Chi tiết đáp án bài thi
Luyen - 697
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
0/50
Thời gian làm bài
-
Thứ hạng
#-
Câu 1
Mức độ: EASY
Sai
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A. Trắng hoặc vàng cam
Đáp án đúng
B. Đỏ tím đồng đều
C. Xanh rêu duy nhất
D. Đen hoàn toàn
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Sai
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi 1 tuần 1 lần
Đáp án đúng
B. Bôi ngày 3 lần
C. Bôi liều duy nhất
D. Bôi cách giờ
Câu 3
Mức độ: HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 16 tuần
B. 8 tuần
C. 12 tuần
Đáp án đúng
D. 6 tuần
Câu 4
Mức độ: HARD
Sai
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 500 mg/tuần
B. 100 mg/ngày x 1 tuần
C. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Đáp án đúng
D. 1 viên duy nhất
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 40–45°C
B. 10–15°C
C. 30–37°C bắt buộc
D. 22–25°C
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 2 tháng liên tiếp
B. 3 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
C. 6 tuần
D. 1 tháng
Câu 7
Mức độ: HARD
Sai
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
B. 200 mg/tuần
C. 1 viên/ngày cố định
D. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 7–10 ngày
B. 1–2 tháng
C. 2–3 tuần
D. 1–2 ngày
Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 62,5 mg/ngày
B. 375 mg/ngày
C. 125 mg/ngày
Đáp án đúng
D. 250 mg/ngày
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Hoàn toàn không thay đổi
B. Chỉ có chấm đen ở đầu móng
C. Chỉ dày sừng bề mặt
D. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Đáp án đúng
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A. Chỉ Malassezia spp.
B. Chỉ T. rubrum
C. Chỉ virus
D. Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 50 mg/ngày x 1 tháng
B. 200 mg/tuần x 12 tuần
C. 100 mg/ngày x 3 ngày
D. 200 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A. Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
B. Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Đáp án đúng
C. Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
D. Chỉ ở móng tay
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1–2 ngày
B. 1 ngày
C. 2–3 tuần
Đáp án đúng
D. 3–6 giờ
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A. 3–5 ngày
B. 1–3 giờ
Đáp án đúng
C. 2 tuần
D. 24 giờ
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A. Soi trực tiếp tìm nấm
Đáp án đúng
B. Chỉ cấy máu
C. Chỉ sinh thiết PAS
D. Chỉ công thức máu
Câu 17
Mức độ: EASY
Sai
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A. 10–20%
B. 25–30%
C. 2–6%
Đáp án đúng
D. 0,2–0,6%
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A. Lichen móng
Đáp án đúng
B. Zona
C. Chốc
D. Lang ben
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Sai
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A. Chỉ màu móng
B. Chỉ giới tính
C. Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Đáp án đúng
D. Chỉ tuổi của người bệnh
Câu 20
Mức độ: HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 18 tuần
B. 6 tuần
Đáp án đúng
C. 26 tuần
D. 12 tuần
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Sai
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
B. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
C. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Đáp án đúng
D. Chỉ đau thoáng qua
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A. Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Đáp án đúng
B. Bôi 2 lần/tuần cố định
C. Bôi 1 lần/tháng
D. Chỉ bôi khi ngứa
Câu 23
Mức độ: EASY
Sai
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A. Mùa trong năm
B. Vị trí thâm nhập của vi nấm
Đáp án đúng
C. Nhóm máu
D. Chiều cao người bệnh
Câu 24
Mức độ: HARD
Sai
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Chỉ chiếu đèn Wood
B. Chỉ rửa nước muối
C. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Đáp án đúng
D. Chỉ dùng oxy già
Câu 25
Mức độ: HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Đáp án đúng
B. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C. 50 mg/ngày x 2 tuần
D. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Sai
PSO là viết tắt của thể nào?
A. Posterior subungual onycholysis
B. Proximal subungual onychomycosis
Đáp án đúng
C. Proximal superficial osteomycosis
D. Peripheral superficial onychomycosis
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Bắt buộc mọi ca
B. Ít được chỉ định
Đáp án đúng
C. Không bao giờ làm
D. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
Câu 28
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 25 mg/ngày x 12 tuần
B. 250 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
C. 500 mg/ngày x 3 ngày
D. 250 mg/tuần x 12 tuần
Câu 29
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 500 mg/ngày
B. 62,5 mg/ngày
Đáp án đúng
C. 125 mg/ngày
D. 250 mg/ngày
Câu 30
Mức độ: EASY
Sai
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A. Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
B. Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
Đáp án đúng
C. Xuất huyết dưới móng
D. Hoại tử do thiếu máu
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Sai
TDO là viết tắt của:
A. Total distal osteomyelitis
B. Total dystrophic onychomycosis
Đáp án đúng
C. Trophic distal onycholysis
D. Terminal distal onycholysis
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Sai
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A. Chỉ màu móng
B. Chỉ lâm sàng
C. Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Đáp án đúng
D. Chỉ mức độ ngứa
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A. Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Đáp án đúng
B. Viêm từ 3 móng trở lên
C. Tổn thương nhiều móng lan rộng
D. TDO toàn bộ
Câu 34
Mức độ: EASY
Sai
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A. Candida albicans
B. Trichophyton rubrum
Đáp án đúng
C. Fusarium spp.
D. Malassezia furfur
Câu 35
Mức độ: HARD
Sai
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Người chỉ bị một móng nhẹ
B. Phụ nữ có thai và cho con bú
Đáp án đúng
C. Nam giới trẻ khỏe
D. Người không có bệnh nền
Câu 36
Mức độ: EASY
Sai
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A. Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Đáp án đúng
B. Mụn mủ vệ tinh
C. Mảng trợt ướt
D. Bọng nước
Câu 37
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
B. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Đáp án đúng
C. 250 mg/ngày x 3 ngày
D. 50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Sai
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A. Nước muối ưu trương
B. KOH 2% đơn độc
C. Cồn 70 độ
D. KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: HARD
Sai
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ tăng uống nước
B. Chỉ xoa bóp
C. Chỉ chườm lạnh
D. Bào mòn móng
Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: EASY
Sai
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A. Fusarium spp. và Aspergillus spp.
B. C. albicans và C. tropicalis
C. T. violaceum và T. mentagrophytes
Đáp án đúng
D. M. furfur và C. glabrata
Câu 41
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 400 mg/ngày
B. 200 mg/ngày
C. 50 mg/ngày
D. 100 mg/ngày
Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: HARD
Sai
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
B. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
C. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
D. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: EASY
Sai
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A. Nhiễm khuẩn huyết do nấm
B. Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
Đáp án đúng
C. Dị ứng móng thoáng qua
D. Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
Câu 44
Mức độ: HARD
Sai
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
B. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Đáp án đúng
C. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
Câu 45
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 1 tuần duy nhất
B. 12 tháng
C. 2 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
D. 6 tháng
Câu 46
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A. 62,5 mg/ngày
B. 125 mg/ngày
C. 250 mg/ngày
Đáp án đúng
D. 500 mg/ngày
Câu 47
Mức độ: HARD
Sai
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A. Chỉ hết ngứa
B. Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Đáp án đúng
C. Chỉ giảm đau
D. Chỉ màu móng đẹp hơn
Câu 48
Mức độ: EASY
Sai
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A. Fusarium spp. và Aspergillus spp.
Đáp án đúng
B. Chỉ Candida spp.
C. Chỉ Trichophyton spp.
D. Chỉ Malassezia spp.
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A. Mupirocin 2%
B. Permethrin 5%
C. Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Đáp án đúng
D. Acyclovir 5%
Câu 50
Mức độ: EASY
Sai
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A. Ở gốc móng
B. Ở nếp gấp sau
C. Ở phía xa bờ bên của móng
Đáp án đúng
D. Ở trung tâm bản móng