QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:15
Thông tin bài thi
Người chơi
Lương Thị Thảo
Số điện thoại
0979654925
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
1f43b4f5-4ed3-4121-8b9d-8cd48969065b
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
10:04
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Luôn bôi corticoid dự phòng
B
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
C
Không cần điều trị sớm tổn thương da
D
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
500/125 mg ngày 1 lần
B
1 g liều duy nhất
C
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
D
875/125 mg x 2 lần/ngày
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Permethrin 5%
B
Podophyllin
C
Mỡ lưu huỳnh
D
Silver sulfadiazine 1%
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
1-2 ngày
B
Tối thiểu 6 tuần
C
3-4 ngày cố định
D
7-10 ngày
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Bắt buộc phải truyền vancomycin
B
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
C
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
D
Chỉ dùng thuốc chống histamine
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
C
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Hen dị ứng nhẹ
B
Cường giáp đơn thuần
C
Tiểu đường
D
Viêm gan virus
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
B
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
C
Tổn thương nằm ở nang lông
D
Có mủ ở trung tâm nang lông
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Viêm nang lông không bao giờ lan
B
Chỉ lan khi có sốt
C
Chỉ lan qua đường hô hấp
D
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Hồ nước đơn thuần
B
Mỡ mupirocin 2%
C
Kem acyclovir 5%
D
Mỡ salicylic 10%
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Luôn gây đau dữ dội
B
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
C
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
D
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Nhuộm Gram máu ngoại vi
B
Đo điện não đồ
C
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
D
Đo chức năng hô hấp
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A
Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
B
Viêm nang lông do nhổ lông
C
Viêm nang lông giả do cạo râu
D
Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Chỉ định VDRL
B
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
C
Soi nấm trực tiếp
D
Siêu âm phần mềm
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Không có yếu tố nguy cơ nào
B
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
C
Chỉ khô da thoáng qua
D
Tái phát nhiều lần
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Kem hoặc mỡ acid fucidic
B
Imiquimod 5%
C
Cantharidin
D
Podophyllotoxin
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Bôi trước rồi mới rửa sạch
B
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
C
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
D
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A
300-400 mg x 3 lần/ngày
B
600 mg liều duy nhất
C
100 mg/ngày
D
1,5 g x 4 lần/ngày
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
B
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
C
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
D
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
4 lần/ngày
B
Chỉ bôi cách ngày
C
1 lần/ngày
D
2-3 lần/ngày
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
B
Không ảnh hưởng gì
C
Chỉ gây biến chứng ở tim
D
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Lang ben
B
Vảy nến thể giọt
C
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
D
Chàm đồng tiền
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Nuôi cấy vi khuẩn
B
Men gan
C
Khí máu động mạch
D
Điện tim
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Sinh dục
B
Lưỡi
C
Niêm mạc miệng
D
Kết mạc
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
B
Tắm nước đá mỗi ngày
C
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
D
Không được làm sạch vùng da tổn thương
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
B
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
C
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
D
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
B
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
C
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
D
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A
Viêm nang lông do cạo râu
B
Viêm nang lông Decalvans
C
Viêm nang lông vùng sinh dục
D
Giả viêm nang lông
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Thiếu vitamin K đơn độc
B
Tăng hồng cầu
C
Thiếu máu do thiếu sắt
D
Cường aldosteron
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Hexamidine 0,1%
B
Benzyl benzoat 25%
C
Dung dịch milian
D
Nước thuốc tím 1/10.000
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A
Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
B
Không cần điều trị
C
Chỉ dùng thuốc giảm đau
D
Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cẳng tay, cẳng chân
B
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
C
Mặt ngoài cánh tay, đùi
D
Đầu, mặt, cổ
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Nhân viên văn phòng
B
Công nhân lọc dầu, thợ máy
C
Nhạc công
D
Giáo viên mầm non
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Béo phì
B
Hạ acid uric máu
C
Cận thị
D
Tăng chiều cao
Câu 35
- MEDIUM
Sai
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
B
Chỉ dựa vào công thức máu
C
Chỉ dựa vào sinh thiết da
D
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Tiếp tục dùng để da thích nghi
B
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
C
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
D
Chỉ uống vitamin
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Hydrocortison và betamethason
B
Fluconazol và itraconazol
C
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
D
Rifampicin và isoniazid
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Quanh rốn do ẩm ướt
B
Vùng cằm do cạo râu
C
Lòng bàn tay do ma sát
D
Da đầu do đội mũ
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
B
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
C
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
D
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
B
Vì vùng này không có nang lông
C
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
D
Vì luôn khô tuyệt đối
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
B
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
C
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
D
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
B
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
C
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
D
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Sẩn ngứa
B
Chốc
C
Nhọt
D
Viêm nang lông
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Dùng corticoid kéo dài
B
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
C
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Chỉ thay đổi chế độ học tập
B
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
C
Kiêng tắm kéo dài
D
Tránh uống sữa hoàn toàn
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
B
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
C
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
D
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
B
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
C
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
D
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
B
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
C
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
D
Vì viêm nang lông không có mủ
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
B
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
C
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
D
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
B
Vitamin tổng hợp
C
Dung dịch oresol
D
Men vi sinh