QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:55
Thông tin bài thi
Người chơi
Trương thị ngọc ánh
Số điện thoại
09750512
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
195 Trần Nhân Tông
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
3472fe64-7706-4bc1-92a2-2c1587d64d34
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
12:28
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
B
Povidon-iodin 10%
C
Calamine lotion
D
Dung dịch acid boric 3%
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
B
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
C
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
D
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Bắt buộc phải truyền vancomycin
B
Chỉ dùng thuốc chống histamine
C
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
D
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Khi trường hợp nặng
B
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
C
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
D
Khi bệnh nhân không ngứa
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
B
Luôn gây đau dữ dội
C
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
D
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Chỉ gây biến chứng ở tim
B
Không ảnh hưởng gì
C
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
D
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
7-10 ngày
B
1-2 ngày
C
Tối thiểu 6 tuần
D
3-4 ngày cố định
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Chỉ có một tổn thương đơn độc
B
Luôn lan tỏa toàn thân
C
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
D
Luôn đối xứng tuyệt đối
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
B
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
C
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
D
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Tiểu đường
B
Viêm gan virus
C
Cường giáp đơn thuần
D
Hen dị ứng nhẹ
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
B
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
C
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
D
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
B
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
C
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
D
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở người cao tuổi
B
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
D
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Ghẻ Na Uy
B
Viêm nang lông Decalvans
C
Chốc thông thường
D
Zona tai
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Siêu âm phần mềm
B
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
C
Soi nấm trực tiếp
D
Chỉ định VDRL
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Thiếu ngủ một đêm
B
Mặc quần áo quá chật
C
Uống ít nước
D
Ăn mặn
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Lang ben
B
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
C
Chàm đồng tiền
D
Vảy nến thể giọt
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
1-2 ngày
B
7-10 ngày
C
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
D
3 ngày
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Viêm nang lông
B
Nhọt
C
Chốc
D
Sẩn ngứa
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Viêm nang lông không bao giờ lan
B
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
C
Chỉ lan khi có sốt
D
Chỉ lan qua đường hô hấp
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
3 lần/ngày
B
4 lần/ngày
C
2 lần/ngày
D
1 lần/ngày
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Không liên quan viêm nang lông
B
Chắc chắn là zona
C
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
D
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
B
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
C
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
D
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A
Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
B
Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
C
Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
D
Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A
Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
B
Truyền vancomycin ngay
C
Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
D
Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
B
Vitamin tổng hợp
C
Men vi sinh
D
Dung dịch oresol
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Dung dịch milian
B
Benzyl benzoat 25%
C
Hexamidine 0,1%
D
Nước thuốc tím 1/10.000
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
B
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
C
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
D
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Vancomycin
B
Griseofulvin
C
Acyclovir
D
Miconazol
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Sinh dục
B
Kết mạc
C
Niêm mạc miệng
D
Lưỡi
Câu 31
- MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
B
Tránh quần áo quá chật
C
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
D
Rửa tay thường xuyên
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Chỉ đau khi có sốt cao
B
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
C
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
D
Luôn đau hơn nhọt
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
B
Dùng corticoid kéo dài
C
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Lòng bàn tay do ma sát
B
Da đầu do đội mũ
C
Vùng cằm do cạo râu
D
Quanh rốn do ẩm ướt
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
2-3 lần/ngày
B
Chỉ bôi cách ngày
C
1 lần/ngày
D
4 lần/ngày
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
B
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
C
Vì viêm nang lông không có mủ
D
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
B
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
C
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
D
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Tránh uống sữa hoàn toàn
B
Chỉ thay đổi chế độ học tập
C
Kiêng tắm kéo dài
D
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A
Thường khỏi không để lại sẹo
B
Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
C
Luôn để lại sẹo lồi
D
Luôn để lại sẹo lõm sâu
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
B
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
C
Chỉ do vi nấm Candida
D
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
B
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
C
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
D
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
C
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D
Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
B
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
C
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
D
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
B
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
C
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
D
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Hạ acid uric máu
B
Béo phì
C
Cận thị
D
Tăng chiều cao
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Khí máu động mạch
B
Điện tim
C
Men gan
D
Nuôi cấy vi khuẩn
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Cantharidin
B
Imiquimod 5%
C
Kem hoặc mỡ acid fucidic
D
Podophyllotoxin
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
B
500/125 mg ngày 1 lần
C
875/125 mg x 2 lần/ngày
D
1 g liều duy nhất
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A
Viêm nang lông do cạo râu
B
Viêm nang lông vùng sinh dục
C
Giả viêm nang lông
D
Viêm nang lông Decalvans
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
B
Luôn phải chích lễ tại nhà
C
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
D
Nên nặn mạnh để ra hết mủ