QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:33
Thông tin bài thi
Người chơi
Út
Số điện thoại
654
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm da cơ địa
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm da cơ địa
Mã lượt thi
3de1728c-b0b6-41e4-9eef-ec02b98df5c9
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
14:56
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây được nêu trong kháng histamin H1 điều trị viêm da cơ địa?
A
Fluconazol, itraconazol, terbinafin
B
Chlorpheniramin, fexofenadin, cetirizin
C
Acyclovir, valacyclovir, famciclovir
D
Permethrin, lindan, sulfur
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Mặt và mặt duỗi các chi ở trẻ em, trẻ sơ sinh là:
A
Dấu hiệu chống chẩn đoán
B
Vị trí điển hình trong tiêu chuẩn chính
C
Chỉ gặp ở nấm da
D
Biểu hiện chỉ có ở người lớn
Câu 3
- HARD
Đúng
Nếu viêm da cơ địa kéo dài dai dẳng ở người lớn, vùng nào thường bị ảnh hưởng mạnh bởi dị nguyên và yếu tố tâm sinh lý?
A
Da đầu đơn độc
B
Các nếp gấp
C
Lòng bàn chân đơn thuần
D
Móng
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da cơ địa ở người lớn lan tỏa, vùng nặng nhất thường là:
A
Mu bàn chân
B
Các nếp gấp
C
Da đầu
D
Quanh móng
Câu 5
- HARD
Đúng
Viêm da cơ địa nhũ nhi khác viêm da do kích ứng tã lót ở điểm nào?
A
Không ngứa
B
Luôn tổn thương nặng nhất ở vùng tã
C
Không thấy tổn thương ở vùng tã lót trong thể điển hình
D
Chỉ có ở bẹn
Câu 6
- EASY
Đúng
Yếu tố nào làm viêm da cơ địa ở trẻ em dễ trở nên cấp tính?
A
Ăn rau xanh
B
Tắm nước ấm đúng cách
C
Tiếp xúc lông súc vật, gia cầm, mặc đồ len hoặc dạ
D
Ngủ đủ giấc
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Loại quần áo nên ưu tiên cho người viêm da cơ địa là:
A
Dạ thô
B
Sợi tổng hợp bí nóng
C
Vải cotton
D
Len dày
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện nào sau đây thuộc nhóm biểu hiện khác của viêm da cơ địa?
A
Hạt cơm sinh dục
B
Dát tăng sắc tố sau nấm
C
Loét sâu dưới da
D
Da cá, dày da lòng bàn tay bàn chân, dày sừng nang lông
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện nào sau đây cũng có thể gặp trong viêm da cơ địa người lớn?
A
Chỉ viêm quanh móng
B
Chỉ viêm môi không bao giờ gặp
C
Viêm da quanh mi mắt, chàm ở vú
D
Chỉ sốt cao
Câu 10
- HARD
Đúng
Mục tiêu của dưỡng ẩm hằng ngày trong viêm da cơ địa là:
A
Làm bong vảy thật nhanh
B
Phục hồi hàng rào da và giảm mất nước qua biểu bì
C
Thay thế hoàn toàn corticoid bôi trong mọi đợt cấp
D
Diệt tụ cầu vàng
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học viêm da cơ địa có thể thấy:
A
Chỉ hoại tử bã đậu
B
Chỉ bọng nước dưới thượng bì
C
Chỉ tế bào ác tính
D
Thượng bì có xốp bào xen á sừng; trung bì có thâm nhiễm tế bào viêm
Câu 12
- EASY
Đúng
Nếu tổn thương viêm da cơ địa ở trẻ em trên 50% diện tích da, trẻ thường dễ gặp:
A
Rối loạn thính lực
B
Vàng da
C
Suy dinh dưỡng
D
Tăng cân nhanh
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Vị trí hay gặp của viêm da cơ địa ở thanh thiếu niên là:
A
Chỉ vùng lưng
B
Nếp gấp khuỷu, khoeo, cổ, rốn, vùng da quanh mắt
C
Chỉ mu tay
D
Chỉ da đầu
Câu 14
- HARD
Đúng
Giữ độ ẩm không khí trong phòng có ý nghĩa gì với người viêm da cơ địa?
A
Làm bệnh nặng hơn chắc chắn
B
Chỉ có ích với người lớn
C
Không ảnh hưởng gì
D
Giúp hạn chế khô da và giảm bùng phát
Câu 15
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhũ nhi, tổn thương viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm ở đâu khi trẻ biết bò?
A
Lòng bàn tay
B
Vùng thắt lưng đơn độc
C
Đầu gối
D
Móng chân
Câu 16
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về vai trò di truyền trong viêm da cơ địa?
A
Có yếu tố di truyền rõ, nguy cơ tăng khi bố mẹ mắc bệnh
B
Chỉ truyền từ mẹ
C
Chỉ truyền từ bố
D
Không liên quan di truyền
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện điển hình ở thanh thiếu niên và người lớn bị viêm da cơ địa là:
A
Mụn nước, sẩn đỏ dẹt, có vùng da mỏng trên nền da dày, lichen hóa, ngứa
B
Chỉ có mụn mủ ở mặt
C
Chỉ có dát trắng ở lưng
D
Chỉ có mảng đỏ vùng tã lót
Câu 18
- HARD
Đúng
Sai lầm hay gặp ở người bệnh viêm da cơ địa là:
A
Tắm nước ấm đúng mức
B
Tránh dị nguyên
C
Mặc cotton
D
Chỉ bôi thuốc khi bùng phát mà bỏ qua dưỡng ẩm hằng ngày
Câu 19
- HARD
Đúng
Yếu tố nào sau đây phản ánh rõ tính cơ địa dị ứng của viêm da cơ địa?
A
Kèm tiền sử hen hoặc viêm mũi dị ứng
B
Chỉ có sốt
C
Chỉ có đau cơ
D
Chỉ có đau khớp
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Theo tiêu chuẩn Hanifin và Rajka, ngứa là:
A
Tiêu chuẩn chính
B
Chỉ gặp ở trẻ em
C
Không phải tiêu chuẩn
D
Tiêu chuẩn phụ
Câu 21
- HARD
Đúng
Trong quản lý lâu dài viêm da cơ địa, mục tiêu thực tế nhất là:
A
Chỉ làm hết đỏ da tạm thời
B
Chữa khỏi hoàn toàn ngay trong vài ngày
C
Chỉ dừng ngứa một lần là đủ
D
Kiểm soát bệnh, giảm tái phát và giảm ảnh hưởng lên chất lượng sống
Câu 22
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa ở trẻ em thường là giai đoạn tiếp nối từ:
A
Mày đay
B
Viêm da cơ địa nhũ nhi
C
Chốc
D
Viêm da dầu
Câu 23
- EASY
Đúng
Yếu tố môi trường trong viêm da cơ địa đóng vai trò gì?
A
Chỉ ảnh hưởng ở người lớn
B
Chỉ ảnh hưởng vào mùa hè
C
Đóng vai trò động lực khởi phát hoặc làm nặng bệnh
D
Không có vai trò
Câu 24
- EASY
Đúng
Khoảng 50% trẻ bị viêm da cơ địa sẽ khỏi khi được khoảng:
A
5 tuổi
B
18 tuổi
C
15 tuổi
D
10 tuổi
Câu 25
- MEDIUM
Sai
Theo Hanifin và Rajka, tiền sử cá nhân hoặc gia đình mắc bệnh dị ứng thuộc:
A
Tiêu chuẩn chính
B
Yếu tố tiên lượng
C
Biến chứng
D
Tiêu chuẩn phụ
Câu 26
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhỏ bị viêm da cơ địa, cần lưu ý gì với vùng tã lót?
A
Vệ sinh vùng tã lót tránh chất tiết gây kích thích
B
Không cần để ý
C
Băng kín suốt ngày
D
Bôi corticoid mạnh thường xuyên
Câu 27
- HARD
Đúng
Một tình huống nên nghĩ nhiều đến dị nguyên thức ăn trên nền viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Bệnh chỉ xuất hiện sau tiêm vaccine
B
Bệnh giảm rõ khi ngừng một số thức ăn nghi ngờ dị ứng
C
Bệnh chỉ tăng khi trời mưa
D
Bệnh chỉ xảy ra khi thiếu ngủ
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da cơ địa có nhiễm khuẩn, kháng sinh toàn thân nên ưu tiên nhóm nào?
A
Macrolid ngắn ngày là bắt buộc
B
Không bao giờ dùng kháng sinh
C
Quinolon cho mọi ca
D
Cephalosporin thế hệ 1
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Khô da trong viêm da cơ địa chủ yếu do:
A
Giảm bài tiết mồ hôi hoàn toàn
B
Chỉ do tuổi cao
C
Tăng mất nước qua biểu bì
D
Tăng tiết bã
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Corticoid toàn thân trong viêm da cơ địa:
A
Phải dùng kéo dài cho mọi bệnh nhân
B
Không bao giờ được dùng
C
Có thể chỉ định ngắn ngày khi bệnh bùng phát nặng, không dùng kéo dài
D
Chỉ dùng ở trẻ sơ sinh
Câu 31
- HARD
Đúng
Trong tiếp cận bệnh mạn tính như viêm da cơ địa, mục tiêu không phù hợp là gì?
A
Giáo dục tránh dị nguyên và chăm sóc da hằng ngày
B
Kiểm soát triệu chứng và giảm tái phát
C
Giảm nguy cơ bội nhiễm và biến chứng
D
Chỉ xử trí khi bùng phát nặng, bỏ qua giai đoạn duy trì
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Lichen hóa ở các nếp gấp ở trẻ em hoặc thành dải ở người lớn được xếp vào:
A
Tiêu chuẩn phụ
B
Dấu hiệu không đặc hiệu
C
Biến chứng
D
Biểu hiện điển hình thuộc tiêu chuẩn chính
Câu 33
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa là bệnh da như thế nào?
A
Bệnh tự miễn chỉ gặp ở người già
B
Bệnh do nấm da lan tỏa
C
Bệnh viêm da mạn tính, tái phát, ngứa nhiều và liên quan cơ địa dị ứng
D
Bệnh nhiễm khuẩn da cấp tính
Câu 34
- HARD
Đúng
Một dấu hiệu khiến dễ nhầm viêm da cơ địa với bệnh khác là:
A
Tổn thương ngứa, đỏ, trợt, mạn tính và tái phát
B
Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
C
Đường hầm ghẻ
D
Vảy màu mật ong
Câu 35
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh có viêm da quanh mi mắt, tăng sắc tố quanh mắt và tiền sử hen, nghĩ nhiều đến:
A
Viêm da cơ địa
B
Nấm da mặt
C
Zona mắt
D
Viêm da do côn trùng
Câu 36
- HARD
Đúng
Ở trẻ em bị viêm da cơ địa, vùng cổ có thể có đặc điểm nào?
A
Chỉ tăng tiết mồ hôi
B
Vảy màu mật ong
C
Sạm da dạng lưới
D
Mụn cóc phẳng
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Test lẩy và test áp trong viêm da cơ địa có vai trò:
A
Chẩn đoán phân biệt với nấm móng
B
Định lượng IgE toàn phần
C
Xác định dị nguyên
D
Đánh giá men gan
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện quanh mắt trong viêm da cơ địa có thể gồm:
A
Chỉ lác mắt
B
Mi mắt dưới có 2 nếp gấp, tăng sắc tố quanh mắt, viêm kết mạc tái diễn
C
Chỉ khô mắt đơn thuần
D
Chỉ sưng mi cấp tính
Câu 39
- MEDIUM
Sai
Viêm da lòng bàn tay, chân trong viêm da cơ địa người lớn gặp khoảng:
A
1-5%
B
5-10%
C
20-80%
D
90-100%
Câu 40
- EASY
Đúng
Yếu tố thức ăn nào có thể làm nặng viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi?
A
Chỉ trái cây ít ngọt
B
Chỉ cơm trắng
C
Sữa, hải sản, thịt bò, thịt gà
D
Chỉ rau xanh
Câu 41
- EASY
Đúng
Tổn thương điển hình ở viêm da cơ địa trẻ em là:
A
Chỉ có mụn mủ ở mặt
B
Chỉ có nứt kẽ bàn chân
C
Sẩn đỏ, vết trợt, da dày, mụn nước khu trú hoặc lan tỏa cấp tính, có thể kèm nhiễm khuẩn thứ phát
D
Dát giảm sắc tố có vảy mỏng
Câu 42
- HARD
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, khi nào cần nghĩ đến bội nhiễm trên nền viêm da cơ địa?
A
Khi có tăng sắc tố sau viêm
B
Khi chỉ ngứa nhẹ về đêm
C
Khi tổn thương trợt rỉ dịch nhiều, có mủ, đóng vảy tiết dày hoặc hạch lân cận sưng
D
Khi da khô đơn thuần
Câu 43
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh nói 'cứ tiếp xúc lông chó mèo hoặc mặc áo len là bệnh bùng lên', điều này phù hợp với:
A
Chốc
B
Nấm da
C
Viêm da cơ địa
D
Zona
Câu 44
- HARD
Đúng
Một giá trị lớn của dược sĩ nhà thuốc trong quản lý viêm da cơ địa là:
A
Chỉ bán thuốc chống ngứa
B
Chỉ nhắc uống nước nhiều
C
Giúp người bệnh nhận ra yếu tố khởi động, dùng thuốc đúng và dưỡng ẩm đúng
D
Chờ bệnh tự khỏi
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố khởi động nào cần giảm trong phòng bệnh viêm da cơ địa?
A
Chỉ ánh sáng mặt trời
B
Lông gia súc, gia cầm, len, dạ, bụi nhà, stress
C
Chỉ nước nóng
D
Chỉ thức ăn ngọt
Câu 46
- HARD
Đúng
Một biểu hiện giúp nghĩ tới viêm da cơ địa ở người lớn là:
A
Chàm ở vú
B
Chỉ mụn đầu đen
C
Chỉ bóng nước ở môi
D
Chỉ loét sâu ở chân
Câu 47
- HARD
Đúng
Ở người lớn, biểu hiện nào rất gợi ý viêm da cơ địa hơn nấm da?
A
Dày sừng dưới móng
B
Dát tròn có bờ hoạt động rõ
C
Vảy mịn màu nâu vàng ở ngực lưng
D
Lichen hóa ở nếp gấp kèm ngứa, khô da, tiền sử dị ứng
Câu 48
- EASY
Đúng
Yếu tố nào sau đây có thể làm viêm da cơ địa nhũ nhi bùng phát?
A
Chỉ nằm điều hòa
B
Nhiễm trùng, mọc răng, tiêm chủng, thay đổi khí hậu
C
Chỉ uống ít nước
D
Chỉ tập đi
Câu 49
- HARD
Đúng
Tần suất bôi thuốc làm ẩm da hàng ngày theo khuyến nghị là:
A
1 lần/ngày
B
2-3 lần/ngày
C
Chỉ mùa hè
D
1 lần/tuần
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nước tắm phù hợp cho người viêm da cơ địa là:
A
Càng nóng càng tốt
B
Rất nóng để giảm ngứa
C
Nước lạnh buốt
D
Nước ấm, dưới 36°C