OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Út - 463
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
49/50
Thời gian làm bài
08:41
Thứ hạng
#8
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
B. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
C. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Dùng corticoid kéo dài
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
D. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
B. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
C. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
D. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tổn thương nằm ở nang lông
C. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
D. Có mủ ở trung tâm nang lông
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
B. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
C. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
B. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
C. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
B. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
C. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
D. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A. Chlorhexidine 4%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
C. Jarish
D. DEP
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
C. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
D. Luôn phải chích lễ tại nhà
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Chắc chắn là zona
B. Không liên quan viêm nang lông
C. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
D. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Lòng bàn tay do ma sát
C. Da đầu do đội mũ
D. Quanh rốn do ẩm ướt
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
B. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
C. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. Chỉ bôi cách ngày
B. 4 lần/ngày
C. 2-3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 1 lần/ngày
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Tránh quần áo quá chật
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C. Rửa tay thường xuyên
D. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Nhổ lông
B. Cạo râu
C. Tăng tiết mồ hôi
D. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
B. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Luôn đau hơn nhọt
D. Chỉ đau khi có sốt cao
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Cantharidin
B. Podophyllotoxin
C. Imiquimod 5%
D. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 1 g liều duy nhất
C. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
D. 500/125 mg ngày 1 lần
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
C. Chỉ uống vitamin
D. Tiếp tục dùng để da thích nghi
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Sai
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Vancomycin
Người chơi chọn
B. Doxycyclin
C. Cloxacillin
Đáp án đúng
D. Ceftriaxon
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Truyền vancomycin ngay
B. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
C. Chỉ dùng corticoid bôi
D. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
B. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
D. Vì viêm nang lông không có mủ
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Mỡ lưu huỳnh
B. Silver sulfadiazine 1%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Podophyllin
D. Permethrin 5%
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. 1-2 ngày
B. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 3-4 ngày cố định
D. Tối thiểu 6 tuần
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Bôi trước rồi mới rửa sạch
B. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
C. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
D. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
B. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
C. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Siêu âm phần mềm
B. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
C. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ định VDRL
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
B. Chỉ dựa vào công thức máu
C. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ dựa vào sinh thiết da
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Zona tai
C. Ghẻ Na Uy
D. Chốc thông thường
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Luôn lan tỏa toàn thân
C. Chỉ có một tổn thương đơn độc
D. Luôn đối xứng tuyệt đối
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
C. Aspergillus fumigatus đơn độc
D. Candida albicans là chủ yếu
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
B. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Đây không phải nhóm nguy cơ
D. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Chỉ dùng thuốc giảm đau
B. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
C. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Không cần điều trị
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
B. Bắt buộc phải truyền vancomycin
C. Chỉ dùng thuốc chống histamine
D. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Dung dịch oresol
B. Men vi sinh
C. Vitamin tổng hợp
D. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B. Chỉ gặp ở người cao tuổi
C. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
D. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
B. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ do vi nấm Candida
D. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Luôn gây đau dữ dội
B. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
C. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
D. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Đo chức năng hô hấp
B. Đo điện não đồ
C. Nhuộm Gram máu ngoại vi
D. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Cường giáp đơn thuần
B. Hen dị ứng nhẹ
C. Tiểu đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Viêm gan virus
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
B. Viêm nang lông giả do cạo râu
C. Viêm nang lông do nhổ lông
D. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Men gan
B. Khí máu động mạch
C. Điện tim
D. Nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ lan qua đường hô hấp
C. Viêm nang lông không bao giờ lan
D. Chỉ lan khi có sốt
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Vảy nến thể giọt
B. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Lang ben
D. Chàm đồng tiền
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
D. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ gây biến chứng ở tim
C. Không ảnh hưởng gì
D. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Hồ nước đơn thuần
B. Kem acyclovir 5%
C. Mỡ salicylic 10%
D. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Dung dịch milian
B. Nước thuốc tím 1/10.000
C. Hexamidine 0,1%
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Benzyl benzoat 25%
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 4 lần/ngày
B. 2 lần/ngày
C. 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 1 lần/ngày
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
B. Khi bệnh nhân không ngứa
C. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
D. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn Đáp án đúng