Chi tiết đáp án bài thi
đỗ thu mỹ hoa - 035199002967
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Mụn trứng cá
Kết quả
41/50
Thời gian làm bài
10:35
Thứ hạng
#30
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong bệnh sinh trứng cá, yếu tố nào giữ vai trò khởi đầu quan trọng nhất?
A. Tăng tiết chất bã
Người chơi chọn
B. Sừng hóa cổ nang lông
Đáp án đúng
C. Vi khuẩn Propionibacterium acnes
Câu 2
Mức độ: HARD
Sai
Mụn đầu trắng khác đầu đen ở điểm nào?
A. Kín lỗ
Đáp án đúng
B. Có mủ
Người chơi chọn
C. Có vi khuẩn
Câu 3
Mức độ: EASY
Đúng
Vai trò của androgen trong bệnh trứng cá là:
A. Giảm viêm
B. Kích thích tuyến bã tăng tiết và tăng kích thước
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Ức chế tuyến bã
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kháng sinh bôi nên dùng:
A. Phối hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Không cần thiết
C. Đơn độc kéo dài
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tổn thương khởi đầu của trứng cá là:
A. Mụn mủ
B. Nang
Người chơi chọn
C. Nhân trứng cá
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: EASY
Đúng
Vai trò chính của P. acnes trong trứng cá là:
A. Gây viêm thông qua phát triển trong môi trường kỵ khí
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Tăng tiết bã
C. Gây dị ứng
Câu 7
Mức độ: EASY
Đúng
Nguyên tắc điều trị đúng là:
A. Theo cảm tính
B. Theo quảng cáo
C. Theo cơ chế bệnh sinh
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: EASY
Đúng
Mụn + sốt → Thể mụn gì?
A. Điều trị toàn thân
B. Bình thường
C. Thể nặng, chuyển viện
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mụn đầu đen hình thành do?
A. Vi khuẩn
B. Oxy hóa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Dị ứng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đồ ngọt làm nặng mụn do?
A. Tăng tiết bã
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Vi khuẩn
C. Dị ứng
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác dụng phụ thường gặp của retinoid là:
A. Tăng cân
B. Khô da, kích ứng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tăng tiết bã
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dày sừng nang lông có đặc điểm:
A. Viêm
B. Mủ
C. Sẩn, không viêm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: EASY
Đúng
Yếu tố nào tại chỗ làm nặng mụn?
A. Dưỡng ẩm
B. Nặn mụn sai phương pháp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Rửa mặt đúng cách
Câu 14
Mức độ: EASY
Đúng
Mụn không viêm → thuốc chính?
A. Bôi kháng sinh
B. Renioid + rửa mặt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Bôi và uống kháng sinh
Câu 15
Mức độ: EASY
Sai
Bệnh nội tiết nào làm tăng trứng cá?
A. Cả A và B
Người chơi chọn
B. Buồng trứng đa nang
C. Cường giáp
Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: EASY
Đúng
Acne conglobata (mụn bọc) có đặc điểm:
A. Nhẹ
B. Mạn tính, có lỗ dò, để lại sẹo
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Không viêm
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Mụn to, sâu, đau → loại?
A. Mụn bọc
Đáp án đúng
B. Mụn nhân (comedon)
Người chơi chọn
C. Sẩn
Câu 18
Mức độ: EASY
Đúng
Mục tiêu điều trị mụn KHÔNG bao gồm:
A. Tăng vi khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Giảm sừng hóa
C. Giảm tiết bã
Câu 19
Mức độ: EASY
Đúng
Trong bệnh sinh mụn, yếu tố nào đóng vai trò trung gian gây viêm?
A. Giảm oxy
B. P. acnes và phản ứng viêm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tăng tiết mồ hôi
Câu 20
Mức độ: EASY
Đúng
Trứng cá do thuốc có đặc điểm:
A. Có nhân
B. Có mủ
C. Không có nhân
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: EASY
Đúng
Câu nào sau đây đúng về P. acnes?
A. Chỉ xuất hiện khi bị mụn
B. Tồn tại sẵn trên da và trở nên gây bệnh khi có bít tắc
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Không tồn tại trên da bình thường
Câu 22
Mức độ: EASY
Đúng
Trứng cá trẻ sơ sinh có đặc điểm:
A. Cần kháng sinh
B. Nặng
C. Tự khỏi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: EASY
Đúng
Yếu tố nào sau đây KHÔNG liên quan đến trứng cá?
A. Ăn nhiều đường
B. Uống nước
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Stress
Câu 24
Mức độ: EASY
Đúng
Mụn lan rộng, đồng đều → gì?
A. Do nội tiết
B. Do nặng mụn
C. A. Hậu quả của lạm dụng corticoid
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: EASY
Đúng
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào làm tăng acid béo tự do tại tuyến bã?
A. Retinoid
B. Hoạt động của vi khuẩn P. acnes
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Benzoyl peroxide
Câu 26
Mức độ: EASY
Đúng
Trong cơ chế bệnh sinh, yếu tố nào tạo môi trường thuận lợi cho P. acnes phát triển?
A. Giảm tiết bã
B. Tăng tiết mồ hôi
C. Môi trường kỵ khí do bít tắc nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: EASY
Đúng
Mụn bọc có đặc điểm nào sau đây?
A. Sâu, đau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Không viêm
C. Nhỏ, nông
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mụn nhỏ+cám dùng tuýp bôi nào?
A. Differin
B. Lipocumin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Ysp Tretinon
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Sai
Mụn không nhân → gợi ý?
A. Trứng cá
B. Do thuốc
Đáp án đúng
C. Nội tiết
Người chơi chọn
Câu 30
Mức độ: EASY
Đúng
Sừng hóa cổ nang lông gây?
A. Bít tắc
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Viêm
C. Nhiễm khuẩn
Câu 31
Mức độ: EASY
Đúng
Yếu tố nào KHÔNG thuộc cơ chế chính gây mụn trứng cá?
A. Rối loạn miễn dịch
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Tăng tiết chất bã
C. Sừng hóa cổ nang lông
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dấu hiệu bắt buộc để chẩn đoán trứng cá?
A. Có mủ
B. Có nhân
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Có đau
Câu 33
Mức độ: EASY
Đúng
Trứng cá muộn ở phụ nữ thường kèm:
A. Ngứa
B. Sốt
C. Rụng tóc
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: HARD
Đúng
Mụn đỏ + mủ → yếu tố chính?
A. Vi khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Dị ứng
C. Bít tắc
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mụn bọc + to dùng tuýp bôi nào?
A. Megaduo
B. Lipocumin
C. Maxx acne
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Stress gây mụn qua cơ chế?
A. Tăng vi khuẩn
B. Tăng tiết mồ hôi
C. Tăng androgen gián tiếp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 37
Mức độ: HARD
Đúng
Nữ 25 tuổi mụn cằm xuất hiện theo chu kỳ kinh, phương án điều trị à
A. Uống hocmon ( viên tránh thai 21 ngày)
B. : Không cần điệu trị, tự khỏi
C. Uống hocmon và điều trị mụn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: EASY
Sai
Tỷ lệ bệnh nhân trứng cá có yếu tố gia đình là bao nhiêu %?
A. 50%
Đáp án đúng
B. 30%
Người chơi chọn
C. 70%
Câu 39
Mức độ: EASY
Đúng
Mụn nội tiết → điều trị chính?
A. Kệ tự khỏi
B. Hormon
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Điều trị toàn thân
Câu 40
Mức độ: EASY
Sai
Trứng cá tối cấp có đặc điểm nào nổi bật?
A. Không viêm
Người chơi chọn
B. Không đau
C. Có sốt, toàn thân
Đáp án đúng
Câu 41
Mức độ: EASY
Đúng
Yếu tố KHÔNG thuộc cơ chế chính?
A. Vi khuẩn
B. Bít tắc
C. Dị ứng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh Azithomycin trong điều trị mụn viêm là
A. Dùng hết viêm là nghỉ
B. 30 ngày
C. 7- 10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Doxycyclin có tác dụng phụ:
A. Nhạy cảm ánh sáng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Rối loạn tiêu hoá
C. Tăng cân
Câu 44
Mức độ: EASY
Đúng
Vị trí ít gặp trứng cá là:
A. Dưới thắt lưng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Mặt
C. Lưng
Câu 45
Mức độ: EASY
Đúng
Mụn trứng cá thường xuất hiện ở Nữ nhiều hơn Nam
A. 50/50
B. Sai
C. Đúng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: EASY
Đúng
Isotretinoin có tác dụng:
A. Gây viêm
B. Tăng tiết bã
C. Giảm tiết bã
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố kích thích tiết bã mạnh nhất?
A. Insulin
B. Androgen
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Estrogen
Câu 48
Mức độ: EASY
Sai
Mụn bọc nguy hiểm vì?
A. Sẹo
Đáp án đúng
B. Lây
Người chơi chọn
C. Ngứa
Câu 49
Mức độ: EASY
Đúng
Sừng hóa cổ nang lông gây hậu quả trực tiếp nào sau đây?
A. Giảm tiết bã
B. Hẹp ống bài xuất tuyến bã
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tăng oxy trong nang lông
Câu 50
Mức độ: HARD
Đúng
Mối liên quan đúng giữa 3 yếu tố bệnh sinh là:
A. Vi khuẩn → tăng tiết bã → sừng hóa
B. Độc lập hoàn toàn
C. Tăng tiết bã → tạo điều kiện bít tắc → tạo môi trường cho vi khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng