QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:51
Thông tin bài thi
Người chơi
3y5d
Số điện thoại
46845
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm Viêm da tiếp xúc do côn trùng
Loại đề
Theo danh mục - Viêm da tiếp xúc do côn trùng
Mã lượt thi
3341b6e9-bb9e-4f39-9262-5fb54789bd19
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
04:50
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp nhất để chuyển khám sớm hơn?
A
Vệt đỏ nhỏ mới xuất hiện vài giờ
B
Chỉ có hơi rát nhẹ
C
Vết sẫm màu sau lành
D
Bọng mủ lan rộng, đau rát nhiều, có dấu hiệu nhiễm trùng toàn thân
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện nào khiến nghĩ ít đến viêm da tiếp xúc do côn trùng hơn?
A
Đau rát tại chỗ
B
Vệt đỏ dài như cào xước
C
Tổn thương hôn nhau ở nếp gấp
D
Bọng nước thành chùm dọc dây thần kinh
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Trong tập thể có nhiều ca cùng thời điểm, biện pháp phòng tránh hợp lý là:
A
Không cần làm gì
B
Bôi corticoid dự phòng hằng ngày
C
Hạn chế để côn trùng tiếp xúc da, chú ý ánh sáng và môi trường ban đêm
D
Cho tất cả uống kháng sinh dự phòng
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Trong chẩn đoán phân biệt, zona khác bệnh này ở điểm nào sau đây?
A
Zona có nguy cơ đau sau zona nếu không điều trị sớm
B
Zona luôn do côn trùng dập nát
C
Zona chỉ xảy ra vào mùa mưa bão
D
Zona đáp ứng chủ yếu với NaCl 0,9%
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh đã có bọng mủ và sốt, xử trí hợp lý nhất ở nhà thuốc là:
A
Chỉ cho uống vitamin C
B
Chỉ bôi hồ nước
C
Không cần xử trí gì
D
Hướng dẫn đi khám để đánh giá nhiễm trùng và cân nhắc kháng sinh toàn thân
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Một câu hỏi khai thác bệnh sử rất có giá trị là:
A
Có ăn cay không
B
Có đau khớp gối không
C
Có từng viêm họng không
D
Đêm trước có ngồi gần đèn huỳnh quang hoặc thấy kiến khoang bò trên da không
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu đào tạo nhân viên nhà thuốc với bệnh này là:
A
Luôn bán kháng sinh ngay
B
Nhận diện đúng, xử trí sớm đúng tại chỗ, biết khi nào cần chuyển khám
C
Chỉ tư vấn mỹ phẩm làm sáng da
D
Luôn coi là zona
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Tại sao bệnh có thể xuất hiện nhiều ca cùng lúc trong một tập thể?
A
Vì nhiều người bị côn trùng tiếp xúc trong cùng môi trường
B
Vì bệnh do nguồn nước ô nhiễm
C
Vì bệnh lây qua thức ăn
D
Vì bệnh lây qua hô hấp rất mạnh
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Kháng histamin trong bệnh này chủ yếu nhằm:
A
Diệt nấm
B
Giảm ngứa và giảm kích ứng da
C
Trung hòa paederin trực tiếp
D
Diệt vi khuẩn
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào là sai về cơ chế gây bệnh?
A
Bệnh do paederin gây viêm da tiếp xúc khi côn trùng bị chà xát
B
Bệnh do vi khuẩn tụ cầu xâm nhập từ đầu
C
Côn trùng hoạt động mạnh ban đêm
D
Côn trùng thích ánh sáng đèn huỳnh quang
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm hình thái điển hình của Paederus là:
A
Không có chân
B
Cơ thể tròn, một màu đen
C
Mình dài 7-10 mm, có 2 vòng đỏ, 3 vòng đen
D
Màu xanh lá toàn thân
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Một dấu hiệu rất gợi ý bệnh là tổn thương có dạng:
A
Dọc theo đường đi dây thần kinh
B
Hình vệt, vết cào xước hoặc hôn nhau ở nếp gấp
C
Hình bia bắn
D
Hình vòng đồng tâm
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Điều trị toàn thân trong bệnh này thường:
A
Luôn bắt buộc dùng kháng sinh uống
B
Luôn cần truyền dịch
C
Luôn cần corticoid toàn thân
D
Không cần phải điều trị
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Mục đích chính của việc rửa tổn thương sớm bằng NaCl 0,9% là:
A
Kích thích bọng nước vỡ ra
B
Diệt nấm
C
Trung hòa độc tố của côn trùng
D
Làm dày sừng
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Trong trường hợp nào cần nghĩ nhiều đến chẩn đoán khác thay vì bệnh này?
A
Có vệt đỏ đau rát sau chà xát côn trùng
B
Có thương tổn hôn nhau ở nếp gấp
C
Xuất hiện sau đêm ngủ gần đèn huỳnh quang
D
Tổn thương mụn nước phân bố dọc một khoanh thần kinh
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Một dấu hiệu gợi ý bội nhiễm cần cảnh giác hơn tại nhà thuốc là:
A
Không đau, không rát
B
Bọng mủ rộng kèm dấu hiệu nhiễm trùng toàn thân
C
Vết sẫm màu sau lành
D
Chỉ có vệt đỏ nhỏ và đau rát nhẹ
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về mức độ nguy hiểm của bệnh?
A
Thường gây tử vong
B
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
C
Không nguy hiểm nhưng làm người bệnh lo lắng
D
Luôn để lại sẹo vĩnh viễn
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Trong một ca điển hình, thứ tự diễn tiến hợp lý là:
A
Mủ nang lông → ngòi mủ → áp xe sâu
B
Dát trắng → mất sắc tố vĩnh viễn
C
Vệt đỏ đau rát → bọng nước/bọng mủ → đóng vảy → để lại vết sẫm màu
D
Mụn cóc → loét sâu → sẹo lồi
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Thuốc toàn thân giúp giảm ngứa và giảm kích ứng da là:
A
Thuốc diệt ve
B
Thuốc chống lao
C
Kháng histamin
D
Thuốc chống nấm
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Ví dụ về thuốc làm dịu da trong bệnh là:
A
Hồ nước
B
Acyclovir
C
Permethrin
D
Ketoconazol
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm gợi ý zona hơn là:
A
Tổn thương do chà xát côn trùng
B
Vết đỏ dài như vết cào xước
C
Dạng hôn nhau ở nếp gấp
D
Mụn nước/bọng nước xếp thành đám, thành chùm dọc đường thần kinh
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Paederus thường ẩn náu ở đâu?
A
Chỉ ở nơi khô nóng
B
Chỉ trong đồ ăn
C
Chỉ trong chăn màn
D
Nơi ẩm ướt
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sau lành để lại vết sẫm màu có ý nghĩa gì?
A
Là biến chứng nguy hiểm
B
Bắt buộc có bội nhiễm
C
Là một tiến triển thường gặp sau viêm
D
Chứng tỏ bệnh đã chuyển thành nấm
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Vị trí hay gặp của thương tổn là:
A
Chỉ ở da đầu
B
Chỉ ở niêm mạc miệng
C
Vùng da hở như mặt, cổ, tay
D
Chỉ ở lòng bàn tay
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm vận động của Paederus là:
A
Chỉ bò rất chậm
B
Không thể bay
C
Chỉ nhảy
D
Bay và chạy rất nhanh
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Đèn huỳnh quang có ý nghĩa gì trong dịch tễ bệnh?
A
Thu hút Paederus hoạt động vào ban đêm
B
Làm trung hòa paederin
C
Giúp chẩn đoán bệnh tại chỗ
D
Diệt được Paederus
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Một yếu tố giúp hỏi bệnh tốt hơn khi nghi viêm da tiếp xúc do côn trùng là:
A
Có tiền sử cận thị không
B
Có đau bụng không
C
Có nhìn thấy hoặc đập côn trùng trước khi nổi tổn thương không
D
Có nhóm máu gì
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng về toàn thân trong phần lớn trường hợp?
A
Luôn có sốt
B
Luôn cần nhập viện
C
Luôn có hạch toàn thân
D
Thường không cần điều trị toàn thân
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ bệnh nhưng thương tổn ở môi, đau rát, mụn nước nhỏ thành chùm, cần cảnh giác điều gì?
A
Có thể là nấm móng
B
Có thể là lang ben
C
Chắc chắn vẫn là Paederus
D
Có thể không phải viêm da tiếp xúc do côn trùng mà là herpes
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu của điều trị sớm bằng nước muối sinh lý là:
A
Diệt hoàn toàn côn trùng trong da
B
Làm sạm da sớm
C
Giảm nồng độ độc chất tại chỗ và hạn chế lan rộng
D
Tạo bọng nước nhanh chín
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thể bị lại bệnh này như thế nào?
A
Chỉ tái phát khi có vi khuẩn
B
Không bao giờ tái phát
C
Chỉ tái phát sau 10 năm
D
Có thể tái phát vài lần
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Tế bào học Tzanck trong viêm da tiếp xúc do côn trùng thường:
A
Chỉ thấy eosinophil
B
Luôn âm tính tuyệt đối
C
Dương tính mạnh với cầu khuẩn
D
Có tế bào ly gai và tế bào đa nhân khổng lồ
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Dấu hiệu nào sau đây phù hợp hơn với viêm da tiếp xúc do côn trùng so với herpes?
A
Mụn nước nhỏ thành chùm ở môi
B
Tổn thương dài như vết cào xước
C
Tế bào đa nhân khổng lồ là đặc trưng duy nhất
D
Tái phát tại một vị trí cố định ở môi
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Điều gì sau đây là bẫy dễ nhầm nhất với viêm da tiếp xúc do côn trùng?
A
Zona và herpes
B
Nấm móng và nấm tóc
C
Lang ben và hắc lào móng
D
Bạch biến và rám má
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Khi điều trị đúng, tổn thương thường đóng vảy tiết sau khoảng:
A
1-2 tháng
B
1-2 ngày
C
2-3 tuần
D
4-6 ngày
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về diễn tiến nếu điều trị sớm?
A
Không bao giờ để lại thay đổi màu da
B
Tổn thương đỡ nhanh, đóng vảy sau khoảng 4-6 ngày
C
Chắc chắn kéo dài hàng tháng
D
Luôn nặng dần thành hoại tử
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào khiến bệnh có thể bùng thành nhiều ca cùng lúc?
A
Nhiều người cùng tiếp xúc côn trùng trong cùng thời điểm, nhất là tập thể
B
Bệnh lây qua nước uống
C
Bệnh lây trực tiếp người-người rất mạnh
D
Bệnh lây qua đường máu
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương 'hôn nhau' trong bệnh thường xuất hiện khi:
A
Có bội nhiễm
B
Dùng kháng sinh sớm
C
Người bệnh bị sốt
D
Có hai vùng da tiếp xúc áp vào nhau
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương hôn nhau thường làm nhân viên dễ nhầm với:
A
Viêm họng
B
Nấm móng
C
Một tổn thương đối xứng do hai mặt da áp vào nhau, nhưng vẫn thuộc viêm da tiếp xúc do côn trùng
D
Mày đay lạnh
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm khác ở nhà thuốc là:
A
Dặn tránh chà xát
B
Hướng dẫn theo dõi bọng mủ lan rộng
C
Khuyên rửa bằng NaCl 0,9% khi mới bị
D
Dùng kháng sinh toàn thân cho mọi ca nhẹ chỉ có vệt đỏ nhỏ
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Herpes da thường gặp ở vị trí nào hơn so với bệnh này?
A
Vùng bán niêm mạc như môi, niêm mạc sinh dục
B
Vùng lưng theo vệt dài
C
Chỉ ở cổ
D
Mặt ngoài cẳng chân
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Hoạt động nổi bật của Paederus là:
A
Hoạt động chủ yếu ban ngày
B
Chỉ sống dưới nước
C
Chỉ ký sinh trên người
D
Hoạt động chủ yếu ban đêm và thích ánh sáng đèn huỳnh quang
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Tên khoa học của côn trùng gây bệnh thường gặp là:
A
Demodex folliculorum
B
Paederus
C
Sarcoptes scabiei
D
Pediculus humanus
Câu 44
- MEDIUM
Sai
Nếu thương tổn là mụn nước thành chùm trên nền đỏ, đau rát, ở môi, nên nghĩ nhiều hơn đến:
A
Viêm da tiếp xúc do côn trùng
B
Chốc
C
Herpes simplex
D
Lang ben
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Chất gây viêm trong cơ thể Paederus là:
A
Melanin
B
Histamin
C
Paederin
D
Serotonin
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh hỏi 'có lây không?', câu trả lời phù hợp nhất là:
A
Bệnh lây qua ăn uống
B
Bệnh lây cực mạnh qua bắt tay
C
Bệnh lây qua hô hấp
D
Bệnh không phải dạng lây trực tiếp người-người như ghẻ, mà chủ yếu do tiếp xúc độc chất từ côn trùng
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Sai lầm thường gặp khi mới xuất hiện tổn thương là:
A
Chà xát mạnh để lau sạch vùng da
B
Tránh kì cọ
C
Rửa nhẹ bằng NaCl 0,9%
D
Theo dõi lan rộng
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về vai trò của kháng sinh trong bệnh này?
A
Mọi trường hợp đều phải dùng kháng sinh đường uống
B
Không bao giờ cần kháng sinh
C
Không phải mọi ca đều cần kháng sinh toàn thân
D
Chỉ dùng kháng sinh tiêm
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương ban đầu tại chỗ tiếp xúc thường là:
A
Một hoặc vài đám da đỏ dài như vết cào xước, hơi phù nề
B
Bóng nước thành chùm dọc thần kinh
C
Mụn mủ nang lông
D
Dát trắng giảm sắc tố
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định bệnh chủ yếu dựa vào:
A
Sinh thiết bắt buộc
B
Lâm sàng là chính
C
Xét nghiệm máu
D
Test dị nguyên