngay thương tổn
C
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
D
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
Không dùng
B
10 mg/kg/ngày
C
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay khi ăn
D
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Povidon-iodin 10%
B
Permethrin 5%
C
Chlorhexidin 4%
D
Hexamidin 0,1%
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
B
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
C
Không liên quan bệnh nền
D
Chắc chắn là zona
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Cùng liên quan nang lông
B
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
C
Nhọt không đau
D
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
B
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
C
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
D
Không liên quan tiên lượng
Câu 45
- MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Test Tzanck dương tính
B
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
C
Giảm bạch cầu ngoại vi
D
Soi nấm dương tính
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
Chỉ dùng ban đêm
B
1 lần/tuần
C
2–3 lần/ngày
D
Chỉ bôi khi có sốt
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
B
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
C
Chỉ nghĩ đến dị ứng
D
Chỉ nghĩ đến herpes
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Trứng cá bọc
B
Hậu bối hoặc nhọt bầy
C
Chốc loét
D
Viêm tuyến mồ hôi mủ
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
B
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
C
Chỉ cần đổi dầu gội
D
Chỉ cần uống vitamin
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Chỉ cần bôi nước muối
B
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
C
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
D
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ