QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:55
Thông tin bài thi
Người chơi
Nguyễn thị huệ anh
Số điện thoại
0342493905
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
108 Đường Điện Biên
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
2f50f4cf-3d19-4cf1-89b7-bf35571af377
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
09:42
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
B
Chỉ cần uống vitamin
C
Chỉ cần đổi dầu gội
D
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
21 ngày bắt buộc
B
7–10 ngày
C
2 ngày
D
4 ngày
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Khuyên rửa tay thường xuyên
B
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
C
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
D
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Chắc chắn do nấm
B
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
C
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
D
Không liên quan gì bệnh nền
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Selenium sulfide 2,5%
B
Ketoconazol 2%
C
Permethrin 5%
D
Mupirocin 2%
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
B
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
C
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
D
Rạch ngay thương tổn
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
250 mg duy nhất
B
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
C
500 mg x 4 lần/ngày
D
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Không liên quan nhọt
B
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
C
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
D
Chỉ khuyên đắp lá
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Roxithromycin
B
Azithromycin
C
Cloxacilin
D
Acyclovir
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
1 viên/tuần
B
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
C
500 mg duy nhất
D
Chỉ tiêm tĩnh mạch
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
B
Nhọt không bao giờ có mủ
C
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
D
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Chỉ aminoglycosid
B
Chỉ tetracyclin
C
Betalactam và macrolid
D
Chỉ fluoroquinolon
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
B
Nhọt và trứng cá là một bệnh
C
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
D
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Câu 14
- MEDIUM
Sai
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Chắc chắn là trứng cá
B
Không liên quan miễn dịch
C
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
D
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Zona mắt
B
Lang ben
C
Bạch biến
D
Viêm nang lông
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
B
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
C
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
D
Nặn mọi nốt viêm sớm
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
B
Một dát giảm sắc tố ở lưng
C
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
D
Một mụn đầu đen ở mũi
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Chỉ dùng thuốc chống nấm
B
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
C
Không can thiệp gì
D
Chỉ bôi dưỡng ẩm
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Ngứa dữ dội về đêm
B
Chỉ rát bỏng nhẹ
C
Không đau, không ngứa
D
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
B
10 mg/kg/ngày
C
Không dùng
D
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
B
Chỉ nghĩ đến dị ứng
C
Chỉ nghĩ đến herpes
D
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
B
5 lần/ngày
C
1 lần/tuần
D
1–2 lần/ngày
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
B
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
C
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
D
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
B
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
C
Có thể tự chích miễn là kim mới
D
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
Câu 25
- MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
B
Test Tzanck dương tính
C
Soi nấm dương tính
D
Giảm bạch cầu ngoại vi
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
B
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
C
Ngừng mọi xử trí
D
Chỉ chườm lạnh là đủ
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Chắc chắn là nấm
B
Không bao giờ tiến triển thành mủ
C
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
D
Chắc chắn là chốc
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
B
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
C
Chỉ người làm việc ngoài trời
D
Chỉ phụ nữ có thai
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
B
Ngứa là triệu chứng chính
C
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
D
Chỉ có vảy da khô
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Đắp kem dưỡng ẩm dày
B
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
C
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
D
Nên nặn sớm cho thoát độc
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Bôi ngay lên da bẩn
B
Bôi thật dày một lần là đủ
C
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
D
Chỉ bôi khi đã hết đau
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
B
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
C
Chắc chắn do virus
D
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
B
Đây là vị trí không đáng lo
C
Chỉ cần thuốc chống nấm
D
Chỉ là ngứa đơn thuần
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Không liên quan bệnh nền
B
Chắc chắn là zona
C
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
D
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
B
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
C
Bọng nước trong thượng bì
D
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
B
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
C
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
D
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
B
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
C
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
D
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Tụ cầu vàng phát triển
B
Chỉ mọc nấm men
C
Không mọc vi khuẩn
D
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
1 viên duy nhất
B
100 mg/ngày
C
250–500 mg mỗi 6 giờ
D
250 mg mỗi tuần
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Zona và ghẻ
B
Trứng cá và herpes da lan tỏa
C
Nấm móng và lang ben
D
Lupus và pemphigus
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Đúng hoàn toàn
B
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
C
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
D
Chỉ đúng với trẻ em
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
B
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
C
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
D
Không cần phân biệt với viêm nang lông
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
B
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
C
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
D
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
Chỉ bôi khi đau
B
4–6 lần/ngày
C
Mỗi giờ một lần
D
1–2 lần/ngày
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
3 lần/ngày
B
Cách ngày
C
2 lần/ngày
D
1 lần/ngày
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
B
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
C
1 viên/tháng
D
5 viên/ngày chia 5
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
B
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
C
Cắt móng tay không có ý nghĩa
D
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
B
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
C
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
D
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
B
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
C
Nốt viêm nang lông nông
D
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
B
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
C
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
D
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời