QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:57
Thông tin bài thi
Người chơi
Bùi thị trà my
Số điện thoại
0385231111
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
371 Nguyễn Hữu Tiến
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
36d40389-099f-4e17-9f99-694d5128538f
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
50
Số câu sai
0
Thời gian
08:55
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
B
Bọng nước trong thượng bì
C
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
D
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
B
Chỉ chườm lạnh là đủ
C
Ngừng mọi xử trí
D
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
B
250 mg/ngày duy nhất
C
Chỉ tiêm bắp
D
5 g/ngày
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
Không dùng
B
10 mg/kg/ngày
C
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
D
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
B
Nốt viêm nang lông nông
C
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
D
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
1 tháng
B
7–10 ngày
C
1–2 ngày
D
3–4 ngày
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Cồn iod 90%
B
Povidon-iodin 10%
C
Dung dịch nitrat bạc 1%
D
Xanh methylen uống
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
B
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
C
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
D
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
B
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
C
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
D
Vì mặt ít nang lông
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
B
Không liên quan nhọt
C
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
D
Chỉ khuyên đắp lá
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
B
Chỉ dùng thuốc chống nấm
C
Chỉ bôi dưỡng ẩm
D
Không can thiệp gì
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
B
Một dát giảm sắc tố ở lưng
C
Một mụn đầu đen ở mũi
D
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Chắc chắn là zona
B
Không liên quan bệnh nền
C
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
D
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thiếu ngủ
B
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
C
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
D
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
B
500 mg x 4 lần/ngày
C
250 mg duy nhất
D
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Chắc chắn do virus
B
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
C
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
D
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
B
Chỉ mọc nấm men
C
Không mọc vi khuẩn
D
Tụ cầu vàng phát triển
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Viêm nang lông
B
Bạch biến
C
Lang ben
D
Zona mắt
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Chlorhexidin 4%
B
Permethrin 5%
C
Povidon-iodin 10%
D
Hexamidin 0,1%
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Đúng hoàn toàn
B
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
C
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
D
Chỉ đúng với trẻ em
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ dùng thuốc giảm đau
B
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
C
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
D
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Không cần thiết
B
Chỉ bôi mỡ là được
C
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
D
Chỉ uống thuốc là đủ
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
B
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
C
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
D
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Kem permethrin 5%
B
Kem ketoconazol 2%
C
Hồ nước
D
Mỡ mupirocin 2%
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Chốc loét
B
Trứng cá bọc
C
Viêm tuyến mồ hôi mủ
D
Hậu bối hoặc nhọt bầy
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
B
Rạch ngay thương tổn
C
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
D
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
B
Không cần phân biệt với viêm nang lông
C
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
D
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
B
1 viên/tháng
C
5 viên/ngày chia 5
D
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
B
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
C
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
D
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
B
Chỉ ở vùng sinh dục
C
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
D
Chỉ ở nếp gấp lớn
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
B
Nhọt ở môi trên hoặc má
C
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
D
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
B
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
C
Có thể tự chích miễn là kim mới
D
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Selenium sulfide 2,5%
B
Mupirocin 2%
C
Ketoconazol 2%
D
Permethrin 5%
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Nấm móng và lang ben
B
Trứng cá và herpes da lan tỏa
C
Lupus và pemphigus
D
Zona và ghẻ
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
B
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
C
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
D
Nhọt không bao giờ có mủ
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
B
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
C
Rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
7–10 ngày
B
4 ngày
C
21 ngày bắt buộc
D
2 ngày
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
C
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
D
Chỉ nam giới mới mắc
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
500 mg duy nhất
B
1 viên/tuần
C
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
D
Chỉ tiêm tĩnh mạch
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Chỉ có vảy da khô
B
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
C
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
D
Ngứa là triệu chứng chính
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Chốc chắc chắn
B
Nhọt chắc chắn
C
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
D
Bệnh ghẻ chắc chắn
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
B
Chỉ cần đổi dầu gội
C
Chỉ cần uống vitamin
D
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
B
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
C
Không liên quan tiên lượng
D
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Betalactam và macrolid
B
Chỉ fluoroquinolon
C
Chỉ tetracyclin
D
Chỉ aminoglycosid
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
B
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
C
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
D
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
1 lần/tuần
B
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
C
1–2 lần/ngày
D
5 lần/ngày
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
B
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
C
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
D
Cắt móng tay không có ý nghĩa
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
250 mg mỗi tuần
B
1 viên duy nhất
C
100 mg/ngày
D
250–500 mg mỗi 6 giờ
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
B
Không liên quan gì bệnh nền
C
Chắc chắn do nấm
D
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
B
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
C
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
D
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông