QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:52
Thông tin bài thi
Người chơi
Mỹ Linh
Số điện thoại
123
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Viêm da tiếp xúc dị ứng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Viêm da tiếp xúc dị ứng
Mã lượt thi
154d5ff6-cd5b-4bdb-b93e-ccbf48fdf45d
Trạng thái
Đang làm
Tổng số câu
50
Số câu đúng
0
Số câu sai
0
Thời gian
00:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Sai
Nguyên tắc điều trị chung quan trọng nhất của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ cần kháng histamin
B
Chỉ cần sát khuẩn
C
Chỉ cần bôi corticoid mạnh
D
Tất cả điều trị triệu chứng sẽ thất bại nếu không loại bỏ được căn nguyên
Câu 2
- MEDIUM
Sai
Một nhóm dị nguyên hay gây viêm da tiếp xúc dị ứng khác là:
A
Chỉ thuốc uống
B
Chỉ vaccin
C
Chỉ thức ăn
D
Thuốc bôi, chất màu, dung dịch dầu
Câu 3
- MEDIUM
Sai
Nếu người bệnh thay loại khuyên tai không chứa nickel và tổn thương không tái phát, điều này có giá trị gì?
A
Chứng tỏ cần dùng kháng sinh
B
Chứng tỏ bệnh do nấm
C
Gợi ý mạnh vai trò căn nguyên của dị nguyên tiếp xúc
D
Không có ý nghĩa gì
Câu 4
- MEDIUM
Sai
Biểu hiện ở mí mắt trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ khô nhẹ không triệu chứng
B
Phù nề, có thể kết hợp viêm kết mạc
C
Chỉ sạm da
D
Chỉ đau cơ
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Một nguyên nhân hay gặp gây viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt là:
A
Chỉ vi khuẩn
B
Chỉ virus
C
Thuốc bôi, mỹ phẩm hoặc dị nguyên môi trường, ánh nắng
D
Chỉ nấm da
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Phác đồ corticoid toàn thân ngắn ngày được nêu trong tài liệu là:
A
15-20 mg/ngày x 3 ngày, sau giảm 5 mg/ngày x 3 ngày rồi ngừng
B
1 liều duy nhất
C
40 mg/ngày trong 1 tháng
D
5 mg/ngày kéo dài
Câu 7
- MEDIUM
Sai
Ánh sáng trong viêm da tiếp xúc dị ứng được xếp là:
A
Không liên quan
B
Yếu tố hoàn toàn bảo vệ
C
Chỉ gây bệnh ở trẻ sơ sinh
D
Dị nguyên/yếu tố gây viêm da tiếp xúc dị ứng
Câu 8
- MEDIUM
Sai
Một đặc điểm giúp phân biệt viêm da tiếp xúc dị ứng với zona là:
A
Zona luôn ngứa nhiều hơn
B
Zona đi theo đường thần kinh ngoại biên
C
Viêm da tiếp xúc dị ứng luôn đau rát nhiều hơn
D
Viêm da tiếp xúc dị ứng luôn một bên
Câu 9
- MEDIUM
Sai
Một người bệnh đeo khuyên tai nickel và xuất hiện đỏ da, bong vảy, mụn nước ở dái tai. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A
Chốc
B
Nấm da
C
Viêm da tiếp xúc dị ứng
D
Zona
Câu 10
- MEDIUM
Sai
Trong mô hình nhà thuốc, mục tiêu quan trọng nhất khi gặp viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ giảm ngứa tạm thời
B
Chờ bệnh tự hết
C
Nhận diện đúng và giúp người bệnh loại trừ dị nguyên
D
Chỉ bán thuốc bôi
Câu 11
- MEDIUM
Sai
Một dị nguyên kim loại thường gặp trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Canxi
B
Natri
C
Nickel
D
Magie
Câu 12
- MEDIUM
Sai
Vật liệu nào sau đây có thể là dị nguyên trong viêm da tiếp xúc dị ứng?
A
Chỉ cotton
B
Chỉ gỗ tự nhiên
C
Chỉ nước muối
D
Băng dính, chất dẻo, cao su
Câu 13
- MEDIUM
Sai
Ở người làm việc với chất dẻo, cao su, biểu hiện đỏ ngứa tái phát ở mu tay nên nhấn mạnh điều gì?
A
Chỉ nghĩ zona
B
Cần nghĩ nhiều tới viêm da tiếp xúc dị ứng nghề nghiệp
C
Chỉ nghĩ nấm da
D
Không liên quan nghề nghiệp
Câu 14
- MEDIUM
Sai
Tổn thương điển hình của viêm da tiếp xúc dị ứng có thể là:
A
Chỉ dát tăng sắc tố
B
Chỉ mụn mủ nang lông
C
Dát đỏ, mụn nước, có khi loét trợt hoại tử, ngứa
D
Chỉ bóng nước căng trên da lành
Câu 15
- MEDIUM
Sai
Dấu hiệu nào khiến bạn nên nghĩ tới viêm da tiếp xúc dị ứng hơn nấm da ở mu tay?
A
Không ngứa
B
Liên quan rõ với tiếp xúc dị nguyên, có thể mụn nước tiết dịch hoặc khô bong vảy tái phát
C
Chỉ có dát giảm sắc tố
D
Bờ hoạt động rõ dạng vòng cung và xét nghiệm nấm dương tính
Câu 16
- MEDIUM
Sai
Ở giai đoạn mạn tính, viêm da tiếp xúc dị ứng dễ làm nhân viên nhầm với:
A
Zona cấp
B
Chốc bọng nước
C
Herpes môi
D
Viêm da cơ địa hoặc vảy nến
Câu 17
- MEDIUM
Sai
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay giai đoạn cấp thường có:
A
Chỉ vảy phấn mịn
B
Chỉ nứt móng
C
Mụn nước và tiết dịch
D
Chỉ dày sừng khô
Câu 18
- MEDIUM
Sai
Yếu tố nào sau đây cũng được nêu là dị nguyên chính?
A
Chỉ nấm mốc
B
Thực vật
C
Chỉ côn trùng
D
Chỉ vi khuẩn
Câu 19
- MEDIUM
Sai
Viêm da tiếp xúc dị ứng là phản ứng bệnh lý thuộc cơ chế nào?
A
Quá mẫn chậm
B
Nhiễm khuẩn trực tiếp
C
Phản ứng tự miễn typ II
D
Quá mẫn tức thì typ I
Câu 20
- MEDIUM
Sai
Ngoài viêm da tiếp xúc kích ứng, viêm da tiếp xúc dị ứng còn cần phân biệt với:
A
Chỉ ghẻ
B
Chỉ chốc
C
Viêm da cơ địa và viêm da dầu
D
Chỉ zona
Câu 21
- MEDIUM
Sai
Đa số trường hợp thương tổn viêm da tiếp xúc dị ứng:
A
Có thể vượt qua giới hạn vùng da tiếp xúc và rải rác nơi khác
B
Chỉ lan vào niêm mạc
C
Chỉ khu trú đúng vùng tiếp xúc
D
Không bao giờ đối xứng
Câu 22
- MEDIUM
Sai
Người bệnh bôi mỹ phẩm lên mặt rồi đỏ nề, mụn nước, tiết dịch. Đây là tình huống rất gợi ý:
A
Lang ben
B
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt
C
Herpes
D
Viêm nang lông
Câu 23
- MEDIUM
Sai
Ở lòng bàn tay, bàn chân, viêm da tiếp xúc dị ứng cần phân biệt với:
A
Nấm tóc
B
Bệnh vảy nến
C
Lang ben
D
Zona
Câu 24
- MEDIUM
Sai
Viêm da tiếp xúc dị ứng bán cấp thường biểu hiện:
A
Chỉ loét hoại tử sâu
B
Bọng nước lớn căng trên da lành
C
Mảng dát đỏ nhẹ, kích thước nhỏ, có vảy da khô, đôi khi có đốm đỏ nhỏ hoặc sẩn chắc tròn
D
Chỉ sẩn mủ nang lông
Câu 25
- MEDIUM
Sai
Một giá trị của test áp trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chẩn đoán nấm
B
Chẩn đoán zona
C
Định lượng mức độ ngứa
D
Hỗ trợ xác định tác nhân gây bệnh
Câu 26
- MEDIUM
Sai
Trong thực hành nhà thuốc, câu hỏi nào giúp định hướng viêm da tiếp xúc dị ứng nhanh nhất?
A
Có đau lưng không?
B
Gần đây da có tiếp xúc thêm mỹ phẩm, thuốc bôi, kim loại, băng dính hay hóa chất mới không?
C
Có nhóm máu gì?
D
Có bị cận thị không?
Câu 27
- MEDIUM
Sai
Tần suất viêm da tiếp xúc dị ứng trong dân số thế giới theo tài liệu là:
A
0,1-0,5%
B
1,5-5,4%
C
10-15%
D
20-30%
Câu 28
- MEDIUM
Sai
Biện pháp nào sau đây có ý nghĩa lâu dài nhất trong quản lý viêm da tiếp xúc dị ứng?
A
Chỉ dùng kem bảo vệ
B
Xác định và tránh dị nguyên gây bệnh
C
Chỉ bôi corticoid khi ngứa
D
Chỉ dùng kháng histamin kéo dài
Câu 29
- MEDIUM
Sai
Một đặc điểm quan trọng của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Không bao giờ mạn tính
B
Có thể xảy ra cấp tính hoặc tiến triển mạn tính
C
Không liên quan đến phơi nhiễm
D
Chỉ do tác nhân sinh học
Câu 30
- MEDIUM
Sai
Ở mí mắt, viêm da tiếp xúc dị ứng thường liên quan đến:
A
Chỉ dầu gội
B
Chỉ nấm
C
Chỉ thức ăn
D
Thuốc nhỏ mắt
Câu 31
- MEDIUM
Sai
Trong phòng ngừa tái phát, biện pháp nào có giá trị thực tế nhất tại nhà thuốc?
A
Không cần theo dõi gì thêm
B
Chỉ dùng vitamin dài ngày
C
Hướng dẫn tránh dị nguyên nghi ngờ và dùng phương tiện bảo hộ phù hợp
D
Chỉ khuyên uống nhiều nước
Câu 32
- MEDIUM
Sai
Triệu chứng cơ năng nổi bật của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Ngứa
B
Không cảm giác gì
C
Đau sâu trong cơ
D
Chỉ sốt
Câu 33
- MEDIUM
Sai
Nếu mỗi lần tiếp xúc lại với cùng dị nguyên thì thương tổn xuất hiện nhanh hơn, điều này phù hợp với:
A
Cơ chế mẫn cảm của viêm da tiếp xúc dị ứng
B
Zona
C
Nhiễm khuẩn da
D
Nấm da
Câu 34
- MEDIUM
Sai
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở da đầu có thể biểu hiện:
A
Chỉ rụng tóc sẹo
B
Da đỏ bong vảy khô, đôi khi bong vảy phấn nhiều, rất ngứa
C
Chỉ dát trắng
D
Chỉ bọng nước sâu
Câu 35
- MEDIUM
Sai
Nguyên nhân gây viêm da tiếp xúc dị ứng trong tài liệu chủ yếu liên quan đến:
A
Chỉ ký sinh trùng
B
Chỉ nấm
C
Chỉ virus
D
Tác nhân hóa học, lý học
Câu 36
- MEDIUM
Sai
Thời gian khởi đầu xuất hiện thương tổn tại vị trí tiếp xúc lại với dị nguyên thường là:
A
Ngay lập tức trong vài phút
B
Sau 1 tháng
C
Sau 5-10 phút cố định
D
Sau 48 giờ trở lên
Câu 37
- MEDIUM
Sai
Nếu thương tổn ở dái tai vừa đỏ bong vảy vừa mụn nước tiết dịch, nguyên nhân kim loại thường gặp nhất nên nghĩ là:
A
Sắt
B
Canxi
C
Nickel
D
Kẽm
Câu 38
- MEDIUM
Sai
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính lan tỏa toàn thân, có thể chỉ định:
A
Chỉ kháng sinh
B
Chỉ vitamin
C
Corticoid toàn thân liều thấp ngắn ngày
D
Chỉ chống nấm
Câu 39
- MEDIUM
Sai
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt thường biểu hiện:
A
Chỉ tăng sắc tố
B
Chỉ khô da không đỏ
C
Da đỏ nề, mụn nước, tiết dịch
D
Chỉ đau sâu
Câu 40
- MEDIUM
Sai
Người bệnh nhỏ thuốc mắt rồi xuất hiện phù nề mí mắt, viêm kết mạc, đỏ ngứa. Chẩn đoán nghĩ nhiều nhất là:
A
Viêm da cơ địa
B
Viêm da tiếp xúc dị ứng mí mắt
C
Zona mắt
D
Chốc mí
Câu 41
- MEDIUM
Sai
Kem bảo vệ da trong bệnh này nên được hiểu như thế nào?
A
Không bao giờ có ích
B
Là biện pháp hỗ trợ, hiệu quả tùy hoàn cảnh, không thay thế tránh dị nguyên
C
Chỉ dùng trong zona
D
Có thể thay thế hoàn toàn mọi biện pháp khác
Câu 42
- MEDIUM
Sai
Ở người đã mẫn cảm, điều gì xảy ra khi tiếp xúc lặp lại với cùng dị nguyên?
A
Bệnh luôn nhẹ hơn
B
Không thay đổi gì
C
Chỉ còn ngứa mà không đỏ da
D
Tổn thương thường xuất hiện nhanh hơn
Câu 43
- MEDIUM
Sai
Chẩn đoán phân biệt quan trọng đầu tiên của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Zona
B
Viêm da tiếp xúc kích ứng
C
Sẩn ngứa
D
Nấm móng
Câu 44
- MEDIUM
Sai
Điểm khác giữa điều trị triệu chứng và điều trị căn nguyên trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Điều trị căn nguyên chỉ là bôi corticoid
B
Không có khác biệt
C
Điều trị căn nguyên phải tìm và loại bỏ dị nguyên
D
Điều trị triệu chứng luôn đủ để khỏi hẳn
Câu 45
- MEDIUM
Sai
Một người bệnh làm nghề tiếp xúc cao su lặp đi lặp lại, tay đỏ ngứa, bong vảy và tái phát. Hướng nghĩ phù hợp nhất là:
A
Viêm da tiếp xúc dị ứng nghề nghiệp
B
Chốc
C
Nấm tóc
D
Zona
Câu 46
- MEDIUM
Sai
Kem bảo vệ trong dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng có hiệu quả:
A
Không có vai trò gì
B
Tương đối tùy hoàn cảnh, hiệu quả hơn với viêm da tiếp xúc kích ứng
C
Tuyệt đối trong mọi trường hợp
D
Chỉ dùng cho zona
Câu 47
- MEDIUM
Sai
Thương tổn vượt quá giới hạn vùng da tiếp xúc là điểm gợi ý mạnh cho:
A
Viêm da tiếp xúc kích ứng thuần túy
B
Viêm da tiếp xúc dị ứng
C
Ghẻ
D
Nấm da
Câu 48
- MEDIUM
Sai
Nếu thương tổn tay đang từ giai đoạn cấp chuyển sang mạn tính, biểu hiện sẽ thiên về:
A
Chỉ đau cơ
B
Tăng tiết dịch ồ ạt mãi
C
Khô da, bong vảy, có thể kèm tổn thương móng
D
Chỉ loét sâu
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Nhận định nào đúng về phân bố tuổi, giới và nghề ở viêm da tiếp xúc dị ứng?
A
Chỉ gặp ở trẻ em
B
Gặp ở mọi lứa tuổi, mọi giới và nhiều nghề khác nhau
C
Chỉ gặp ở công nhân
D
Chỉ gặp ở nữ
Câu 50
- MEDIUM
Sai
Trong điều trị tại chỗ viêm da tiếp xúc dị ứng, nhóm thuốc thường dùng là:
A
Các chế phẩm có corticoid
B
Chỉ kháng virus
C
Chỉ dung dịch màu
D
Chỉ thuốc chống nấm