OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

nhung - 0985836885
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
39/50
Thời gian làm bài
17:48
Thứ hạng
#70
Câu 1
Mức độ: HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Đáp án đúng
B. 50 mg/ngày x 3 ngày
C. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
Người chơi chọn
D. 300 mg/tuần x 2 tuần
Câu 2
Mức độ: EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về căn nguyên nấm móng?
A. Chỉ do một chủng nấm duy nhất
B. Chủ yếu do vi khuẩn
C. Chủ yếu do virus
D. Do nhiều chủng nấm gây nên
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A. Chỉ khi có sốt cao
B. Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ khi đau khớp
D. Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
Câu 4
Mức độ: EASY
Đúng
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A. Xanh tím đồng nhất
B. Hoàn toàn bình thường
C. Đục, trắng và mủn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Đỏ tươi, bóng và căng
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A. Mày đay
B. Hồng ban đa dạng
C. Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Ghẻ Na Uy
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A. Chọc dịch khớp
B. Cạo da đầu
C. Cạo rãnh quanh móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Lấy nước tiểu
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A. Bôi 2 lần/tuần cố định
B. Bôi 1 lần/tháng
C. Chỉ bôi khi ngứa
D. Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A. Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ Malassezia spp.
C. Chỉ T. rubrum
D. Chỉ virus
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A. Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. TDO toàn bộ
C. Tổn thương nhiều móng lan rộng
D. Viêm từ 3 móng trở lên
Câu 10
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 200 mg/tuần
C. 1 viên/ngày cố định
D. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Câu 11
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 250 mg/ngày
B. 125 mg/ngày
C. 62,5 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 500 mg/ngày
Câu 12
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 100 mg/ngày x 3 ngày
Người chơi chọn
B. 50 mg/ngày x 1 tháng
C. 200 mg/tuần x 12 tuần
D. 200 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A. Chỉ hết ngứa
B. Chỉ màu móng đẹp hơn
C. Chỉ giảm đau
D. Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Nhọt
B. Ghẻ
C. Vảy nến thể móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Viêm phổi
Câu 15
Mức độ: HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 50 mg/ngày x 2 tuần
B. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
D. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 3 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
B. 1 tháng
C. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn
D. 6 tuần
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A. Chỉ bờ tự do móng
B. Chỉ kẽ ngón
C. Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ đầu ngón
Câu 18
Mức độ: EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A. Chỉ trẻ sơ sinh
B. Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
C. Chỉ phụ nữ có thai
D. Người suy giảm miễn dịch
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
Người chơi chọn
B. 100 mg/ngày
Đáp án đúng
C. 50 mg/ngày
D. 400 mg/ngày
Câu 20
Mức độ: EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A. Distal lesion superficial onychomycosis
B. Diffuse longitudinal subungual onycholysis
C. Deep lateral superficial onychomycosis
D. Distal and lateral subungual onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là viết tắt của thể nào?
A. Subungual white overgrowth
B. Secondary white onycholysis
C. Superficial white onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Severe white onychomycosis
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 2–3 tuần
B. 1–2 tháng
C. 7–10 ngày
Người chơi chọn
D. 1–2 ngày
Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A. Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ vi khuẩn gram âm
C. Chỉ Candida spp.
D. Chỉ Malassezia spp.
Câu 24
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A. Chỉ Aspergillus spp.
B. Candida albicans và Candida tropicalis
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ T. rubrum
D. Chỉ E. floccosum
Câu 25
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A. Chỉ gặp ở trẻ em
B. Chỉ xảy ra ở gốc móng
C. Luôn kèm viêm quanh móng cấp
D. Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Chỉ rửa nước muối
B. Chỉ chiếu đèn Wood
C. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ dùng oxy già
Câu 27
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 1 viên duy nhất
B. 500 mg/tuần
C. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 100 mg/ngày x 1 tuần
Câu 28
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 500 mg/ngày x 1 tuần
B. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 250 mg liều duy nhất
D. 125 mg/ngày x 2 ngày
Câu 29
Mức độ: HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
C. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
D. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi 1 tuần 1 lần
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Bôi cách giờ
C. Bôi ngày 3 lần
D. Bôi liều duy nhất
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A. Chỉ mức độ ngứa
B. Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ màu móng
D. Chỉ lâm sàng
Câu 32
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 6 tuần
C. 8 tuần
D. 16 tuần
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1–2 ngày
Người chơi chọn
B. 2–3 tuần
Đáp án đúng
C. 3–6 giờ
D. 1 ngày
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A. Permethrin 5%
B. Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Mupirocin 2%
D. Acyclovir 5%
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Chỉ đau thoáng qua
B. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
C. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
D. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 250 mg/ngày
B. 100 mg/ngày
C. 200 mg/ngày
D. 5 mg/kg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A. Chỉ đổi màu đầu móng
B. Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
C. Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ viêm quanh móng nhẹ
Câu 38
Mức độ: HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Phụ nữ có thai và cho con bú
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Nam giới trẻ khỏe
C. Người chỉ bị một móng nhẹ
D. Người không có bệnh nền
Câu 39
Mức độ: EASY
Đúng
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A. 0,2–0,6%
B. 10–20%
C. 25–30%
D. 2–6%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 300 mg/ngày
B. 100 mg/ngày
C. 200 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 400 mg/ngày
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. U mềm lây
B. Sẩn ngứa
C. Hạt cơm phẳng
D. Loạn dưỡng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 6 tuần
Đáp án đúng
B. 26 tuần
C. 12 tuần
Người chơi chọn
D. 18 tuần
Câu 43
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
B. 50 mg/ngày x 1 tháng
C. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 250 mg/ngày x 3 ngày
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Sai
TDO là viết tắt của:
A. Total dystrophic onychomycosis
Đáp án đúng
B. Total distal osteomyelitis
Người chơi chọn
C. Terminal distal onycholysis
D. Trophic distal onycholysis
Câu 45
Mức độ: HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ chườm lạnh
B. Chỉ xoa bóp
C. Chỉ tăng uống nước
D. Bào mòn móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: EASY
Sai
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A. Chỉ móng tay
B. Móng chân hơn móng tay
Đáp án đúng
C. Móng tay hơn móng chân
Người chơi chọn
D. Chỉ móng chân
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A. Lowenstein-Jensen
B. MacConkey
C. Sabouraud có chloramphenicol
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Thạch chocolate
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Cạo tóc
B. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ lau móng bằng cồn
D. Chích máu đầu ngón
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 30–37°C bắt buộc
Người chơi chọn
B. 10–15°C
C. 22–25°C
Đáp án đúng
D. 40–45°C
Câu 50
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 2 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
B. 12 tháng
C. 6 tháng
Người chơi chọn
D. 1 tuần duy nhất