QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Thông tin bài thi
Người chơi
đinh thị kim tuyến
Số điện thoại
0989493142
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
Thôn Tam Tứ
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
182886f3-2a23-41b7-92b5-d5a8b7f6ddfe
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
15:30
Chi tiết câu trả lời
Câu 1 - MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
1–2 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
5 lần/ngày
C
1 lần/tuần
D
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
Câu 2 - MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Permethrin 5%
B
Selenium sulfide 2,5%
C
Mupirocin 2%
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Ketoconazol 2%
Câu 3 - MEDIUM
Sai
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm cầu thận cấp
Người chơi chọn
B
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Đáp án đúng
C
Viêm gan virus
D
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
Câu 4 - MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
1–2 ngày
B
3–4 ngày
C
7–10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
1 tháng
Câu 5 - MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
B
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
D
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
Câu 6 - MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Permethrin 5%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Hexamidin 0,1%
C
Povidon-iodin 10%
D
Chlorhexidin 4%
Câu 7 - MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
C
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
D
Bọng nước trong thượng bì
Câu 8 - MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
C
Không liên quan miễn dịch
D
Chắc chắn là trứng cá
Câu 9 - MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
B
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Nhọt và trứng cá là một bệnh
D
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
Câu 10 - MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
1 viên/tháng
B
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
C
5 viên/ngày chia 5
D
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 11 - MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
7–10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
21 ngày bắt buộc
C
4 ngày
D
2 ngày
Câu 12 - MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Chỉ cần bôi nước muối
B
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
C
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
Câu 13 - MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Candida albicans
B
Tụ cầu vàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Trực khuẩn mủ xanh
D
Liên cầu tan huyết beta
Câu 14 - MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Test Tzanck dương tính
B
Soi nấm dương tính
C
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Giảm bạch cầu ngoại vi
Câu 15 - MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
B
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
C
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
D
Rạch rộng làm sạch thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 16 - MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Chỉ nghĩ đến herpes
C
Chỉ nghĩ đến dị ứng
D
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
Câu 17 - MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Đây là vị trí không đáng lo
B
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chỉ là ngứa đơn thuần
D
Chỉ cần thuốc chống nấm
Câu 18 - MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Chốc loét
B
Hậu bối hoặc nhọt bầy
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Trứng cá bọc
D
Viêm tuyến mồ hôi mủ
Câu 19 - MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Nốt viêm nang lông nông
B
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
C
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
D
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 20 - MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
C
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
D
Nhọt không bao giờ có mủ
Câu 21 - MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Viêm nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Bạch biến
C
Zona mắt
D
Lang ben
Câu 22 - MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
B
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
D
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
Câu 23 - MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Không cần rửa tay
C
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
D
Chỉ uống vitamin
Câu 24 - MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Chỉ khuyên đắp lá
B
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
D
Không liên quan nhọt
Câu 25 - MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Roxithromycin
B
Acyclovir
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Azithromycin
D
Cloxacilin
Câu 26 - MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Nên nặn sớm cho thoát độc
B
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
D
Đắp kem dưỡng ẩm dày
Câu 27 - MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Chỉ chườm lạnh là đủ
B
Ngừng mọi xử trí
C
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
D
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 28 - MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
250 mg duy nhất
B
500 mg x 4 lần/ngày
C
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
D
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 29 - MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
10 mg/kg/ngày
B
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Không dùng
D
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
Câu 30 - MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Bôi thật dày một lần là đủ
B
Bôi ngay lên da bẩn
C
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Chỉ bôi khi đã hết đau
Câu 31 - MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Nhọt hầu như không đau
C
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
D
Đau khiến loại trừ nhọt
Câu 32 - MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
B
Cắt móng tay không có ý nghĩa
C
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
D
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 33 - MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
Chỉ tiêm tĩnh mạch
B
1 viên/tuần
C
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
500 mg duy nhất
Câu 34 - MEDIUM
Đúng
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
100 mg/ngày
B
250 mg mỗi tuần
C
1 viên duy nhất
D
250–500 mg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 35 - MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Chỉ dùng corticoid bôi
B
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
C
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
Câu 36 - MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Chỉ có ngứa mà không đau
C
Chỉ xuất hiện khi do nấm
D
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
Câu 37 - MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Chỉ uống thuốc là đủ
C
Chỉ bôi mỡ là được
D
Không cần thiết
Câu 38 - MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
C
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
D
Nặn mọi nốt viêm sớm
Câu 39 - MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
B
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chỉ có vảy da khô
D
Ngứa là triệu chứng chính
Câu 40 - MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
B
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
C
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
D
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 41 - MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Chỉ bôi dưỡng ẩm
B
Chỉ dùng thuốc chống nấm
C
Không can thiệp gì
D
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 42 - MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
B
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
D
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
Câu 43 - MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Lupus và pemphigus
B
Nấm móng và lang ben
C
Zona và ghẻ
D
Trứng cá và herpes da lan tỏa
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 44 - MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Chỉ mọc nấm men
B
Không mọc vi khuẩn
C
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
D
Tụ cầu vàng phát triển
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 45 - MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
B
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
C
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
D
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 46 - MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
B
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Đúng hoàn toàn
D
Chỉ đúng với trẻ em
Câu 47 - MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
B
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
C
Chắc chắn do virus
D
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 48 - MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ nam giới mới mắc
B
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
Câu 49 - MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
B
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
D
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
Câu 50 - MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Hồ nước
B
Kem permethrin 5%
C
Kem ketoconazol 2%
D
Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn Đáp án đúng