QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 18:52
Thông tin bài thi
Người chơi
Phạm thị kim anh
Số điện thoại
0986160896
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
629 Nguyễn Tất Thành
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
22afddea-cc1d-4d3f-a15b-3907e37ab032
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
47
Số câu sai
3
Thời gian
19:22
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
B
Nên nặn sớm cho thoát độc
C
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
D
Đắp kem dưỡng ẩm dày
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
Chỉ bôi khi đau
B
4–6 lần/ngày
C
1–2 lần/ngày
D
Mỗi giờ một lần
Câu 3
- MEDIUM
Sai
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
B
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
C
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
D
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Cắt móng tay không có ý nghĩa
B
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
C
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
D
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Bôi thật dày một lần là đủ
B
Chỉ bôi khi đã hết đau
C
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
D
Bôi ngay lên da bẩn
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
B
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
C
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
D
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
B
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
C
Chắc chắn do virus
D
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Chỉ cần thuốc chống nấm
B
Chỉ là ngứa đơn thuần
C
Đây là vị trí không đáng lo
D
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì mặt ít nang lông
B
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
C
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
D
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau khiến loại trừ nhọt
B
Nhọt hầu như không đau
C
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
D
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
B
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
C
Không liên quan nhọt
D
Chỉ khuyên đắp lá
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Chắc chắn là nấm
B
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
C
Không bao giờ tiến triển thành mủ
D
Chắc chắn là chốc
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
B
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
C
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
D
Rạch ngay thương tổn
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Povidon-iodin 10%
B
Permethrin 5%
C
Chlorhexidin 4%
D
Hexamidin 0,1%
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
B
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
C
Chỉ có ngứa mà không đau
D
Chỉ xuất hiện khi do nấm
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Bọng nước trong thượng bì
B
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
C
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
D
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
B
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
C
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
D
Không liên quan tiên lượng
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
B
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
C
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
D
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Đúng hoàn toàn
B
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
C
Chỉ đúng với trẻ em
D
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Không cần thiết
B
Chỉ uống thuốc là đủ
C
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
D
Chỉ bôi mỡ là được
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
50 mg/kg mỗi 12 giờ
B
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
C
1 g/ngày chia 2
D
Không dùng cho trẻ em
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
B
Chỉ tiêm bắp
C
250 mg/ngày duy nhất
D
5 g/ngày
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
B
Ngứa là triệu chứng chính
C
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
D
Chỉ có vảy da khô
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Không cần rửa tay
B
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
C
Chỉ uống vitamin
D
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Không liên quan bệnh nền
B
Chắc chắn là zona
C
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
D
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
B
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
C
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
D
Nhọt không bao giờ có mủ
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
B
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
C
Khuyên rửa tay thường xuyên
D
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
B
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
C
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
D
Chỉ nam giới mới mắc
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Roxithromycin
B
Azithromycin
C
Acyclovir
D
Cloxacilin
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
B
Chỉ dùng thuốc giảm đau
C
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
D
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
B
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
C
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
D
Nốt viêm nang lông nông
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
B
250 mg duy nhất
C
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
D
500 mg x 4 lần/ngày
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Chỉ ở nếp gấp lớn
B
Chỉ ở vùng sinh dục
C
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
D
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
1 viên duy nhất
B
250–500 mg mỗi 6 giờ
C
100 mg/ngày
D
250 mg mỗi tuần
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
B
Không liên quan miễn dịch
C
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
D
Chắc chắn là trứng cá
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Liên cầu tan huyết beta
B
Candida albicans
C
Trực khuẩn mủ xanh
D
Tụ cầu vàng
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Viêm nang lông
B
Bạch biến
C
Lang ben
D
Zona mắt
Câu 38
- MEDIUM
Sai
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Chỉ mọc nấm men
B
Tụ cầu vàng phát triển
C
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
D
Không mọc vi khuẩn
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
B
Không dùng
C
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
D
10 mg/kg/ngày
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Bệnh ghẻ chắc chắn
B
Nhọt chắc chắn
C
Chốc chắc chắn
D
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
B
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
C
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
D
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
B
Chỉ cần đổi dầu gội
C
Chỉ cần uống vitamin
D
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Rạch rộng làm sạch thương tổn
B
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
C
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
D
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
B
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
C
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
D
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
B
Nhọt ở môi trên hoặc má
C
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
D
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
B
Không cần phân biệt với viêm nang lông
C
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
D
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Nặn mọi nốt viêm sớm
B
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
C
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
D
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
Câu 48
- MEDIUM
Sai
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
B
Nhọt không đau
C
Cùng liên quan nang lông
D
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Một dát giảm sắc tố ở lưng
B
Một mụn đầu đen ở mũi
C
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
D
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
B
Ngừng mọi xử trí
C
Chỉ chườm lạnh là đủ
D
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn