QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:28
Thông tin bài thi
Người chơi
luyen
Số điện thoại
98
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
121835cf-a646-42b0-b3ff-0cc986a08c67
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
14:57
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
B
Nhọt và trứng cá là một bệnh
C
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
D
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Thủy đậu
B
Lang ben
C
Nhọt
D
Viêm da tiếp xúc
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Trực khuẩn mủ xanh
B
Liên cầu tan huyết beta
C
Tụ cầu vàng
D
Candida albicans
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
B
Một mụn đầu đen ở mũi
C
Một dát giảm sắc tố ở lưng
D
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm gan virus
B
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
C
Viêm cầu thận cấp
D
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
B
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
C
Không cần phân biệt với viêm nang lông
D
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Ngứa dữ dội về đêm
B
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
C
Không đau, không ngứa
D
Chỉ rát bỏng nhẹ
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Selenium sulfide 2,5%
B
Mupirocin 2%
C
Ketoconazol 2%
D
Permethrin 5%
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
B
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
C
Chỉ có ngứa mà không đau
D
Chỉ xuất hiện khi do nấm
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
B
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
C
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
D
Chỉ riêng thiếu ngủ
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
1–2 lần/ngày
B
1 lần/tuần
C
5 lần/ngày
D
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Chắc chắn do virus
B
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
C
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
D
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau khiến loại trừ nhọt
B
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
C
Nhọt hầu như không đau
D
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
B
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
C
Nhọt không bao giờ có mủ
D
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
B
Chỉ phụ nữ có thai
C
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
D
Chỉ người làm việc ngoài trời
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Chỉ cần thuốc chống nấm
B
Đây là vị trí không đáng lo
C
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
D
Chỉ là ngứa đơn thuần
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
B
Chỉ chườm lạnh là đủ
C
Ngừng mọi xử trí
D
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
B
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
C
Chỉ dùng corticoid bôi
D
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
Chỉ bôi khi có sốt
B
1 lần/tuần
C
2–3 lần/ngày
D
Chỉ dùng ban đêm
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Chắc chắn do nấm
B
Không liên quan gì bệnh nền
C
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
D
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
B
Chỉ uống vitamin
C
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
D
Không cần rửa tay
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
B
50 mg/kg mỗi 12 giờ
C
Không dùng cho trẻ em
D
1 g/ngày chia 2
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
B
Nặn mọi nốt viêm sớm
C
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
D
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Chlorhexidin 4%
B
Permethrin 5%
C
Povidon-iodin 10%
D
Hexamidin 0,1%
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
B
Viêm nang lông luôn có sốt cao
C
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
D
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Cồn iod 90%
B
Xanh methylen uống
C
Povidon-iodin 10%
D
Dung dịch nitrat bạc 1%
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Ngứa là triệu chứng chính
B
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
C
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
D
Chỉ có vảy da khô
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
B
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
C
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
D
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ dùng thuốc giảm đau
B
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
C
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
D
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Chỉ bôi dưỡng ẩm
B
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
C
Chỉ dùng thuốc chống nấm
D
Không can thiệp gì
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
B
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
C
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
D
Rạch rộng làm sạch thương tổn
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Có thể tự chích miễn là kim mới
B
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
C
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
D
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
Mỗi giờ một lần
B
4–6 lần/ngày
C
1–2 lần/ngày
D
Chỉ bôi khi đau
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Kem permethrin 5%
B
Mỡ mupirocin 2%
C
Kem ketoconazol 2%
D
Hồ nước
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
B
Rạch ngay thương tổn
C
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
D
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
500 mg x 4 lần/ngày
B
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
C
250 mg duy nhất
D
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
5 g/ngày
B
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
C
Chỉ tiêm bắp
D
250 mg/ngày duy nhất
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
B
Nhọt ở môi trên hoặc má
C
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
D
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
B
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
C
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
D
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
B
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
C
Không liên quan tiên lượng
D
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
B
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
C
Bọng nước trong thượng bì
D
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Azithromycin
B
Roxithromycin
C
Cloxacilin
D
Acyclovir
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
B
500 mg duy nhất
C
1 viên/tuần
D
Chỉ tiêm tĩnh mạch
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Nhọt không đau
B
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
C
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
D
Cùng liên quan nang lông
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
B
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
C
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
D
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Chỉ bôi mỡ là được
B
Không cần thiết
C
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
D
Chỉ uống thuốc là đủ
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
B
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
C
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
D
Khuyên rửa tay thường xuyên
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
B
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
C
1 viên/tháng
D
5 viên/ngày chia 5
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
B
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
C
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
D
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
B
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
C
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
D
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh