QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:05
Thông tin bài thi
Người chơi
tiên
Số điện thoại
g
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
111bf6e9-2e66-4607-9423-ee0fc864447f
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
12
Số câu sai
38
Thời gian
14:29
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
B
Ghẻ Na Uy
C
Hồng ban đa dạng
D
Mày đay
Câu 2
- EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A
Mảng trợt ướt
B
Bọng nước
C
Mụn mủ vệ tinh
D
Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
Sabouraud có chloramphenicol
B
Lowenstein-Jensen
C
Thạch chocolate
D
MacConkey
Câu 4
- MEDIUM
Sai
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
B
Chỉ dày sừng bề mặt
C
Hoàn toàn không thay đổi
D
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Câu 5
- EASY
Sai
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Chỉ trẻ sơ sinh
B
Chỉ phụ nữ có thai
C
Người suy giảm miễn dịch
D
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi 1 tuần 1 lần
B
Bôi ngày 3 lần
C
Bôi cách giờ
D
Bôi liều duy nhất
Câu 7
- EASY
Đúng
SWO là viết tắt của thể nào?
A
Severe white onychomycosis
B
Subungual white overgrowth
C
Secondary white onycholysis
D
Superficial white onychomycosis
Câu 8
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
6 tuần
B
1 tháng
C
2 tháng liên tiếp
D
3 tháng liên tiếp
Câu 9
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
B
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
C
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
D
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A
Terminal distal onycholysis
B
Trophic distal onycholysis
C
Total distal osteomyelitis
D
Total dystrophic onychomycosis
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Chích máu đầu ngón
B
Chỉ lau móng bằng cồn
C
Cạo tóc
D
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Câu 12
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
500 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 13
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về căn nguyên nấm móng?
A
Do nhiều chủng nấm gây nên
B
Chỉ do một chủng nấm duy nhất
C
Chủ yếu do vi khuẩn
D
Chủ yếu do virus
Câu 14
- EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Chỉ ký sinh trùng
B
Một số chủng nấm mốc
C
Chỉ virus
D
Chỉ tụ cầu
Câu 15
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
1 tuần duy nhất
B
2 tháng liên tiếp
C
6 tháng
D
12 tháng
Câu 16
- EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A
Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
B
Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
C
Nhiễm khuẩn huyết do nấm
D
Dị ứng móng thoáng qua
Câu 17
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
B
Permethrin 5%
C
Acyclovir 5%
D
Mupirocin 2%
Câu 18
- EASY
Sai
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A
Đỏ tươi, bóng và căng
B
Hoàn toàn bình thường
C
Xanh tím đồng nhất
D
Đục, trắng và mủn
Câu 19
- MEDIUM
Sai
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
1–3 giờ
B
24 giờ
C
2 tuần
D
3–5 ngày
Câu 20
- MEDIUM
Sai
TDO được hiểu là:
A
Chỉ đổi màu đầu móng
B
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
D
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
Câu 21
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
125 mg/ngày
B
500 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 22
- HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 3 ngày
B
250 mg/tuần x 12 tuần
C
250 mg/ngày x 12 tuần
D
25 mg/ngày x 12 tuần
Câu 23
- HARD
Sai
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ chườm lạnh
B
Chỉ xoa bóp
C
Chỉ tăng uống nước
D
Bào mòn móng
Câu 24
- MEDIUM
Sai
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Cồn 70 độ
B
KOH 2% đơn độc
C
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
D
Nước muối ưu trương
Câu 25
- HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
B
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
C
50 mg/ngày x 2 tuần
D
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
Câu 26
- EASY
Sai
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A
Mùa trong năm
B
Chiều cao người bệnh
C
Vị trí thâm nhập của vi nấm
D
Nhóm máu
Câu 27
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
26 tuần
B
6 tuần
C
12 tuần
D
18 tuần
Câu 28
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
16 tuần
B
8 tuần
C
12 tuần
D
6 tuần
Câu 29
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
50 mg/ngày
D
400 mg/ngày
Câu 30
- MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
22–25°C
B
10–15°C
C
30–37°C bắt buộc
D
40–45°C
Câu 31
- MEDIUM
Sai
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Ghẻ
B
Viêm phổi
C
Nhọt
D
Vảy nến thể móng
Câu 32
- EASY
Sai
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A
Nấm men
B
Malassezia
C
Nấm mốc
D
Nấm sợi dermatophyte
Câu 33
- MEDIUM
Sai
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
U mềm lây
B
Loạn dưỡng móng
C
Sẩn ngứa
D
Hạt cơm phẳng
Câu 34
- MEDIUM
Sai
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Chọc dịch khớp
B
Cạo da đầu
C
Lấy nước tiểu
D
Cạo rãnh quanh móng
Câu 35
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
375 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 36
- EASY
Sai
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A
25–30%
B
10–20%
C
2–6%
D
0,2–0,6%
Câu 37
- MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Ít được chỉ định
B
Không bao giờ làm
C
Bắt buộc mọi ca
D
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
Câu 38
- HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
150–200 mg/ngày x 7 ngày
B
150–200 mg/tuần x 9 tháng
C
50 mg/ngày x 3 ngày
D
300 mg/tuần x 2 tuần
Câu 39
- HARD
Sai
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Người chỉ bị một móng nhẹ
B
Nam giới trẻ khỏe
C
Phụ nữ có thai và cho con bú
D
Người không có bệnh nền
Câu 40
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
7–10 ngày
B
1–2 tháng
C
1–2 ngày
D
2–3 tuần
Câu 41
- HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
250 mg/ngày x 3 ngày
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
D
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 42
- MEDIUM
Sai
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
Tổn thương nhiều móng lan rộng
B
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
C
TDO toàn bộ
D
Viêm từ 3 móng trở lên
Câu 43
- HARD
Sai
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
500 mg/tuần
B
1 viên duy nhất
C
100 mg/ngày x 1 tuần
D
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Câu 44
- MEDIUM
Sai
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
B
Chỉ khi có sốt cao
C
Chỉ khi đau khớp
D
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Câu 45
- HARD
Sai
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 1 tuần
B
125 mg/ngày x 2 ngày
C
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
D
250 mg liều duy nhất
Câu 46
- MEDIUM
Sai
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi 2 lần/tuần cố định
B
Chỉ bôi khi ngứa
C
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
D
Bôi 1 lần/tháng
Câu 47
- HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
100 mg/ngày x 3 ngày
C
200 mg/ngày x 12 tuần
D
200 mg/tuần x 12 tuần
Câu 48
- MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Chốc
B
Lichen móng
C
Lang ben
D
Zona
Câu 49
- HARD
Sai
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ dùng oxy già
B
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
C
Chỉ chiếu đèn Wood
D
Chỉ rửa nước muối
Câu 50
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
5 mg/kg/ngày