QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:53
Thông tin bài thi
Người chơi
Mỹ Linh
Số điện thoại
345
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
2a9e7702-262e-4d1a-ac2d-2c385e75c2dc
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
07:37
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
250 mg/ngày duy nhất
B
5 g/ngày
C
Chỉ tiêm bắp
D
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
B
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
C
Nhọt và trứng cá là một bệnh
D
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
B
1 lần/tuần
C
1–2 lần/ngày
D
5 lần/ngày
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Chỉ có ngứa mà không đau
B
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
C
Chỉ xuất hiện khi do nấm
D
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
B
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
C
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
D
Viêm nang lông luôn có sốt cao
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Cùng liên quan nang lông
B
Nhọt không đau
C
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
D
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
B
Không cần phân biệt với viêm nang lông
C
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
D
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
Câu 8
- MEDIUM
Sai
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
Cách ngày
B
3 lần/ngày
C
2 lần/ngày
D
1 lần/ngày
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
B
Chỉ nghĩ đến dị ứng
C
Chỉ nghĩ đến herpes
D
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Chỉ fluoroquinolon
B
Betalactam và macrolid
C
Chỉ aminoglycosid
D
Chỉ tetracyclin
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
B
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
C
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
D
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Nấm móng và lang ben
B
Lupus và pemphigus
C
Zona và ghẻ
D
Trứng cá và herpes da lan tỏa
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Chắc chắn là nấm
B
Không bao giờ tiến triển thành mủ
C
Chắc chắn là chốc
D
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
B
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
C
Không dùng
D
10 mg/kg/ngày
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Hexamidin 0,1%
B
Povidon-iodin 10%
C
Permethrin 5%
D
Chlorhexidin 4%
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Một dát giảm sắc tố ở lưng
B
Một mụn đầu đen ở mũi
C
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
D
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Bạch biến
B
Zona mắt
C
Viêm nang lông
D
Lang ben
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
B
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
C
Chỉ cần uống vitamin
D
Chỉ cần đổi dầu gội
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
250 mg mỗi tuần
B
250–500 mg mỗi 6 giờ
C
1 viên duy nhất
D
100 mg/ngày
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Candida albicans
B
Tụ cầu vàng
C
Liên cầu tan huyết beta
D
Trực khuẩn mủ xanh
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Test Tzanck dương tính
B
Giảm bạch cầu ngoại vi
C
Soi nấm dương tính
D
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Chỉ ở vùng sinh dục
B
Chỉ ở nếp gấp lớn
C
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
D
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B
Chỉ nam giới mới mắc
C
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
D
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Bệnh ghẻ chắc chắn
B
Chốc chắc chắn
C
Nhọt chắc chắn
D
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
B
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
C
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
D
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
B
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
C
Chỉ cần bôi nước muối
D
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
B
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
C
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
D
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
B
Chỉ mọc nấm men
C
Không mọc vi khuẩn
D
Tụ cầu vàng phát triển
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Không cần rửa tay
B
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
C
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
D
Chỉ uống vitamin
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
B
50 mg/kg mỗi 12 giờ
C
Không dùng cho trẻ em
D
1 g/ngày chia 2
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Chỉ người làm việc ngoài trời
B
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
C
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
D
Chỉ phụ nữ có thai
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
7–10 ngày
B
3–4 ngày
C
1 tháng
D
1–2 ngày
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Không liên quan nhọt
B
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
C
Chỉ khuyên đắp lá
D
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
B
Vì mặt ít nang lông
C
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
D
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Kem ketoconazol 2%
B
Hồ nước
C
Kem permethrin 5%
D
Mỡ mupirocin 2%
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
B
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
C
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
D
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Povidon-iodin 10%
B
Xanh methylen uống
C
Dung dịch nitrat bạc 1%
D
Cồn iod 90%
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
B
Cắt móng tay không có ý nghĩa
C
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
D
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
B
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
C
Nhọt không bao giờ có mủ
D
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Nặn mọi nốt viêm sớm
B
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
C
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
D
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
B
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
C
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
D
Khuyên rửa tay thường xuyên
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
B
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
C
Rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Đúng hoàn toàn
B
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
C
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
D
Chỉ đúng với trẻ em
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Azithromycin
B
Cloxacilin
C
Roxithromycin
D
Acyclovir
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
B
Chỉ dùng thuốc giảm đau
C
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
D
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Không can thiệp gì
B
Chỉ bôi dưỡng ẩm
C
Chỉ dùng thuốc chống nấm
D
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Không liên quan miễn dịch
B
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
C
Chắc chắn là trứng cá
D
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
Mỗi giờ một lần
B
Chỉ bôi khi đau
C
4–6 lần/ngày
D
1–2 lần/ngày
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Ketoconazol 2%
B
Permethrin 5%
C
Selenium sulfide 2,5%
D
Mupirocin 2%
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
B
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
C
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
D
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính