OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Nguyễn thị huệ anh - 0342493905
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
108 Đường Điện Biên
Đề thi
Viêm da tiếp xúc dị ứng
Kết quả
49/50
Thời gian làm bài
09:25
Thứ hạng
#17
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay có thể kèm tổn thương gì nếu kéo dài?
A. Tổn thương hạch bạch huyết
B. Tổn thương móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tổn thương giác mạc
D. Tổn thương màng nhĩ
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở lòng bàn tay, bàn chân, viêm da tiếp xúc dị ứng cần phân biệt với:
A. Nấm tóc
B. Zona
C. Bệnh vảy nến
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Lang ben
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một nhóm dị nguyên hay gây viêm da tiếp xúc dị ứng khác là:
A. Chỉ thuốc uống
B. Chỉ vaccin
C. Chỉ thức ăn
D. Thuốc bôi, chất màu, dung dịch dầu
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh làm nghề tiếp xúc cao su lặp đi lặp lại, tay đỏ ngứa, bong vảy và tái phát. Hướng nghĩ phù hợp nhất là:
A. Chốc
B. Viêm da tiếp xúc dị ứng nghề nghiệp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Zona
D. Nấm tóc
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian khởi đầu xuất hiện thương tổn tại vị trí tiếp xúc lại với dị nguyên thường là:
A. Sau 5-10 phút cố định
B. Ngay lập tức trong vài phút
C. Sau 1 tháng
D. Sau 48 giờ trở lên
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sai lầm hay gặp khi xử trí viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Nghĩ đến test áp/test lẩy khi cần
B. Chỉ điều trị triệu chứng mà không truy tìm căn nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hỏi kỹ tiền sử tiếp xúc
D. Khuyên tránh tiếp xúc lại
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một giá trị của test áp trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Chẩn đoán zona
B. Định lượng mức độ ngứa
C. Chẩn đoán nấm
D. Hỗ trợ xác định tác nhân gây bệnh
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng, dấu hiệu nào gợi ý rõ tính chất dị nguyên hơn là kích ứng đơn thuần?
A. Không ngứa
B. Xuất hiện sau 48 giờ trở lên và tái phát nhanh khi tiếp xúc lại
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ khu trú đúng chỗ tiếp xúc và không lan
D. Xảy ra ngay lập tức ở mọi người
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân gây viêm da tiếp xúc dị ứng trong tài liệu chủ yếu liên quan đến:
A. Chỉ virus
B. Tác nhân hóa học, lý học
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ nấm
D. Chỉ ký sinh trùng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đa số trường hợp thương tổn viêm da tiếp xúc dị ứng:
A. Chỉ lan vào niêm mạc
B. Không bao giờ đối xứng
C. Có thể vượt qua giới hạn vùng da tiếp xúc và rải rác nơi khác
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ khu trú đúng vùng tiếp xúc
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bọng nước trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính khi vỡ sẽ để lại:
A. Mảng trắng mất sắc tố
B. Sẹo lõm sâu ngay
C. Vết trợt tiết dịch và đóng vảy tiết
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Đường hầm dưới da
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Sai
Điều trị tại chỗ viêm da tiếp xúc dị ứng phụ thuộc chủ yếu vào:
A. Giới tính
B. Nhóm máu
C. Tuổi nghề nghiệp
Người chơi chọn
D. Giai đoạn của bệnh
Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng là phản ứng bệnh lý thuộc cơ chế nào?
A. Quá mẫn tức thì typ I
B. Quá mẫn chậm
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Phản ứng tự miễn typ II
D. Nhiễm khuẩn trực tiếp
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một đặc điểm quan trọng của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Không bao giờ mạn tính
B. Có thể xảy ra cấp tính hoặc tiến triển mạn tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ do tác nhân sinh học
D. Không liên quan đến phơi nhiễm
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu đào tạo nhân sự nhà thuốc với viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Chỉ nhớ test áp
B. Chỉ ghi nhận triệu chứng ngứa
C. Chỉ thuộc tên thuốc
D. Nhận diện đúng, truy dị nguyên, xử trí đúng theo giai đoạn và biết ngưỡng chuyển khám
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nhỏ thuốc mắt rồi xuất hiện phù nề mí mắt, viêm kết mạc, đỏ ngứa. Chẩn đoán nghĩ nhiều nhất là:
A. Viêm da tiếp xúc dị ứng mí mắt
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chốc mí
C. Zona mắt
D. Viêm da cơ địa
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ngoài viêm da tiếp xúc kích ứng, viêm da tiếp xúc dị ứng còn cần phân biệt với:
A. Chỉ chốc
B. Viêm da cơ địa và viêm da dầu
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ zona
D. Chỉ ghẻ
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất viêm da tiếp xúc dị ứng trong dân số thế giới theo tài liệu là:
A. 20-30%
B. 1,5-5,4%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 10-15%
D. 0,1-0,5%
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh thay loại khuyên tai không chứa nickel và tổn thương không tái phát, điều này có giá trị gì?
A. Chứng tỏ cần dùng kháng sinh
B. Gợi ý mạnh vai trò căn nguyên của dị nguyên tiếp xúc
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Không có ý nghĩa gì
D. Chứng tỏ bệnh do nấm
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng là phản ứng viêm của da khi:
A. Chỉ khi ăn thức ăn lạ
B. Chỉ khi sốt
C. Da tiếp xúc với một số yếu tố trong môi trường
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ khi nhiễm khuẩn
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng bán cấp thường biểu hiện:
A. Chỉ sẩn mủ nang lông
B. Chỉ loét hoại tử sâu
C. Bọng nước lớn căng trên da lành
D. Mảng dát đỏ nhẹ, kích thước nhỏ, có vảy da khô, đôi khi có đốm đỏ nhỏ hoặc sẩn chắc tròn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Số lượng dị nguyên đã được xác định gây viêm da tiếp xúc dị ứng ở người theo tài liệu là:
A. Trên 3700
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Khoảng 500
C. Trên 10000
D. Dưới 100
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay giai đoạn cấp thường có:
A. Chỉ dày sừng khô
B. Mụn nước và tiết dịch
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ nứt móng
D. Chỉ vảy phấn mịn
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thương tổn vượt quá giới hạn vùng da tiếp xúc là điểm gợi ý mạnh cho:
A. Ghẻ
B. Nấm da
C. Viêm da tiếp xúc kích ứng thuần túy
D. Viêm da tiếp xúc dị ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh bôi mỹ phẩm lên mặt rồi đỏ nề, mụn nước, tiết dịch. Đây là tình huống rất gợi ý:
A. Viêm nang lông
B. Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Herpes
D. Lang ben
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một nguyên nhân hay gặp gây viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt là:
A. Chỉ vi khuẩn
B. Chỉ nấm da
C. Chỉ virus
D. Thuốc bôi, mỹ phẩm hoặc dị nguyên môi trường, ánh nắng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một dị nguyên kim loại thường gặp trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Canxi
B. Nickel
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Magie
D. Natri
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về phân bố tuổi, giới và nghề ở viêm da tiếp xúc dị ứng?
A. Gặp ở mọi lứa tuổi, mọi giới và nhiều nghề khác nhau
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ gặp ở trẻ em
C. Chỉ gặp ở công nhân
D. Chỉ gặp ở nữ
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở những lần tiếp xúc sau với cùng dị nguyên, thương tổn viêm da tiếp xúc dị ứng thường:
A. Xuất hiện nhanh hơn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Xuất hiện chậm hơn
C. Chỉ ở da đầu
D. Không tái phát
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương điển hình của viêm da tiếp xúc dị ứng có thể là:
A. Chỉ dát tăng sắc tố
B. Dát đỏ, mụn nước, có khi loét trợt hoại tử, ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ mụn mủ nang lông
D. Chỉ bóng nước căng trên da lành
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn đã lan tỏa toàn thân và ngứa nhiều, định hướng xử trí phù hợp hơn là:
A. Chỉ dùng kháng sinh
B. Không cần xử trí
C. Chỉ bôi dưỡng ẩm đơn thuần
D. Cân nhắc khám để đánh giá chỉ định corticoid toàn thân ngắn ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương viêm da tiếp xúc dị ứng ở dái tai thường liên quan đến:
A. Chỉ bụi nhà
B. Kim loại như nickel ở khuyên tai
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ lông súc vật
D. Chỉ vi khuẩn
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Diễn tiến của viêm da tiếp xúc dị ứng thường như thế nào nếu không phát hiện và loại trừ dị nguyên?
A. Dai dẳng và hay tái phát
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Luôn để lại sẹo xấu
C. Tự hết rất nhanh
D. Chỉ xuất hiện một lần
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính lan tỏa toàn thân, có thể chỉ định:
A. Chỉ vitamin
B. Chỉ kháng sinh
C. Corticoid toàn thân liều thấp ngắn ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ chống nấm
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp nào sau đây có ý nghĩa lâu dài nhất trong quản lý viêm da tiếp xúc dị ứng?
A. Chỉ dùng kháng histamin kéo dài
B. Xác định và tránh dị nguyên gây bệnh
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ bôi corticoid khi ngứa
D. Chỉ dùng kem bảo vệ
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn mạn tính, viêm da tiếp xúc dị ứng dễ làm nhân viên nhầm với:
A. Viêm da cơ địa hoặc vảy nến
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Zona cấp
C. Herpes môi
D. Chốc bọng nước
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Các thử nghiệm da dùng để phát hiện tác nhân gây bệnh gồm:
A. Chỉ PCR
B. Chỉ Gram
C. Test lẩy da, test áp
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ Tzanck
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kem bảo vệ da trong bệnh này nên được hiểu như thế nào?
A. Chỉ dùng trong zona
B. Không bao giờ có ích
C. Là biện pháp hỗ trợ, hiệu quả tùy hoàn cảnh, không thay thế tránh dị nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Có thể thay thế hoàn toàn mọi biện pháp khác
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm khác giữa điều trị triệu chứng và điều trị căn nguyên trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Điều trị căn nguyên phải tìm và loại bỏ dị nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không có khác biệt
C. Điều trị triệu chứng luôn đủ để khỏi hẳn
D. Điều trị căn nguyên chỉ là bôi corticoid
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong thực hành, mỹ phẩm là dị nguyên hay gặp nhất ở vị trí nào?
A. Mặt
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Cẳng chân
C. Da đầu
D. Bàn chân
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào sau đây cũng được nêu là dị nguyên chính?
A. Chỉ côn trùng
B. Chỉ vi khuẩn
C. Thực vật
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ nấm mốc
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng nổi bật của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Không cảm giác gì
B. Ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ sốt
D. Đau sâu trong cơ
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt thường biểu hiện:
A. Chỉ đau sâu
B. Chỉ khô da không đỏ
C. Chỉ tăng sắc tố
D. Da đỏ nề, mụn nước, tiết dịch
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn tay đang từ giai đoạn cấp chuyển sang mạn tính, biểu hiện sẽ thiên về:
A. Chỉ đau cơ
B. Chỉ loét sâu
C. Khô da, bong vảy, có thể kèm tổn thương móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tăng tiết dịch ồ ạt mãi
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh xuất hiện dát đỏ, mụn nước sau khi dán băng dính, cần nghĩ trước hết đến:
A. Ghẻ
B. Viêm da tiếp xúc dị ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Lang ben
D. Zona
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn ở dái tai vừa đỏ bong vảy vừa mụn nước tiết dịch, nguyên nhân kim loại thường gặp nhất nên nghĩ là:
A. Nickel
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Canxi
C. Kẽm
D. Sắt
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một đặc điểm giúp phân biệt viêm da tiếp xúc dị ứng với zona là:
A. Viêm da tiếp xúc dị ứng luôn đau rát nhiều hơn
B. Viêm da tiếp xúc dị ứng luôn một bên
C. Zona luôn ngứa nhiều hơn
D. Zona đi theo đường thần kinh ngoại biên
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở da đầu có thể biểu hiện:
A. Chỉ rụng tóc sẹo
B. Chỉ dát trắng
C. Chỉ bọng nước sâu
D. Da đỏ bong vảy khô, đôi khi bong vảy phấn nhiều, rất ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đeo khuyên tai nickel và xuất hiện đỏ da, bong vảy, mụn nước ở dái tai. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A. Chốc
B. Nấm da
C. Zona
D. Viêm da tiếp xúc dị ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người đã mẫn cảm, điều gì xảy ra khi tiếp xúc lặp lại với cùng dị nguyên?
A. Bệnh luôn nhẹ hơn
B. Không thay đổi gì
C. Chỉ còn ngứa mà không đỏ da
D. Tổn thương thường xuất hiện nhanh hơn
Người chơi chọn Đáp án đúng