QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Thông tin bài thi
Người chơi
phạm thị hà
Số điện thoại
0975353950
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
292ac7e0-698d-46bc-bda3-32bb62934541
Trạng thái
Hết giờ
Tổng số câu
50
Số câu đúng
0
Số câu sai
50
Thời gian
12:36
Chi tiết câu trả lời
Câu 1 - MEDIUM
Sai
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Cùng liên quan nang lông
Đáp án đúng
B
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
C
Nhọt không đau
D
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
Câu 2 - MEDIUM
Sai
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
1 viên/tháng
B
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
Đáp án đúng
C
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
D
5 viên/ngày chia 5
Câu 3 - MEDIUM
Sai
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
Chỉ tiêm bắp
B
5 g/ngày
C
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
Đáp án đúng
D
250 mg/ngày duy nhất
Câu 4 - MEDIUM
Sai
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
B
Nốt viêm nang lông nông
C
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
Đáp án đúng
D
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
Câu 5 - MEDIUM
Sai
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
B
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
C
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
Đáp án đúng
D
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
Câu 6 - MEDIUM
Sai
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Đáp án đúng
B
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
C
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
D
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
Câu 7 - MEDIUM
Sai
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Chỉ mọc nấm men
B
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
C
Không mọc vi khuẩn
D
Tụ cầu vàng phát triển
Đáp án đúng
Câu 8 - MEDIUM
Sai
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
B
Có thể tự chích miễn là kim mới
C
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
D
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
Đáp án đúng
Câu 9 - MEDIUM
Sai
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
B
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
C
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
Đáp án đúng
D
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
Câu 10 - MEDIUM
Sai
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
Đáp án đúng
B
Không đau, không ngứa
C
Chỉ rát bỏng nhẹ
D
Ngứa dữ dội về đêm
Câu 11 - MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
3–4 ngày
B
1–2 ngày
C
1 tháng
D
7–10 ngày
Đáp án đúng
Câu 12 - MEDIUM
Sai
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
1 lần/tuần
B
5 lần/ngày
C
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
D
1–2 lần/ngày
Đáp án đúng
Câu 13 - MEDIUM
Sai
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
10 mg/kg/ngày
B
Không dùng
C
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
D
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay khi ăn
Đáp án đúng
Câu 14 - MEDIUM
Sai
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Kem permethrin 5%
B
Kem ketoconazol 2%
C
Hồ nước
D
Mỡ mupirocin 2%
Đáp án đúng
Câu 15 - MEDIUM
Sai
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Chắc chắn là trứng cá
B
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
C
Không liên quan miễn dịch
D
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
Đáp án đúng
Câu 16 - MEDIUM
Sai
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Chỉ phụ nữ có thai
B
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
C
Chỉ người làm việc ngoài trời
D
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
Đáp án đúng
Câu 17 - MEDIUM
Sai
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
2 ngày
B
4 ngày
C
21 ngày bắt buộc
D
7–10 ngày
Đáp án đúng
Câu 18 - MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Test Tzanck dương tính
B
Giảm bạch cầu ngoại vi
C
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
Đáp án đúng
D
Soi nấm dương tính
Câu 19 - MEDIUM
Sai
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Không cần thiết
B
Chỉ uống thuốc là đủ
C
Chỉ bôi mỡ là được
D
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
Đáp án đúng
Câu 20 - MEDIUM
Sai
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Nấm móng và lang ben
B
Trứng cá và herpes da lan tỏa
Đáp án đúng
C
Lupus và pemphigus
D
Zona và ghẻ
Câu 21 - MEDIUM
Sai
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
1 lần/ngày
B
3 lần/ngày
Đáp án đúng
C
2 lần/ngày
D
Cách ngày
Câu 22 - MEDIUM
Sai
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
B
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
C
Rạch rộng làm sạch thương tổn
Đáp án đúng
D
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
Câu 23 - MEDIUM
Sai
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
B
Viêm gan virus
C
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Đáp án đúng
D
Viêm cầu thận cấp
Câu 24 - MEDIUM
Sai
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
B
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
C
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
D
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
Đáp án đúng
Câu 25 - MEDIUM
Sai
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
B
Chỉ cần bôi nước muối
C
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
Đáp án đúng
D
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
Câu 26 - MEDIUM
Sai
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Tụ cầu vàng
Đáp án đúng
B
Trực khuẩn mủ xanh
C
Candida albicans
D
Liên cầu tan huyết beta
Câu 27 - MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
B
Nhọt ở môi trên hoặc má
Đáp án đúng
C
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
D
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
Câu 28 - MEDIUM
Sai
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Chỉ fluoroquinolon
B
Betalactam và macrolid
Đáp án đúng
C
Chỉ aminoglycosid
D
Chỉ tetracyclin
Câu 29 - MEDIUM
Sai
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Cloxacilin
B
Acyclovir
Đáp án đúng
C
Roxithromycin
D
Azithromycin
Câu 30 - MEDIUM
Sai
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
Đáp án đúng
B
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
C
Đau khiến loại trừ nhọt
D
Nhọt hầu như không đau
Câu 31 - MEDIUM
Sai
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Chỉ dùng corticoid bôi
B
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
Đáp án đúng
C
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
D
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
Câu 32 - MEDIUM
Sai
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
B
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
C
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
D
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
Đáp án đúng
Câu 33 - MEDIUM
Sai
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
B
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
Đáp án đúng
C
Viêm nang lông luôn có sốt cao
D
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
Câu 34 - MEDIUM
Sai
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
1 viên duy nhất
B
100 mg/ngày
C
250–500 mg mỗi 6 giờ
Đáp án đúng
D
250 mg mỗi tuần
Câu 35 - MEDIUM
Sai
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
B
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
C
Chỉ dùng thuốc giảm đau
D
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
Đáp án đúng
Câu 36 - MEDIUM
Sai
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Hexamidin 0,1%
B
Permethrin 5%
Đáp án đúng
C
Povidon-iodin 10%
D
Chlorhexidin 4%
Câu 37 - MEDIUM
Sai
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Nhọt chắc chắn
B
Bệnh ghẻ chắc chắn
C
Chốc chắc chắn
D
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
Đáp án đúng
Câu 38 - MEDIUM
Sai
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Viêm da tiếp xúc
B
Nhọt
Đáp án đúng
C
Lang ben
D
Thủy đậu
Câu 39 - MEDIUM
Sai
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
B
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
Đáp án đúng
C
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
D
Chỉ riêng thiếu ngủ
Câu 40 - MEDIUM
Sai
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Đắp kem dưỡng ẩm dày
B
Nên nặn sớm cho thoát độc
C
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
Đáp án đúng
D
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
Câu 41 - MEDIUM
Sai
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
B
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
C
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
Đáp án đúng
D
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
Câu 42 - MEDIUM
Sai
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
B
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
Đáp án đúng
C
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
D
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
Câu 43 - MEDIUM
Sai
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Chỉ ở nếp gấp lớn
B
Chỉ ở vùng sinh dục
C
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
Đáp án đúng
D
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Câu 44 - MEDIUM
Sai
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Rạch ngay thương tổn
B
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
C
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
Đáp án đúng
D
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
Câu 45 - MEDIUM
Sai
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
B
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
C
Không liên quan tiên lượng
D
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
Đáp án đúng
Câu 46 - MEDIUM
Sai
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Cắt móng tay không có ý nghĩa
B
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
C
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
D
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
Đáp án đúng
Câu 47 - MEDIUM
Sai
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Chỉ có ngứa mà không đau
B
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
C
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
Đáp án đúng
D
Chỉ xuất hiện khi do nấm
Câu 48 - MEDIUM
Sai
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
1 viên/tuần
B
500 mg duy nhất
C
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
Đáp án đúng
D
Chỉ tiêm tĩnh mạch
Câu 49 - MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
B
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
C
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
D
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
Đáp án đúng
Câu 50 - MEDIUM
Sai
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
Đáp án đúng
B
Không liên quan gì bệnh nền
C
Chắc chắn do nấm
D
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ