QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:49
Thông tin bài thi
Người chơi
Lê Tâm Đắc
Số điện thoại
00972802962
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Lang Ben
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Lang Ben(Pityriasis Versicolor)
Mã lượt thi
33b995e8-764a-40d0-843a-12fd82c36056
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
60
Số câu đúng
60
Số câu sai
0
Thời gian
09:42
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Dấu hiệu nào ủng hộ chẩn đoán lang ben hơn viêm nang lông?
A
Có ngòi mủ ở giữa
B
Tổn thương là sẩn mủ quanh nang lông
C
Đau nhức nhiều
D
Tổn thương dát có vảy mỏng
Câu 2
- HARD
Đúng
Itraconazol đường uống trong điều trị lang ben theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày x 1 ngày
B
100-200 mg/ngày x 5 ngày
C
500 mg/ngày x 10 ngày
D
200 mg/tuần x 12 tuần
Câu 3
- EASY
Đúng
Xét nghiệm soi trực tiếp lang ben thường thấy:
A
Bào tử xen kẽ với sợi nấm ngắn
B
Cầu khuẩn Gram dương
C
Tế bào khổng lồ đa nhân
D
Tinh thể urat
Câu 4
- EASY
Đúng
Màu huỳnh quang dưới đèn Wood của lang ben thường thấy rõ ở:
A
Chỉ ở da lành
B
Trung tâm tổn thương
C
Chỉ ở niêm mạc
D
Rìa tổn thương
Câu 5
- EASY
Đúng
Yếu tố thuận lợi nào sau đây có liên quan đến lang ben theo tài liệu?
A
Gãy xương kín
B
Mang thai
C
Thiếu vitamin C đơn độc
D
Thoái hóa khớp
Câu 6
- EASY
Đúng
Vị trí thường gặp nhất của lang ben là:
A
Lòng bàn tay
B
Lòng bàn chân
C
Niêm mạc miệng
D
Vùng ngực và liên bả vai
Câu 7
- EASY
Đúng
Triệu chứng cơ năng của lang ben thường là:
A
Rát bỏng liên tục
B
Không bao giờ ngứa
C
Ngứa nhẹ, rõ hơn khi nóng bức
D
Đau dữ dội
Câu 8
- HARD
Đúng
Nữ 22 tuổi, da lưng loang lổ tăng giảm sắc tố, không đau, đèn Wood vàng huỳnh quang. Hướng nghĩ phù hợp nhất là:
A
Viêm da dầu
B
Lao da
C
Lang ben
D
Bạch biến
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào làm tăng khả năng tái phát lang ben nếu không được kiểm soát?
A
Ăn ít muối
B
Đeo kính cận
C
Uống nhiều nước
D
Da dầu và mồ hôi nhiều kéo dài
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Trong các vị trí sau, vị trí nào ít gợi ý lang ben nhất theo mô tả kinh điển?
A
Lòng bàn tay
B
Ngực
C
Liên bả vai
D
Bẹn
Câu 11
- HARD
Đúng
Một trẻ có dát giảm sắc tố ở mặt, có vảy mỏng nhẹ. Bước giúp tăng độ chắc chắn chẩn đoán lang ben là:
A
Chỉ hỏi có đau bụng không
B
Cào nhẹ tìm dấu hiệu vỏ bào hoặc soi tươi
C
Chụp X-quang ngực
D
Định lượng đường huyết ngay
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, bệnh nhân mô tả 'mảng loang lổ màu nâu vàng ở lưng, cào ra phấn mịn' gợi ý nhiều nhất:
A
Hạt cơm
B
Nhọt
C
Chốc
D
Lang ben
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán nào sau đây phù hợp hơn lang ben khi tổn thương là dát tăng hoặc giảm sắc tố, có vảy mỏng, vùng ngực lưng?
A
Chốc
B
Nhọt
C
Viêm mô bào
D
Lang ben
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Nếu soi tươi không thấy sợi nấm ngắn và bào tử, cần thận trọng vì có thể nghĩ đến:
A
Chắc chắn là ghẻ
B
Chắc chắn là herpes
C
Chắc chắn vẫn là lang ben
D
Một bệnh giảm sắc tố khác
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Trong các màu sau, màu nào KHÔNG phải là màu tổn thương thường gặp của lang ben theo tài liệu?
A
Hồng
B
Nâu
C
Nâu vàng
D
Xanh tím đen
Câu 16
- HARD
Đúng
Nếu một người có tổn thương nghi lang ben nhưng chỉ muốn bôi vài hôm khi đỡ ngứa rồi ngưng, cần tư vấn rằng:
A
Có thể đổi sang corticoid
B
Không cần theo dõi gì
C
Điều trị không đủ thời gian dễ làm bệnh dai dẳng hoặc tái phát
D
Chỉ cần hết ngứa là đủ
Câu 17
- HARD
Đúng
Trong nhà thuốc, nhận định nào là đúng nhất khi gặp người nghi lang ben tổn thương rộng, tái phát nhiều lần?
A
Không cần xử trí gì
B
Chỉ cần bôi dưỡng ẩm
C
Có thể cân nhắc cần khám để đánh giá trước khi dùng thuốc uống
D
Chỉ đổi sang kháng sinh
Câu 18
- EASY
Đúng
Thuốc nào sau đây là yếu tố thuận lợi của lang ben khi sử dụng kéo dài?
A
Oresol
B
Vitamin D
C
Corticosteroid
D
Paracetamol
Câu 19
- HARD
Đúng
Người bán thuốc thấy tổn thương nghi lang ben nhưng khách đang có bệnh gan chưa rõ mức độ và đòi dùng thuốc uống ngay. Cách ứng xử phù hợp nhất là:
A
Bán thuốc uống ngay cho đủ mạnh
B
Cho dùng gấp hai liều
C
Chuyển sang kháng sinh
D
Ưu tiên khuyên khám bác sĩ để đánh giá trước, vì thuốc toàn thân có nguy cơ cho gan thận
Câu 20
- HARD
Đúng
Dưới đây, câu nào là nhận định SAI về điều trị tại chỗ lang ben theo tài liệu?
A
Có thể dùng ketoconazol 1-2%
B
Có thể dùng selenium sulfid 2,5%
C
Điều trị 2 lần/tuần trong 2-4 tuần
D
Bôi xong phải rửa ngay trong vài chục giây
Câu 21
- HARD
Đúng
Mục tiêu đào tạo nhân viên nhà thuốc khi gặp lang ben không chỉ là bán thuốc mà còn là:
A
Nhận diện đúng, loại trừ chẩn đoán dễ nhầm và tư vấn phòng tái phát
B
Bỏ qua các yếu tố thuận lợi
C
Luôn ưu tiên thuốc uống cho nhanh
D
Chỉ làm trắng da
Câu 22
- HARD
Đúng
Biện pháp nào sau đây giúp phòng tái phát lang ben?
A
Chỉ tắm nước nóng
B
Bôi kháng sinh kéo dài
C
Loại bỏ và hạn chế các yếu tố thuận lợi
D
Tăng dùng corticoid
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt lang ben với bạch biến?
A
Lang ben luôn trắng bệch hoàn toàn
B
Lang ben không bao giờ ngứa
C
Lang ben chỉ ở lòng bàn tay
D
Lang ben có vảy mỏng và dấu hiệu vỏ bào
Câu 24
- HARD
Đúng
Một bệnh nhân dùng corticoid kéo dài có dát vùng ngực lưng kèm vảy mỏng. Điều này gợi ý gì?
A
Không liên quan
B
Corticoid là yếu tố thuận lợi làm tăng nguy cơ lang ben
C
Corticoid bảo vệ khỏi lang ben
D
Chắc chắn là chốc
Câu 25
- EASY
Đúng
Yếu tố nào sau đây là yếu tố thuận lợi của lang ben?
A
Viêm họng cấp
B
Da dầu và mồ hôi nhiều
C
Gãy xương
D
Thiếu ngủ đơn thuần
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt lang ben với nấm thân?
A
Lang ben luôn có bờ viêm đỏ nổi rõ
B
Lang ben chỉ gặp ở niêm mạc
C
Lang ben thường ở vùng tiết bã, vảy mỏng, ít viêm
D
Lang ben gây đau nhiều
Câu 27
- HARD
Đúng
Khi gặp dát vùng bẹn, dưới vú hoặc khoeo có vảy mỏng, cần nhớ rằng:
A
Chỉ có thể là ghẻ
B
Chỉ có thể là chốc
C
Lang ben vẫn có thể gặp ở các vị trí đó
D
Chắc chắn không phải lang ben
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Một lý do khiến lang ben dễ gặp ở vùng ngực và liên bả vai là:
A
Đây là vùng da tiết bã
B
Đây là vùng không có tuyến mồ hôi
C
Đây là vùng ít tiếp xúc ánh sáng hoàn toàn
D
Vì luôn có ma sát cơ học mạnh
Câu 29
- HARD
Đúng
Phác đồ phòng tái phát nào sau đây có trong tài liệu?
A
Azithromycin 500 mg x 1 lần/tháng
B
Fluconazol 300 mg x 1 lần/tháng
C
Doxycyclin 100 mg x 1 lần/tháng
D
Metronidazol 2 g x 1 lần/tháng
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về mức độ nguy hiểm của lang ben?
A
Thường gặp, chủ yếu ảnh hưởng thẩm mỹ và khó chịu nhẹ
B
Bắt buộc nhập viện
C
Luôn có sốt cao
D
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 31
- EASY
Đúng
Yếu tố thuận lợi nào sau đây có thể làm lang ben dễ xuất hiện hoặc kéo dài?
A
Cận thị
B
Tăng huyết áp độ 1
C
Viêm amidan mạn
D
Suy giảm miễn dịch
Câu 32
- HARD
Đúng
Khi dùng ketoconazol hoặc selenium sulfid tại chỗ cho lang ben, nên để thuốc trên da bao lâu trước khi rửa?
A
Để qua đêm
B
1-2 phút
C
30-60 phút
D
10-15 phút
Câu 33
- HARD
Đúng
Dưới đây, câu nào là nhận định SAI về lang ben?
A
Hay gặp ở vùng da tiết bã
B
Do Malassezia gây ra
C
Luôn gây ngứa dữ dội và đau nhiều
D
Soi tươi thường thấy bào tử xen sợi nấm ngắn
Câu 34
- HARD
Đúng
Phác đồ phòng tái phát nào sau đây có trong tài liệu?
A
Prednisolon 5 mg x 1 lần/tháng
B
Cefixim 400 mg x 1 lần/tháng
C
Permethrin 5% x 1 lần/tháng
D
Ketoconazol 400 mg x 1 lần/tháng
Câu 35
- HARD
Đúng
Bệnh nhân lang ben tổn thương ít, khu trú, lựa chọn ưu tiên đầu tay thường là:
A
Kháng sinh uống
B
Acyclovir uống
C
Thuốc chống nấm tại chỗ
D
Corticoid bôi
Câu 36
- HARD
Đúng
Nhóm thuốc nào sau đây cũng được nêu có thể dùng tại chỗ trong lang ben?
A
Nhóm azol và allylamin dạng kem hoặc dung dịch
B
Kháng sinh beta-lactam
C
Thuốc chống loạn thần
D
Thuốc kháng virus
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Khi tổn thương lang ben có màu hồng, điều đó thường gợi ý:
A
Luôn là bội nhiễm nặng
B
Chắc chắn là chàm
C
Có thể có hiện tượng viêm nhẹ
D
Chắc chắn là giang mai II
Câu 38
- EASY
Đúng
Lang ben là bệnh do tác nhân nào gây ra?
A
Virus herpes
B
Vi khuẩn tụ cầu
C
Ký sinh trùng ghẻ
D
Nấm Malassezia
Câu 39
- HARD
Đúng
Điểm nào sau đây là bẫy dễ nhầm giữa lang ben và viêm nang lông có ngứa?
A
Cả hai đều là dát tăng giảm sắc tố có vảy mỏng
B
Cả hai đều có bào tử xen sợi nấm ngắn
C
Cả hai đều có đèn Wood vàng sáng
D
Cả hai đều có thể ngứa
Câu 40
- EASY
Đúng
Hình thái tổn thương điển hình của lang ben là:
A
Mảng trợt rỉ dịch nhiều
B
Mụn nước thành chùm đau rát
C
Sẩn mủ ở nang lông
D
Dát tròn hoặc bầu dục có vảy da mỏng
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Lang ben cần phân biệt với phong thể I vì lý do nào?
A
Cả hai đều chỉ ở niêm mạc
B
Cả hai đều có thể có dát thay đổi sắc tố
C
Cả hai đều có mụn mủ quanh nang lông
D
Cả hai đều luôn đau rát nhiều
Câu 42
- HARD
Đúng
Thuốc chống nấm tại chỗ được nêu có hiệu quả trong lang ben là:
A
Permethrin 5%
B
Ketoconazol 1-2% hoặc selenium sulfid 2,5%
C
Acyclovir 5%
D
Mupirocin 2%
Câu 43
- HARD
Đúng
Bệnh nhân hỏi: 'Lang ben có phải do bẩn không?' Câu trả lời phù hợp nhất là:
A
Là bệnh nấm da, dễ gặp khi có các yếu tố thuận lợi như da dầu, mồ hôi nhiều, khí hậu ẩm nóng
B
Chỉ do bẩn
C
Do ăn ngọt hoàn toàn
D
Do virus nên không liên quan da dầu
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào của Malassezia khiến việc nuôi cấy khác với nhiều nấm khác?
A
Ưa dầu
B
Không thể thấy dưới kính hiển vi
C
Chỉ sống ở niêm mạc
D
Chỉ sống trong máu
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Trong chẩn đoán phân biệt, bệnh nào sau đây có thể rất dễ nhầm khi tổn thương là dát giảm sắc tố?
A
Bạch biến
B
Sởi
C
Viêm phổi
D
Chốc
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Ngứa trong lang ben thường tăng lên khi nào?
A
Chỉ khi nhịn ăn
B
Khi trời nóng bức
C
Không liên quan thời tiết
D
Chỉ khi trời lạnh sâu
Câu 47
- HARD
Đúng
Trong các lời dặn sau, lời dặn nào phù hợp nhất sau điều trị lang ben?
A
Uống kháng sinh dự phòng
B
Ngưng thuốc ngay khi mới bớt ngứa và không cần làm gì thêm
C
Theo dõi tái phát và hạn chế yếu tố thuận lợi
D
Chuyển sang corticoid để da sáng nhanh
Câu 48
- HARD
Đúng
Bệnh nhân có dát trắng rõ, không vảy, soi tươi âm tính. Chẩn đoán cần nghĩ nhiều hơn so với lang ben là:
A
Nhọt
B
Bạch biến
C
Zona
D
Chốc
Câu 49
- HARD
Đúng
Nếu tổn thương chủ yếu là sẩn hoặc mụn mủ quanh nang lông, hướng chẩn đoán ít phù hợp nhất là:
A
Viêm nang lông
B
Folliculitis do nguyên nhân khác
C
Lang ben
D
Trứng cá
Câu 50
- HARD
Đúng
Trước khi chỉ định thuốc chống nấm đường toàn thân cho lang ben, cần lưu ý:
A
Không cần khai thác gì thêm
B
Chỉ cần xem tổn thương có ngứa hay không
C
Chỉ cần hỏi tuổi
D
Xét nghiệm trước khi điều trị và trong quá trình điều trị
Câu 51
- MEDIUM
Đúng
Nếu bệnh nhân có dát vùng ngực, ngứa nhẹ khi nóng và soi tươi dương tính, bước tiếp cận hợp lý nhất là:
A
Chẩn đoán lang ben và điều trị chống nấm
B
Chẩn đoán ghẻ và bôi permethrin
C
Chẩn đoán zona và dùng acyclovir
D
Chẩn đoán chốc và dùng kháng sinh
Câu 52
- HARD
Đúng
Sai lầm tại nhà thuốc trong xử trí lang ben là:
A
Tư vấn dùng thuốc chống nấm tại chỗ đúng liệu trình
B
Dặn để thuốc 10-15 phút rồi rửa
C
Tự khuyên dùng thuốc uống kéo dài mà không lưu ý gan thận
D
Dặn hạn chế yếu tố thuận lợi
Câu 53
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện nào sau đây khiến nghĩ ít đến lang ben hơn?
A
Dát giảm sắc tố ở lưng, ngứa nhẹ
B
Dát nâu vàng ở ngực, vảy mỏng
C
Mảng hình nhiều cung ở liên bả vai
D
Dát trắng sữa ranh giới quá rõ, không vảy
Câu 54
- MEDIUM
Đúng
Trong chẩn đoán xác định lang ben, yếu tố nào mang tính bổ trợ tại chỗ rất hữu ích tại phòng khám?
A
Chụp CT
B
Điện tâm đồ
C
Đèn Wood
D
Siêu âm bụng
Câu 55
- HARD
Đúng
Trong phòng tái phát, mục tiêu của dầu gội ketoconazol dùng như xà phòng là:
A
Làm trắng da nhanh
B
Kháng khuẩn đường ruột
C
Giảm sự phát triển lại của nấm trên da
D
Thay thế hoàn toàn mọi thuốc điều trị
Câu 56
- HARD
Đúng
Một bẫy thường gặp trong tư vấn là cho rằng mọi dát giảm sắc tố đều là bạch biến. Điểm nào giúp kéo hướng về lang ben?
A
Hoàn toàn không vảy
B
Chỉ có ở đầu chi
C
Có vảy mỏng và dấu hiệu vỏ bào
D
Luôn trắng sữa đồng nhất
Câu 57
- HARD
Đúng
Fluconazol đường uống cho lang ben theo tài liệu là:
A
600 mg liều duy nhất
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
300 mg/tuần x 2 tuần
D
150 mg/ngày x 10 ngày
Câu 58
- HARD
Đúng
Một cách phòng tái phát lang ben được nêu là:
A
Dùng dầu gội ketoconazol 1 lần/tuần như xà phòng
B
Uống kháng sinh mỗi tháng
C
Uống acyclovir hàng tuần
D
Dùng mupirocin 1 lần/tuần
Câu 59
- MEDIUM
Đúng
Lang ben có thể cần phân biệt với giang mai II vì:
A
Cả hai đều chỉ gặp ở trẻ em
B
Một số tổn thương da có thể thay đổi màu sắc và rải rác
C
Cả hai đều có đèn Wood vàng sáng
D
Cả hai đều luôn có ngứa dữ dội
Câu 60
- HARD
Đúng
Trong nhà thuốc, trường hợp nào nên thận trọng hơn trước khi khuyên dùng thuốc uống cho lang ben?
A
Tổn thương ít, khu trú
B
Người có tiền sử bệnh gan hoặc đang dùng nhiều thuốc
C
Người ngứa nhẹ mùa nóng
D
Người muốn bôi tại chỗ trước