QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:57
Thông tin bài thi
Người chơi
chu thị châm
Số điện thoại
0961701355
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
195 Trần Nhân Tông
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
2eeb64b3-a3ec-4279-b072-216b6ba9b9f5
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
47
Số câu sai
3
Thời gian
08:29
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
B
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
C
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
D
Nốt viêm nang lông nông
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
4–6 lần/ngày
B
Mỗi giờ một lần
C
Chỉ bôi khi đau
D
1–2 lần/ngày
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
1 g/ngày chia 2
B
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
C
50 mg/kg mỗi 12 giờ
D
Không dùng cho trẻ em
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
B
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
C
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
D
Bọng nước trong thượng bì
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
B
Chắc chắn là zona
C
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
D
Không liên quan bệnh nền
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Azithromycin
B
Roxithromycin
C
Acyclovir
D
Cloxacilin
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Cùng liên quan nang lông
B
Nhọt không đau
C
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
D
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Chỉ bôi khi đã hết đau
B
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
C
Bôi thật dày một lần là đủ
D
Bôi ngay lên da bẩn
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Chắc chắn là nấm
B
Chắc chắn là chốc
C
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
D
Không bao giờ tiến triển thành mủ
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
B
Chỉ đúng với trẻ em
C
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
D
Đúng hoàn toàn
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
B
Đắp kem dưỡng ẩm dày
C
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
D
Nên nặn sớm cho thoát độc
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Ngừng mọi xử trí
B
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
C
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Chỉ chườm lạnh là đủ
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Không can thiệp gì
B
Chỉ bôi dưỡng ẩm
C
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Chỉ dùng thuốc chống nấm
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Chỉ khuyên đắp lá
B
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
C
Không liên quan nhọt
D
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
B
Giảm bạch cầu ngoại vi
C
Soi nấm dương tính
D
Test Tzanck dương tính
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Tụ cầu vàng
B
Trực khuẩn mủ xanh
C
Liên cầu tan huyết beta
D
Candida albicans
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ nam giới mới mắc
B
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
C
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
D
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Viêm tuyến mồ hôi mủ
B
Hậu bối hoặc nhọt bầy
C
Trứng cá bọc
D
Chốc loét
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Viêm nang lông luôn có sốt cao
B
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
C
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
D
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
B
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
C
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
D
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
B
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
C
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
D
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
Câu 22
- MEDIUM
Sai
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
B
Một mụn đầu đen ở mũi
C
Một dát giảm sắc tố ở lưng
D
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
B
250 mg duy nhất
C
500 mg x 4 lần/ngày
D
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
B
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
C
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
D
Có thể tự chích miễn là kim mới
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
B
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
C
Chắc chắn do virus
D
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
B
1 lần/tuần
C
1–2 lần/ngày
D
5 lần/ngày
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Permethrin 5%
B
Hexamidin 0,1%
C
Chlorhexidin 4%
D
Povidon-iodin 10%
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Viêm da tiếp xúc
B
Nhọt
C
Thủy đậu
D
Lang ben
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Rạch rộng làm sạch thương tổn
B
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
C
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
D
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
Chỉ tiêm tĩnh mạch
B
500 mg duy nhất
C
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
D
1 viên/tuần
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Chỉ cần bôi nước muối
B
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
C
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
D
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
B
Rạch ngay thương tổn
C
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
D
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Chỉ ở vùng sinh dục
B
Chỉ ở nếp gấp lớn
C
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
D
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt ở môi trên hoặc má
B
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
C
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
D
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
B
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
C
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
D
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
B
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
C
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
D
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Ngứa dữ dội về đêm
B
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
C
Chỉ rát bỏng nhẹ
D
Không đau, không ngứa
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
B
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
C
Chỉ dùng thuốc giảm đau
D
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Chỉ cần đổi dầu gội
B
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
C
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
D
Chỉ cần uống vitamin
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Cắt móng tay không có ý nghĩa
B
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
C
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
D
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
B
Chỉ bôi mỡ là được
C
Chỉ uống thuốc là đủ
D
Không cần thiết
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Khuyên rửa tay thường xuyên
B
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
C
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
D
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
2 ngày
B
7–10 ngày
C
4 ngày
D
21 ngày bắt buộc
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Kem ketoconazol 2%
B
Hồ nước
C
Kem permethrin 5%
D
Mỡ mupirocin 2%
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
Không dùng
B
10 mg/kg/ngày
C
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
D
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
B
Không cần rửa tay
C
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
D
Chỉ uống vitamin
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
Chỉ bôi khi có sốt
B
2–3 lần/ngày
C
1 lần/tuần
D
Chỉ dùng ban đêm
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Chỉ có vảy da khô
B
Ngứa là triệu chứng chính
C
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
D
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
B
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
C
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
D
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
Câu 50
- MEDIUM
Sai
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Chỉ phụ nữ có thai
B
Chỉ người làm việc ngoài trời
C
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
D
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính