Chi tiết đáp án bài thi
Lê Tâm Đắc - 0972802962
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Bệnh Nhọt
Kết quả
49/50
Thời gian làm bài
04:30
Thứ hạng
#19
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A. Hậu bối hoặc nhọt bầy
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Viêm tuyến mồ hôi mủ
C. Trứng cá bọc
D. Chốc loét
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A. Chỉ cần học thuộc liều người lớn
B. Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
D. Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Viêm nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Zona mắt
C. Lang ben
D. Bạch biến
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A. Đây là vị trí không đáng lo
B. Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ là ngứa đơn thuần
D. Chỉ cần thuốc chống nấm
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A. Rạch rộng làm sạch thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
C. Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
D. Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A. Chỉ ở vùng sinh dục
B. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
C. Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ ở nếp gấp lớn
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A. Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
B. Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chắc chắn do virus
D. Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A. Chỉ nghĩ đến dị ứng
B. Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
D. Chỉ nghĩ đến herpes
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A. Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Nhọt hầu như không đau
C. Đau khiến loại trừ nhọt
D. Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A. Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
B. Chỉ người làm việc ngoài trời
C. Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ phụ nữ có thai
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A. Chỉ dùng ban đêm
B. 2–3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ bôi khi có sốt
D. 1 lần/tuần
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A. Không can thiệp gì
B. Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ bôi dưỡng ẩm
D. Chỉ dùng thuốc chống nấm
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A. Zona và ghẻ
B. Nấm móng và lang ben
C. Lupus và pemphigus
D. Trứng cá và herpes da lan tỏa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A. 250–500 mg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 250 mg mỗi tuần
C. 1 viên duy nhất
D. 100 mg/ngày
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A. Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
B. Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
C. Bọng nước trong thượng bì
D. Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A. Nhọt chắc chắn
B. Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chốc chắc chắn
D. Bệnh ghẻ chắc chắn
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A. 1 lần/ngày
B. 2 lần/ngày
C. 3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Cách ngày
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A. Chỉ bôi mỡ là được
B. Chỉ uống thuốc là đủ
C. Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Không cần thiết
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A. Chỉ đúng với trẻ em
B. Đúng hoàn toàn
C. Chỉ đúng khi ở vùng mặt
D. Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A. Đắp kem dưỡng ẩm dày
B. Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
C. Nên nặn sớm cho thoát độc
D. Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A. Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
B. Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
C. Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A. Nhọt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Viêm da tiếp xúc
C. Thủy đậu
D. Lang ben
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A. Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Một mụn đầu đen ở mũi
C. Một dát giảm sắc tố ở lưng
D. Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A. Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
B. Nhọt không bao giờ có mủ
C. Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
D. Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A. Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Không liên quan bệnh nền
C. Chỉ là viêm nang lông nhẹ
D. Chắc chắn là zona
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A. Chỉ cần uống vitamin
B. Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
C. Chỉ cần đổi dầu gội
D. Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A. Xanh methylen uống
B. Dung dịch nitrat bạc 1%
C. Cồn iod 90%
D. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A. Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
C. Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
D. Cắt móng tay không có ý nghĩa
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A. 5 lần/ngày
B. 1 lần/tuần
C. 1–2 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A. 4–6 lần/ngày
B. 1–2 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Mỗi giờ một lần
D. Chỉ bôi khi đau
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A. 250 mg/ngày duy nhất
B. 5 g/ngày
C. Chỉ tiêm bắp
D. 1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A. Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ dùng thuốc giảm đau
C. Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
D. Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A. Ngứa dữ dội về đêm
B. Không đau, không ngứa
C. Chỉ rát bỏng nhẹ
D. Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A. Cloxacilin
B. Roxithromycin
C. Azithromycin
D. Acyclovir
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A. Không liên quan nhọt
B. Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ khuyên đắp lá
D. Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A. Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
C. Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
D. Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A. Bôi ngay lên da bẩn
B. Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ bôi khi đã hết đau
D. Bôi thật dày một lần là đủ
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A. Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ dùng corticoid bôi
C. Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
D. Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A. Nặn mọi nốt viêm sớm
B. Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
D. Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A. Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
B. Cùng liên quan nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Nhọt không đau
D. Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A. 50 mg/kg mỗi 12 giờ
B. 12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Không dùng cho trẻ em
D. 1 g/ngày chia 2
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A. Permethrin 5%
B. Mupirocin 2%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Ketoconazol 2%
D. Selenium sulfide 2,5%
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Ngứa là triệu chứng chính
B. Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ có vảy da khô
D. Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A. Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn
B. Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
C. Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
D. Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A. Nhọt và trứng cá là một bệnh
B. Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
C. Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A. Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
B. Chỉ riêng thiếu ngủ
C. Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
D. Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A. Tụ cầu vàng phát triển
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Không mọc vi khuẩn
C. Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
D. Chỉ mọc nấm men
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A. 1 viên/tháng
B. 500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
C. 2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 5 viên/ngày chia 5
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A. Không bao giờ tiến triển thành mủ
B. Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chắc chắn là chốc
D. Chắc chắn là nấm
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A. Trực khuẩn mủ xanh
B. Candida albicans
C. Liên cầu tan huyết beta
D. Tụ cầu vàng
Người chơi chọn
Đáp án đúng