QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:30
Thông tin bài thi
Người chơi
nguyễn thị thanh
Số điện thoại
034348240
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
64 Trần Đình Trọng
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm da cơ địa
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm da cơ địa
Mã lượt thi
111c76a6-3523-4c23-9c48-f51c5d7f59f2
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
07:25
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Một dấu hiệu khiến dễ nhầm viêm da cơ địa với bệnh khác là:
A
Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
B
Tổn thương ngứa, đỏ, trợt, mạn tính và tái phát
C
Đường hầm ghẻ
D
Vảy màu mật ong
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp giáo dục quan trọng nhất trong phòng bệnh viêm da cơ địa là:
A
Chỉ phát thuốc mà không cần giải thích
B
Chỉ điều trị khi bùng phát
C
Giúp người bệnh và người nhà hiểu kiến thức bệnh, yếu tố khởi động, lợi ích và nguy cơ điều trị
D
Cấm tuyệt đối mọi loại sữa
Câu 3
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi thường khởi phát vào thời điểm nào?
A
Khoảng 3 tuần sau sinh
B
Ngay trong ngày đầu sau sinh
C
Sau 5 tuổi
D
Chỉ khi dậy thì
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Theo tiêu chuẩn Hanifin và Rajka, ngứa là:
A
Tiêu chuẩn chính
B
Không phải tiêu chuẩn
C
Tiêu chuẩn phụ
D
Chỉ gặp ở trẻ em
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Viêm da ở tay, chân trong Hanifin-Rajka được xếp vào:
A
Biến chứng
B
Tiêu chuẩn phụ
C
Tiêu chuẩn chính
D
Dấu hiệu bắt buộc
Câu 6
- EASY
Đúng
Nếu cả bố và mẹ cùng bị viêm da cơ địa thì con sinh ra có nguy cơ mắc bệnh khoảng:
A
80%
B
50%
C
30%
D
10%
Câu 7
- MEDIUM
Sai
Khoảng bao nhiêu phần trăm người bệnh viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm các bệnh dị ứng khác?
A
10-20%
B
5-10%
C
80-90%
D
30-50%
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố khởi động nào cần giảm trong phòng bệnh viêm da cơ địa?
A
Lông gia súc, gia cầm, len, dạ, bụi nhà, stress
B
Chỉ ánh sáng mặt trời
C
Chỉ thức ăn ngọt
D
Chỉ nước nóng
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện quanh mắt trong viêm da cơ địa có thể gồm:
A
Chỉ lác mắt
B
Chỉ khô mắt đơn thuần
C
Chỉ sưng mi cấp tính
D
Mi mắt dưới có 2 nếp gấp, tăng sắc tố quanh mắt, viêm kết mạc tái diễn
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng hay gặp trong viêm da cơ địa là:
A
Hạ calci máu
B
Giảm men gan đặc hiệu
C
Tăng nồng độ IgE trong huyết thanh
D
Tăng acid uric
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Nếu dùng xà phòng ở người viêm da cơ địa, nên chọn loại nào?
A
Loại ít kích ứng
B
Loại tẩy rửa mạnh
C
Loại nhiều hương liệu
D
Bất kỳ loại nào
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Ngay sau khi tắm xong, nên làm gì cho người viêm da cơ địa?
A
Bôi cồn sát khuẩn toàn thân
B
Bôi thuốc làm ẩm da/dưỡng da
C
Chà xát cho khô hoàn toàn
D
Không cần làm gì
Câu 13
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhỏ bị viêm da cơ địa, cần lưu ý gì với vùng tã lót?
A
Không cần để ý
B
Băng kín suốt ngày
C
Bôi corticoid mạnh thường xuyên
D
Vệ sinh vùng tã lót tránh chất tiết gây kích thích
Câu 14
- HARD
Đúng
Tần suất bôi thuốc làm ẩm da hàng ngày theo khuyến nghị là:
A
Chỉ mùa hè
B
2-3 lần/ngày
C
1 lần/tuần
D
1 lần/ngày
Câu 15
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa ở trẻ em thường là giai đoạn tiếp nối từ:
A
Mày đay
B
Chốc
C
Viêm da dầu
D
Viêm da cơ địa nhũ nhi
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Test lẩy và test áp trong viêm da cơ địa có vai trò:
A
Xác định dị nguyên
B
Đánh giá men gan
C
Định lượng IgE toàn phần
D
Chẩn đoán phân biệt với nấm móng
Câu 17
- HARD
Đúng
Mục tiêu của dưỡng ẩm hằng ngày trong viêm da cơ địa là:
A
Thay thế hoàn toàn corticoid bôi trong mọi đợt cấp
B
Diệt tụ cầu vàng
C
Phục hồi hàng rào da và giảm mất nước qua biểu bì
D
Làm bong vảy thật nhanh
Câu 18
- EASY
Đúng
Vị trí hay gặp nhất của viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi là:
A
Lòng bàn tay
B
Hai má
C
Móng tay
D
Vùng tã lót
Câu 19
- HARD
Đúng
Viêm da cơ địa nhũ nhi khác viêm da do kích ứng tã lót ở điểm nào?
A
Không thấy tổn thương ở vùng tã lót trong thể điển hình
B
Không ngứa
C
Luôn tổn thương nặng nhất ở vùng tã
D
Chỉ có ở bẹn
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Điều trị toàn thân bằng kháng histamin H1 trong viêm da cơ địa nhằm:
A
Diệt nấm
B
Diệt vi khuẩn
C
Giảm ngứa
D
Làm liền vết trợt ngay
Câu 21
- HARD
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, khi nào cần nghĩ đến bội nhiễm trên nền viêm da cơ địa?
A
Khi chỉ ngứa nhẹ về đêm
B
Khi tổn thương trợt rỉ dịch nhiều, có mủ, đóng vảy tiết dày hoặc hạch lân cận sưng
C
Khi da khô đơn thuần
D
Khi có tăng sắc tố sau viêm
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây được nêu trong kháng histamin H1 điều trị viêm da cơ địa?
A
Acyclovir, valacyclovir, famciclovir
B
Permethrin, lindan, sulfur
C
Chlorpheniramin, fexofenadin, cetirizin
D
Fluconazol, itraconazol, terbinafin
Câu 23
- HARD
Đúng
Trong quản lý lâu dài viêm da cơ địa, mục tiêu thực tế nhất là:
A
Chỉ làm hết đỏ da tạm thời
B
Chữa khỏi hoàn toàn ngay trong vài ngày
C
Chỉ dừng ngứa một lần là đủ
D
Kiểm soát bệnh, giảm tái phát và giảm ảnh hưởng lên chất lượng sống
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Corticoid toàn thân trong viêm da cơ địa:
A
Chỉ dùng ở trẻ sơ sinh
B
Không bao giờ được dùng
C
Có thể chỉ định ngắn ngày khi bệnh bùng phát nặng, không dùng kéo dài
D
Phải dùng kéo dài cho mọi bệnh nhân
Câu 25
- HARD
Đúng
Một biểu hiện giúp nghĩ tới viêm da cơ địa ở người lớn là:
A
Chỉ mụn đầu đen
B
Chàm ở vú
C
Chỉ loét sâu ở chân
D
Chỉ bóng nước ở môi
Câu 26
- HARD
Sai
Nếu người bệnh có viêm da quanh mi mắt, tăng sắc tố quanh mắt và tiền sử hen, nghĩ nhiều đến:
A
Viêm da do côn trùng
B
Nấm da mặt
C
Viêm da cơ địa
D
Zona mắt
Câu 27
- EASY
Đúng
Yếu tố nào sau đây là dị nguyên môi trường hay làm nặng viêm da cơ địa?
A
Chỉ thức ăn cay
B
Bụi nhà, lông súc vật, quần áo, đồ dùng gia đình
C
Chỉ ánh sáng mặt trời
D
Chỉ nước lạnh
Câu 28
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về vai trò di truyền trong viêm da cơ địa?
A
Chỉ truyền từ mẹ
B
Không liên quan di truyền
C
Có yếu tố di truyền rõ, nguy cơ tăng khi bố mẹ mắc bệnh
D
Chỉ truyền từ bố
Câu 29
- EASY
Đúng
Yếu tố nào sau đây có thể làm viêm da cơ địa nhũ nhi bùng phát?
A
Chỉ uống ít nước
B
Chỉ nằm điều hòa
C
Nhiễm trùng, mọc răng, tiêm chủng, thay đổi khí hậu
D
Chỉ tập đi
Câu 30
- HARD
Đúng
Nếu viêm da cơ địa kéo dài dai dẳng ở người lớn, vùng nào thường bị ảnh hưởng mạnh bởi dị nguyên và yếu tố tâm sinh lý?
A
Lòng bàn chân đơn thuần
B
Các nếp gấp
C
Da đầu đơn độc
D
Móng
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Chứng da vẽ nổi trắng trong viêm da cơ địa thuộc nhóm:
A
Dấu hiệu bắt buộc để chẩn đoán
B
Biểu hiện phụ/trợ của bệnh
C
Biến chứng do thuốc
D
Dấu hiệu nhiễm khuẩn
Câu 32
- HARD
Đúng
Giữ độ ẩm không khí trong phòng có ý nghĩa gì với người viêm da cơ địa?
A
Làm bệnh nặng hơn chắc chắn
B
Không ảnh hưởng gì
C
Chỉ có ích với người lớn
D
Giúp hạn chế khô da và giảm bùng phát
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Viêm da lòng bàn tay, chân ở người lớn có ý nghĩa gì?
A
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B
Có thể là dấu hiệu đầu tiên của viêm da cơ địa ở người lớn
C
Chỉ là biến chứng muộn hiếm gặp
D
Không liên quan viêm da cơ địa
Câu 34
- EASY
Đúng
Vị trí hay gặp nhất của viêm da cơ địa ở trẻ em là:
A
Chỉ da đầu
B
Chỉ vùng lưng
C
Khoeo, nếp gấp khuỷu tay, mi mắt, hai bên cổ, cẳng tay
D
Chỉ lòng bàn chân
Câu 35
- HARD
Đúng
Ở người lớn, biểu hiện nào rất gợi ý viêm da cơ địa hơn nấm da?
A
Lichen hóa ở nếp gấp kèm ngứa, khô da, tiền sử dị ứng
B
Dát tròn có bờ hoạt động rõ
C
Vảy mịn màu nâu vàng ở ngực lưng
D
Dày sừng dưới móng
Câu 36
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhũ nhi, tổn thương viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm ở đâu khi trẻ biết bò?
A
Lòng bàn tay
B
Móng chân
C
Đầu gối
D
Vùng thắt lưng đơn độc
Câu 37
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa là bệnh da như thế nào?
A
Bệnh nhiễm khuẩn da cấp tính
B
Bệnh do nấm da lan tỏa
C
Bệnh viêm da mạn tính, tái phát, ngứa nhiều và liên quan cơ địa dị ứng
D
Bệnh tự miễn chỉ gặp ở người già
Câu 38
- HARD
Đúng
Sai lầm hay gặp ở người bệnh viêm da cơ địa là:
A
Chỉ bôi thuốc khi bùng phát mà bỏ qua dưỡng ẩm hằng ngày
B
Tránh dị nguyên
C
Tắm nước ấm đúng mức
D
Mặc cotton
Câu 39
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh nói 'cứ tiếp xúc lông chó mèo hoặc mặc áo len là bệnh bùng lên', điều này phù hợp với:
A
Viêm da cơ địa
B
Nấm da
C
Zona
D
Chốc
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Điều trị tại chỗ trong viêm da cơ địa cần chú ý thuốc nào?
A
Chỉ sát khuẩn
B
Chỉ chống nấm bôi
C
Corticoid bôi và thuốc dưỡng ẩm
D
Chỉ kháng sinh bôi
Câu 41
- HARD
Đúng
Trong tiếp cận bệnh mạn tính như viêm da cơ địa, mục tiêu không phù hợp là gì?
A
Giáo dục tránh dị nguyên và chăm sóc da hằng ngày
B
Giảm nguy cơ bội nhiễm và biến chứng
C
Kiểm soát triệu chứng và giảm tái phát
D
Chỉ xử trí khi bùng phát nặng, bỏ qua giai đoạn duy trì
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Vị trí hay gặp của viêm da cơ địa ở thanh thiếu niên là:
A
Nếp gấp khuỷu, khoeo, cổ, rốn, vùng da quanh mắt
B
Chỉ da đầu
C
Chỉ vùng lưng
D
Chỉ mu tay
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Viêm da lòng bàn tay, chân trong viêm da cơ địa người lớn gặp khoảng:
A
5-10%
B
20-80%
C
1-5%
D
90-100%
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da cơ địa ở người lớn lan tỏa, vùng nặng nhất thường là:
A
Quanh móng
B
Mu bàn chân
C
Các nếp gấp
D
Da đầu
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Loại quần áo nên ưu tiên cho người viêm da cơ địa là:
A
Len dày
B
Dạ thô
C
Sợi tổng hợp bí nóng
D
Vải cotton
Câu 46
- HARD
Đúng
Một giá trị lớn của dược sĩ nhà thuốc trong quản lý viêm da cơ địa là:
A
Giúp người bệnh nhận ra yếu tố khởi động, dùng thuốc đúng và dưỡng ẩm đúng
B
Chỉ nhắc uống nước nhiều
C
Chờ bệnh tự khỏi
D
Chỉ bán thuốc chống ngứa
Câu 47
- HARD
Đúng
Ở trẻ em bị viêm da cơ địa, vùng cổ có thể có đặc điểm nào?
A
Mụn cóc phẳng
B
Chỉ tăng tiết mồ hôi
C
Sạm da dạng lưới
D
Vảy màu mật ong
Câu 48
- HARD
Đúng
Một tình huống nên nghĩ nhiều đến dị nguyên thức ăn trên nền viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Bệnh chỉ xảy ra khi thiếu ngủ
B
Bệnh chỉ xuất hiện sau tiêm vaccine
C
Bệnh giảm rõ khi ngừng một số thức ăn nghi ngờ dị ứng
D
Bệnh chỉ tăng khi trời mưa
Câu 49
- EASY
Đúng
Trong viêm da cơ địa nhũ nhi, vị trí nào thường không thấy tổn thương?
A
Da đầu
B
Cổ
C
Vùng tã lót
D
Trán
Câu 50
- HARD
Đúng
Yếu tố nào sau đây phản ánh rõ tính cơ địa dị ứng của viêm da cơ địa?
A
Chỉ có đau cơ
B
Chỉ có sốt
C
Chỉ có đau khớp
D
Kèm tiền sử hen hoặc viêm mũi dị ứng