QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:26
Thông tin bài thi
Người chơi
hafgđgrf
Số điện thoại
2
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
2b605466-d7e6-45e7-a898-0ab307c1025b
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
35:50
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
B
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
C
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
D
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
B
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
C
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
D
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Chốc chắc chắn
B
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
C
Nhọt chắc chắn
D
Bệnh ghẻ chắc chắn
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
1 lần/tuần
B
1–2 lần/ngày
C
5 lần/ngày
D
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
B
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
C
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
D
Chắc chắn do virus
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
B
Ngứa dữ dội về đêm
C
Chỉ rát bỏng nhẹ
D
Không đau, không ngứa
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
B
Cùng liên quan nang lông
C
Nhọt không đau
D
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
B
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
C
Cắt móng tay không có ý nghĩa
D
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
B
Nhọt ở môi trên hoặc má
C
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
D
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Selenium sulfide 2,5%
B
Mupirocin 2%
C
Ketoconazol 2%
D
Permethrin 5%
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
B
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
C
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
D
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
B
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
C
Không liên quan tiên lượng
D
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
B
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
C
Vì mặt ít nang lông
D
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Bọng nước trong thượng bì
B
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
C
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
D
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
B
Không cần thiết
C
Chỉ uống thuốc là đủ
D
Chỉ bôi mỡ là được
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
B
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
C
1 viên/tháng
D
5 viên/ngày chia 5
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
5 g/ngày
B
250 mg/ngày duy nhất
C
Chỉ tiêm bắp
D
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm cầu thận cấp
B
Viêm gan virus
C
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
D
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Hexamidin 0,1%
B
Povidon-iodin 10%
C
Permethrin 5%
D
Chlorhexidin 4%
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
B
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
C
Khuyên rửa tay thường xuyên
D
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
Không dùng
B
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
C
10 mg/kg/ngày
D
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
B
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
C
Nốt viêm nang lông nông
D
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
B
Chỉ phụ nữ có thai
C
Chỉ người làm việc ngoài trời
D
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
B
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
C
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
D
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
B
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
C
Không cần phân biệt với viêm nang lông
D
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
Câu 26
- MEDIUM
Sai
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Viêm tuyến mồ hôi mủ
B
Chốc loét
C
Trứng cá bọc
D
Hậu bối hoặc nhọt bầy
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Candida albicans
B
Tụ cầu vàng
C
Liên cầu tan huyết beta
D
Trực khuẩn mủ xanh
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Bôi thật dày một lần là đủ
B
Chỉ bôi khi đã hết đau
C
Bôi ngay lên da bẩn
D
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
C
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
D
Chỉ nam giới mới mắc
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
B
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
C
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
D
Viêm nang lông luôn có sốt cao
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Không liên quan nhọt
B
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
C
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
D
Chỉ khuyên đắp lá
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
B
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
C
Không cần rửa tay
D
Chỉ uống vitamin
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Cloxacilin
B
Roxithromycin
C
Azithromycin
D
Acyclovir
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
B
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
C
250 mg duy nhất
D
500 mg x 4 lần/ngày
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Chỉ chườm lạnh là đủ
B
Ngừng mọi xử trí
C
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Mỡ mupirocin 2%
B
Kem ketoconazol 2%
C
Kem permethrin 5%
D
Hồ nước
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Đắp kem dưỡng ẩm dày
B
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
C
Nên nặn sớm cho thoát độc
D
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Chỉ cần uống vitamin
B
Chỉ cần đổi dầu gội
C
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
D
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
Cách ngày
B
1 lần/ngày
C
3 lần/ngày
D
2 lần/ngày
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
B
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
C
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
D
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
B
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
C
Có thể tự chích miễn là kim mới
D
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
B
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
C
Ngứa là triệu chứng chính
D
Chỉ có vảy da khô
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Không liên quan bệnh nền
B
Chắc chắn là zona
C
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
D
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Soi nấm dương tính
B
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
C
Giảm bạch cầu ngoại vi
D
Test Tzanck dương tính
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
B
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
C
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
D
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thiếu ngủ
B
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
C
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
D
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Nhọt hầu như không đau
B
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
C
Đau khiến loại trừ nhọt
D
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
B
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
C
Chỉ nghĩ đến dị ứng
D
Chỉ nghĩ đến herpes
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
B
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
C
Rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Chỉ dùng corticoid bôi
B
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
C
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
D
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm