QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:04
Thông tin bài thi
Người chơi
Phương
Số điện thoại
086581092
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
16276892-bf3d-44e1-89b2-b836f783cdc2
Trạng thái
Đang làm
Tổng số câu
50
Số câu đúng
0
Số câu sai
0
Thời gian
00:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Lang ben
B
Zona
C
Chốc
D
Lichen móng
Câu 2
- MEDIUM
Sai
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ giới tính
B
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
C
Chỉ màu móng
D
Chỉ tuổi của người bệnh
Câu 3
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
1 tháng
B
2 tháng liên tiếp
C
6 tuần
D
3 tháng liên tiếp
Câu 4
- MEDIUM
Sai
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Proximal superficial osteomycosis
B
Posterior subungual onycholysis
C
Proximal subungual onychomycosis
D
Peripheral superficial onychomycosis
Câu 5
- EASY
Sai
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A
Chỉ Trichophyton spp.
B
Chỉ Candida spp.
C
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
D
Chỉ Malassezia spp.
Câu 6
- EASY
Sai
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A
Mụn mủ vệ tinh
B
Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
C
Mảng trợt ướt
D
Bọng nước
Câu 7
- HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày x 3 ngày
B
150–200 mg/tuần x 9 tháng
C
150–200 mg/ngày x 7 ngày
D
300 mg/tuần x 2 tuần
Câu 8
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
250 mg/ngày
B
5 mg/kg/ngày
C
100 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 9
- MEDIUM
Sai
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Chỉ ở móng tay
B
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
C
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
D
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Câu 10
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
50 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
400 mg/ngày
Câu 11
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
2–3 tuần
B
1–2 tháng
C
7–10 ngày
D
1–2 ngày
Câu 12
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
375 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 13
- HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg/ngày x 12 tuần
B
100 mg/ngày x 3 ngày
C
200 mg/tuần x 12 tuần
D
50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 14
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
6 tuần
B
12 tuần
C
26 tuần
D
18 tuần
Câu 15
- MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
40–45°C
B
22–25°C
C
30–37°C bắt buộc
D
10–15°C
Câu 16
- HARD
Sai
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
200 mg/tuần
B
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
C
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
D
1 viên/ngày cố định
Câu 17
- HARD
Sai
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ giảm đau
B
Chỉ màu móng đẹp hơn
C
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
D
Chỉ hết ngứa
Câu 18
- MEDIUM
Sai
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Loạn dưỡng móng
B
U mềm lây
C
Sẩn ngứa
D
Hạt cơm phẳng
Câu 19
- HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
50 mg/ngày x 2 tuần
B
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
C
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
D
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
Câu 20
- HARD
Sai
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Phụ nữ có thai và cho con bú
B
Nam giới trẻ khỏe
C
Người chỉ bị một móng nhẹ
D
Người không có bệnh nền
Câu 21
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 22
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
200 mg/ngày
C
300 mg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 23
- MEDIUM
Sai
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ cấy máu
B
Soi trực tiếp tìm nấm
C
Chỉ sinh thiết PAS
D
Chỉ công thức máu
Câu 24
- MEDIUM
Sai
TDO là viết tắt của:
A
Terminal distal onycholysis
B
Total dystrophic onychomycosis
C
Total distal osteomyelitis
D
Trophic distal onycholysis
Câu 25
- EASY
Sai
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
B
Chỉ gặp ở trẻ em
C
Chỉ xảy ra ở gốc móng
D
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Câu 26
- EASY
Sai
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Chỉ phụ nữ có thai
B
Người suy giảm miễn dịch
C
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
D
Chỉ trẻ sơ sinh
Câu 27
- HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
C
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
D
250 mg/ngày x 3 ngày
Câu 28
- MEDIUM
Sai
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Ghẻ Na Uy
B
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
C
Hồng ban đa dạng
D
Mày đay
Câu 29
- HARD
Sai
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg liều duy nhất
B
500 mg/ngày x 1 tuần
C
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
D
125 mg/ngày x 2 ngày
Câu 30
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
8 tuần
B
16 tuần
C
12 tuần
D
6 tuần
Câu 31
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Permethrin 5%
B
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
C
Acyclovir 5%
D
Mupirocin 2%
Câu 32
- MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ T. rubrum
B
Chỉ Malassezia spp.
C
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
D
Chỉ virus
Câu 33
- MEDIUM
Sai
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Lấy nước tiểu
B
Chọc dịch khớp
C
Cạo da đầu
D
Cạo rãnh quanh móng
Câu 34
- EASY
Sai
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Chỉ E. floccosum
B
Candida albicans và Candida tropicalis
C
Chỉ Aspergillus spp.
D
Chỉ T. rubrum
Câu 35
- HARD
Sai
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
B
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
C
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
D
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
Câu 36
- MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Bắt buộc mọi ca
B
Ít được chỉ định
C
Không bao giờ làm
D
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
Câu 37
- EASY
Sai
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào lâm sàng
B
Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
C
Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
D
Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
Câu 38
- EASY
Sai
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A
Mùa trong năm
B
Chiều cao người bệnh
C
Vị trí thâm nhập của vi nấm
D
Nhóm máu
Câu 39
- MEDIUM
Sai
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi đau khớp
B
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
C
Chỉ khi có sốt cao
D
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
Câu 40
- MEDIUM
Sai
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
B
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
C
Hoàn toàn không thay đổi
D
Chỉ dày sừng bề mặt
Câu 41
- EASY
Sai
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A
Ở gốc móng
B
Ở nếp gấp sau
C
Ở phía xa bờ bên của móng
D
Ở trung tâm bản móng
Câu 42
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
2–3 tuần
B
1 ngày
C
3–6 giờ
D
1–2 ngày
Câu 43
- EASY
Sai
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A
Không bao giờ gây bệnh
B
Chỉ gây ở trẻ em
C
Hiếm khi gây nấm móng
D
Là nguyên nhân chính
Câu 44
- HARD
Sai
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ tăng uống nước
B
Bào mòn móng
C
Chỉ chườm lạnh
D
Chỉ xoa bóp
Câu 45
- MEDIUM
Sai
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
2 tuần
B
24 giờ
C
3–5 ngày
D
1–3 giờ
Câu 46
- HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 3 ngày
B
25 mg/ngày x 12 tuần
C
250 mg/tuần x 12 tuần
D
250 mg/ngày x 12 tuần
Câu 47
- MEDIUM
Sai
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ lâm sàng
B
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
C
Chỉ mức độ ngứa
D
Chỉ màu móng
Câu 48
- EASY
Sai
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Deep lateral superficial onychomycosis
B
Distal lesion superficial onychomycosis
C
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
D
Distal and lateral subungual onychomycosis
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
Tổn thương nhiều móng lan rộng
B
TDO toàn bộ
C
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
D
Viêm từ 3 móng trở lên
Câu 50
- HARD
Sai
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ rửa nước muối
B
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
C
Chỉ chiếu đèn Wood
D
Chỉ dùng oxy già