QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:52
Thông tin bài thi
Người chơi
tien
Số điện thoại
12222
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
-
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
35715681-ca35-49e7-8f9c-1a59539eec2d
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
23:55
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Chỉ chườm lạnh là đủ
B
Ngừng mọi xử trí
C
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
B
Không liên quan tiên lượng
C
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
D
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
Không dùng
B
10 mg/kg/ngày
C
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
D
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Đúng hoàn toàn
B
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
C
Chỉ đúng với trẻ em
D
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Selenium sulfide 2,5%
B
Permethrin 5%
C
Ketoconazol 2%
D
Mupirocin 2%
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
B
Vì mặt ít nang lông
C
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
D
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
B
Test Tzanck dương tính
C
Giảm bạch cầu ngoại vi
D
Soi nấm dương tính
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
500 mg x 4 lần/ngày
B
250 mg duy nhất
C
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
D
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
B
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
C
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
D
Chỉ riêng thiếu ngủ
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Không liên quan miễn dịch
B
Chắc chắn là trứng cá
C
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
D
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ dùng thuốc giảm đau
B
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
C
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
D
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
B
Chỉ bôi dưỡng ẩm
C
Chỉ dùng thuốc chống nấm
D
Không can thiệp gì
Câu 13
- MEDIUM
Sai
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Candida albicans
B
Liên cầu tan huyết beta
C
Trực khuẩn mủ xanh
D
Tụ cầu vàng
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Chỉ ở nếp gấp lớn
B
Chỉ ở vùng sinh dục
C
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
D
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm cầu thận cấp
B
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
C
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
D
Viêm gan virus
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Không cần phân biệt với viêm nang lông
B
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
C
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
D
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
B
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
C
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
D
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
B
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
C
Không liên quan nhọt
D
Chỉ khuyên đắp lá
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Không đau, không ngứa
B
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
C
Ngứa dữ dội về đêm
D
Chỉ rát bỏng nhẹ
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Cloxacilin
B
Roxithromycin
C
Acyclovir
D
Azithromycin
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
B
Đau khiến loại trừ nhọt
C
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
D
Nhọt hầu như không đau
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Mỡ mupirocin 2%
B
Hồ nước
C
Kem permethrin 5%
D
Kem ketoconazol 2%
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt ở môi trên hoặc má
B
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
C
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
D
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Không cần rửa tay
B
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
C
Chỉ uống vitamin
D
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Dung dịch nitrat bạc 1%
B
Xanh methylen uống
C
Cồn iod 90%
D
Povidon-iodin 10%
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
B
5 viên/ngày chia 5
C
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
D
1 viên/tháng
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Chỉ cần đổi dầu gội
B
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
C
Chỉ cần uống vitamin
D
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Nấm móng và lang ben
B
Trứng cá và herpes da lan tỏa
C
Zona và ghẻ
D
Lupus và pemphigus
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
B
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
C
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
D
Viêm nang lông luôn có sốt cao
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Chỉ nghĩ đến dị ứng
B
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
C
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
D
Chỉ nghĩ đến herpes
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
B
Nhọt chắc chắn
C
Chốc chắc chắn
D
Bệnh ghẻ chắc chắn
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
B
Nhọt và trứng cá là một bệnh
C
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
D
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Không liên quan gì bệnh nền
B
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
C
Chắc chắn do nấm
D
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Chỉ aminoglycosid
B
Chỉ tetracyclin
C
Chỉ fluoroquinolon
D
Betalactam và macrolid
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
2 ngày
B
21 ngày bắt buộc
C
4 ngày
D
7–10 ngày
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Chắc chắn là chốc
B
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
C
Chắc chắn là nấm
D
Không bao giờ tiến triển thành mủ
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
1 lần/tuần
B
5 lần/ngày
C
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
D
1–2 lần/ngày
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Chỉ có ngứa mà không đau
B
Chỉ xuất hiện khi do nấm
C
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
D
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Rạch ngay thương tổn
B
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
C
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
D
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
B
Bọng nước trong thượng bì
C
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
D
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
B
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
C
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
D
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
B
Nhọt không bao giờ có mủ
C
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
D
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
B
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
C
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
D
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
Câu 44
- MEDIUM
Sai
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
B
Tụ cầu vàng phát triển
C
Chỉ mọc nấm men
D
Không mọc vi khuẩn
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
B
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
C
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
D
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
B
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
C
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
D
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Thủy đậu
B
Viêm da tiếp xúc
C
Nhọt
D
Lang ben
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
B
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
C
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
D
Rạch rộng làm sạch thương tổn
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
50 mg/kg mỗi 12 giờ
B
Không dùng cho trẻ em
C
1 g/ngày chia 2
D
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
B
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
C
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
D
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông