QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 18:36
Thông tin bài thi
Người chơi
t
Số điện thoại
23233
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Lang Ben
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Lang Ben(Pityriasis Versicolor)
Mã lượt thi
15873af9-c3c0-4611-ad36-1fcf36951987
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
60
Số câu đúng
55
Số câu sai
5
Thời gian
15:01
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Trước khi chỉ định thuốc chống nấm đường toàn thân cho lang ben, cần lưu ý:
A
Không cần khai thác gì thêm
B
Chỉ cần xem tổn thương có ngứa hay không
C
Chỉ cần hỏi tuổi
D
Xét nghiệm trước khi điều trị và trong quá trình điều trị
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt lang ben với nấm thân?
A
Lang ben thường ở vùng tiết bã, vảy mỏng, ít viêm
B
Lang ben gây đau nhiều
C
Lang ben luôn có bờ viêm đỏ nổi rõ
D
Lang ben chỉ gặp ở niêm mạc
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Trong chẩn đoán xác định lang ben, yếu tố nào mang tính bổ trợ tại chỗ rất hữu ích tại phòng khám?
A
Điện tâm đồ
B
Siêu âm bụng
C
Chụp CT
D
Đèn Wood
Câu 4
- HARD
Đúng
Người bán thuốc thấy tổn thương nghi lang ben nhưng khách đang có bệnh gan chưa rõ mức độ và đòi dùng thuốc uống ngay. Cách ứng xử phù hợp nhất là:
A
Bán thuốc uống ngay cho đủ mạnh
B
Ưu tiên khuyên khám bác sĩ để đánh giá trước, vì thuốc toàn thân có nguy cơ cho gan thận
C
Chuyển sang kháng sinh
D
Cho dùng gấp hai liều
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Khi tổn thương lang ben có màu hồng, điều đó thường gợi ý:
A
Chắc chắn là giang mai II
B
Chắc chắn là chàm
C
Luôn là bội nhiễm nặng
D
Có thể có hiện tượng viêm nhẹ
Câu 6
- HARD
Sai
Liệu trình bôi tại chỗ ketoconazol hoặc selenium sulfid trong lang ben theo tài liệu là:
A
1 lần/ngày trong 1 ngày
B
Chỉ bôi khi ngứa
C
2 lần/tuần trong 2-4 tuần
D
4 lần/ngày trong 3 ngày
Câu 7
- HARD
Đúng
Nữ 22 tuổi, da lưng loang lổ tăng giảm sắc tố, không đau, đèn Wood vàng huỳnh quang. Hướng nghĩ phù hợp nhất là:
A
Bạch biến
B
Viêm da dầu
C
Lang ben
D
Lao da
Câu 8
- HARD
Đúng
Sai lầm tại nhà thuốc trong xử trí lang ben là:
A
Dặn hạn chế yếu tố thuận lợi
B
Tư vấn dùng thuốc chống nấm tại chỗ đúng liệu trình
C
Tự khuyên dùng thuốc uống kéo dài mà không lưu ý gan thận
D
Dặn để thuốc 10-15 phút rồi rửa
Câu 9
- HARD
Đúng
Mục tiêu đào tạo nhân viên nhà thuốc khi gặp lang ben không chỉ là bán thuốc mà còn là:
A
Bỏ qua các yếu tố thuận lợi
B
Chỉ làm trắng da
C
Luôn ưu tiên thuốc uống cho nhanh
D
Nhận diện đúng, loại trừ chẩn đoán dễ nhầm và tư vấn phòng tái phát
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Nếu bệnh nhân có dát vùng ngực, ngứa nhẹ khi nóng và soi tươi dương tính, bước tiếp cận hợp lý nhất là:
A
Chẩn đoán ghẻ và bôi permethrin
B
Chẩn đoán zona và dùng acyclovir
C
Chẩn đoán lang ben và điều trị chống nấm
D
Chẩn đoán chốc và dùng kháng sinh
Câu 11
- HARD
Đúng
Bệnh nhân có dát trắng rõ, không vảy, soi tươi âm tính. Chẩn đoán cần nghĩ nhiều hơn so với lang ben là:
A
Bạch biến
B
Chốc
C
Nhọt
D
Zona
Câu 12
- HARD
Đúng
Một bẫy thường gặp trong tư vấn là cho rằng mọi dát giảm sắc tố đều là bạch biến. Điểm nào giúp kéo hướng về lang ben?
A
Chỉ có ở đầu chi
B
Có vảy mỏng và dấu hiệu vỏ bào
C
Luôn trắng sữa đồng nhất
D
Hoàn toàn không vảy
Câu 13
- HARD
Đúng
Thuốc chống nấm tại chỗ được nêu có hiệu quả trong lang ben là:
A
Ketoconazol 1-2% hoặc selenium sulfid 2,5%
B
Mupirocin 2%
C
Acyclovir 5%
D
Permethrin 5%
Câu 14
- EASY
Đúng
Dấu hiệu nào giúp phát hiện vảy da trong trường hợp lang ben khó thấy rõ bằng mắt thường?
A
Dấu hiệu Darier
B
Dấu hiệu Nikolsky
C
Dấu hiệu vỏ bào
D
Dấu hiệu Auspitz
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Trong chẩn đoán phân biệt, bệnh nào sau đây có thể rất dễ nhầm khi tổn thương là dát giảm sắc tố?
A
Sởi
B
Bạch biến
C
Viêm phổi
D
Chốc
Câu 16
- HARD
Sai
Nhóm thuốc nào sau đây cũng được nêu có thể dùng tại chỗ trong lang ben?
A
Thuốc kháng virus
B
Thuốc chống loạn thần
C
Kháng sinh beta-lactam
D
Nhóm azol và allylamin dạng kem hoặc dung dịch
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán nào sau đây phù hợp hơn lang ben khi tổn thương là dát tăng hoặc giảm sắc tố, có vảy mỏng, vùng ngực lưng?
A
Nhọt
B
Viêm mô bào
C
Chốc
D
Lang ben
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt lang ben với bạch biến?
A
Lang ben chỉ ở lòng bàn tay
B
Lang ben không bao giờ ngứa
C
Lang ben có vảy mỏng và dấu hiệu vỏ bào
D
Lang ben luôn trắng bệch hoàn toàn
Câu 19
- HARD
Đúng
Phác đồ phòng tái phát nào sau đây có trong tài liệu?
A
Ketoconazol 400 mg x 1 lần/tháng
B
Cefixim 400 mg x 1 lần/tháng
C
Permethrin 5% x 1 lần/tháng
D
Prednisolon 5 mg x 1 lần/tháng
Câu 20
- EASY
Đúng
Thuốc nào sau đây là yếu tố thuận lợi của lang ben khi sử dụng kéo dài?
A
Corticosteroid
B
Oresol
C
Paracetamol
D
Vitamin D
Câu 21
- HARD
Đúng
Nếu một người có tổn thương nghi lang ben nhưng chỉ muốn bôi vài hôm khi đỡ ngứa rồi ngưng, cần tư vấn rằng:
A
Chỉ cần hết ngứa là đủ
B
Có thể đổi sang corticoid
C
Điều trị không đủ thời gian dễ làm bệnh dai dẳng hoặc tái phát
D
Không cần theo dõi gì
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, bệnh nhân mô tả 'mảng loang lổ màu nâu vàng ở lưng, cào ra phấn mịn' gợi ý nhiều nhất:
A
Hạt cơm
B
Nhọt
C
Lang ben
D
Chốc
Câu 23
- EASY
Sai
Màu huỳnh quang dưới đèn Wood của lang ben thường thấy rõ ở:
A
Trung tâm tổn thương
B
Chỉ ở niêm mạc
C
Rìa tổn thương
D
Chỉ ở da lành
Câu 24
- HARD
Đúng
Bệnh nhân lang ben tổn thương ít, khu trú, lựa chọn ưu tiên đầu tay thường là:
A
Kháng sinh uống
B
Acyclovir uống
C
Corticoid bôi
D
Thuốc chống nấm tại chỗ
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Trong các vị trí sau, vị trí nào ít gợi ý lang ben nhất theo mô tả kinh điển?
A
Lòng bàn tay
B
Liên bả vai
C
Bẹn
D
Ngực
Câu 26
- EASY
Đúng
Tiêu chuẩn nào KHÔNG thuộc chẩn đoán xác định lang ben?
A
Tổn thương tăng hoặc giảm sắc tố, vảy mỏng
B
Đèn Wood vàng huỳnh quang
C
Soi tươi thấy bào tử và sợi nấm ngắn
D
Cấy máu dương tính
Câu 27
- HARD
Đúng
Phác đồ phòng tái phát nào sau đây có trong tài liệu?
A
Doxycyclin 100 mg x 1 lần/tháng
B
Fluconazol 300 mg x 1 lần/tháng
C
Azithromycin 500 mg x 1 lần/tháng
D
Metronidazol 2 g x 1 lần/tháng
Câu 28
- EASY
Đúng
Màu sắc tổn thương hay gặp nhất của lang ben là:
A
Nâu hoặc nâu vàng
B
Trắng sữa đồng đều hoàn toàn
C
Đỏ tươi đồng nhất
D
Tím bầm
Câu 29
- HARD
Đúng
Một trẻ có dát giảm sắc tố ở mặt, có vảy mỏng nhẹ. Bước giúp tăng độ chắc chắn chẩn đoán lang ben là:
A
Chỉ hỏi có đau bụng không
B
Chụp X-quang ngực
C
Cào nhẹ tìm dấu hiệu vỏ bào hoặc soi tươi
D
Định lượng đường huyết ngay
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào làm tăng khả năng tái phát lang ben nếu không được kiểm soát?
A
Đeo kính cận
B
Uống nhiều nước
C
Ăn ít muối
D
Da dầu và mồ hôi nhiều kéo dài
Câu 31
- EASY
Đúng
Điều kiện khí hậu nào thuận lợi rõ nhất cho lang ben phát triển?
A
Ấm và ẩm
B
Nóng khô hoàn toàn
C
Lạnh ẩm
D
Lạnh khô
Câu 32
- HARD
Đúng
Trong các lời dặn sau, lời dặn nào phù hợp nhất sau điều trị lang ben?
A
Chuyển sang corticoid để da sáng nhanh
B
Ngưng thuốc ngay khi mới bớt ngứa và không cần làm gì thêm
C
Theo dõi tái phát và hạn chế yếu tố thuận lợi
D
Uống kháng sinh dự phòng
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Một lý do khiến lang ben dễ gặp ở vùng ngực và liên bả vai là:
A
Đây là vùng da tiết bã
B
Vì luôn có ma sát cơ học mạnh
C
Đây là vùng không có tuyến mồ hôi
D
Đây là vùng ít tiếp xúc ánh sáng hoàn toàn
Câu 34
- HARD
Đúng
Itraconazol đường uống trong điều trị lang ben theo tài liệu là:
A
500 mg/ngày x 10 ngày
B
50 mg/ngày x 1 ngày
C
200 mg/tuần x 12 tuần
D
100-200 mg/ngày x 5 ngày
Câu 35
- HARD
Đúng
Khi dùng ketoconazol hoặc selenium sulfid tại chỗ cho lang ben, nên để thuốc trên da bao lâu trước khi rửa?
A
10-15 phút
B
30-60 phút
C
Để qua đêm
D
1-2 phút
Câu 36
- HARD
Đúng
Thuốc toàn thân nào sau đây được nêu cho lang ben?
A
Acyclovir 800 mg x 5 lần/ngày
B
Ketoconazol uống 200 mg/ngày x 5-7 ngày
C
Cephalexin 500 mg/ngày x 3 ngày
D
Prednisolon 40 mg/ngày
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện nào sau đây khiến nghĩ ít đến lang ben hơn?
A
Dát trắng sữa ranh giới quá rõ, không vảy
B
Mảng hình nhiều cung ở liên bả vai
C
Dát giảm sắc tố ở lưng, ngứa nhẹ
D
Dát nâu vàng ở ngực, vảy mỏng
Câu 38
- HARD
Sai
Điểm nào sau đây là bẫy dễ nhầm giữa lang ben và viêm nang lông có ngứa?
A
Cả hai đều là dát tăng giảm sắc tố có vảy mỏng
B
Cả hai đều có thể ngứa
C
Cả hai đều có đèn Wood vàng sáng
D
Cả hai đều có bào tử xen sợi nấm ngắn
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào của Malassezia khiến việc nuôi cấy khác với nhiều nấm khác?
A
Chỉ sống trong máu
B
Không thể thấy dưới kính hiển vi
C
Ưa dầu
D
Chỉ sống ở niêm mạc
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Lang ben có thể cần phân biệt với giang mai II vì:
A
Một số tổn thương da có thể thay đổi màu sắc và rải rác
B
Cả hai đều có đèn Wood vàng sáng
C
Cả hai đều chỉ gặp ở trẻ em
D
Cả hai đều luôn có ngứa dữ dội
Câu 41
- EASY
Đúng
Lang ben là bệnh do tác nhân nào gây ra?
A
Vi khuẩn tụ cầu
B
Ký sinh trùng ghẻ
C
Nấm Malassezia
D
Virus herpes
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về mức độ nguy hiểm của lang ben?
A
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
B
Bắt buộc nhập viện
C
Thường gặp, chủ yếu ảnh hưởng thẩm mỹ và khó chịu nhẹ
D
Luôn có sốt cao
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Ngứa trong lang ben thường tăng lên khi nào?
A
Không liên quan thời tiết
B
Chỉ khi trời lạnh sâu
C
Chỉ khi nhịn ăn
D
Khi trời nóng bức
Câu 44
- HARD
Đúng
Dưới đây, câu nào là nhận định SAI về lang ben?
A
Hay gặp ở vùng da tiết bã
B
Luôn gây ngứa dữ dội và đau nhiều
C
Soi tươi thường thấy bào tử xen sợi nấm ngắn
D
Do Malassezia gây ra
Câu 45
- HARD
Đúng
Một cách phòng tái phát lang ben được nêu là:
A
Dùng mupirocin 1 lần/tuần
B
Uống acyclovir hàng tuần
C
Dùng dầu gội ketoconazol 1 lần/tuần như xà phòng
D
Uống kháng sinh mỗi tháng
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Trong các màu sau, màu nào KHÔNG phải là màu tổn thương thường gặp của lang ben theo tài liệu?
A
Nâu vàng
B
Hồng
C
Nâu
D
Xanh tím đen
Câu 47
- EASY
Đúng
Khi nuôi cấy Malassezia, cần lưu ý điều gì?
A
Phải để thật khô
B
Không cần môi trường đặc biệt
C
Phải cho kháng sinh liều cao
D
Phải phủ một lớp dầu
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Lang ben cần phân biệt với phong thể I vì lý do nào?
A
Cả hai đều có thể có dát thay đổi sắc tố
B
Cả hai đều chỉ ở niêm mạc
C
Cả hai đều luôn đau rát nhiều
D
Cả hai đều có mụn mủ quanh nang lông
Câu 49
- HARD
Đúng
Khi gặp dát vùng bẹn, dưới vú hoặc khoeo có vảy mỏng, cần nhớ rằng:
A
Chắc chắn không phải lang ben
B
Chỉ có thể là chốc
C
Chỉ có thể là ghẻ
D
Lang ben vẫn có thể gặp ở các vị trí đó
Câu 50
- HARD
Đúng
Trong nhà thuốc, trường hợp nào nên thận trọng hơn trước khi khuyên dùng thuốc uống cho lang ben?
A
Người có tiền sử bệnh gan hoặc đang dùng nhiều thuốc
B
Người muốn bôi tại chỗ trước
C
Tổn thương ít, khu trú
D
Người ngứa nhẹ mùa nóng
Câu 51
- HARD
Đúng
Nếu tổn thương chủ yếu là sẩn hoặc mụn mủ quanh nang lông, hướng chẩn đoán ít phù hợp nhất là:
A
Folliculitis do nguyên nhân khác
B
Trứng cá
C
Lang ben
D
Viêm nang lông
Câu 52
- EASY
Đúng
Bệnh phẩm soi trực tiếp lang ben thường được lấy bằng cách:
A
Băng dính hoặc cạo vảy da ở thương tổn
B
Sinh thiết cơ
C
Chọc hút dịch khớp
D
Lấy máu tĩnh mạch
Câu 53
- EASY
Đúng
Xét nghiệm soi trực tiếp lang ben thường thấy:
A
Tinh thể urat
B
Bào tử xen kẽ với sợi nấm ngắn
C
Tế bào khổng lồ đa nhân
D
Cầu khuẩn Gram dương
Câu 54
- MEDIUM
Đúng
Dấu hiệu nào ủng hộ chẩn đoán lang ben hơn viêm nang lông?
A
Tổn thương dát có vảy mỏng
B
Đau nhức nhiều
C
Tổn thương là sẩn mủ quanh nang lông
D
Có ngòi mủ ở giữa
Câu 55
- HARD
Đúng
Nam 19 tuổi, ngực và lưng có dát nâu vàng, cào ra vảy mịn, ngứa nhẹ khi nóng. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A
Herpes
B
Lang ben
C
Chốc
D
Nhọt
Câu 56
- HARD
Sai
Fluconazol đường uống cho lang ben theo tài liệu là:
A
300 mg/tuần x 2 tuần
B
150 mg/ngày x 10 ngày
C
600 mg liều duy nhất
D
50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 57
- HARD
Đúng
Dưới đây, câu nào là nhận định SAI về điều trị tại chỗ lang ben theo tài liệu?
A
Có thể dùng selenium sulfid 2,5%
B
Bôi xong phải rửa ngay trong vài chục giây
C
Điều trị 2 lần/tuần trong 2-4 tuần
D
Có thể dùng ketoconazol 1-2%
Câu 58
- MEDIUM
Đúng
Nếu soi tươi không thấy sợi nấm ngắn và bào tử, cần thận trọng vì có thể nghĩ đến:
A
Chắc chắn là herpes
B
Chắc chắn là ghẻ
C
Một bệnh giảm sắc tố khác
D
Chắc chắn vẫn là lang ben
Câu 59
- HARD
Đúng
Người bệnh ra nhiều mồ hôi, da dầu, hay tái phát lang ben. Lời khuyên nào phù hợp nhất?
A
Bôi corticoid định kỳ
B
Chỉ cần bôi khi ngứa
C
Kết hợp điều trị và phòng tái phát bằng kiểm soát yếu tố thuận lợi
D
Uống kháng sinh mỗi đợt nóng
Câu 60
- HARD
Đúng
Một bệnh nhân dùng corticoid kéo dài có dát vùng ngực lưng kèm vảy mỏng. Điều này gợi ý gì?
A
Corticoid bảo vệ khỏi lang ben
B
Corticoid là yếu tố thuận lợi làm tăng nguy cơ lang ben
C
Không liên quan
D
Chắc chắn là chốc