QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 03/11/2026 11:44
Thông tin bài thi
Người chơi
ừeeeeeeeeeeee
Số điện thoại
vfffffffff
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Lang Ben
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Lang Ben(Pityriasis Versicolor)
Mã lượt thi
3ede1d76-07fb-4235-9a92-185c05a28db5
Trạng thái
Đang làm
Tổng số câu
60
Số câu đúng
0
Số câu sai
0
Thời gian
00:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Sai
Nam 19 tuổi, ngực và lưng có dát nâu vàng, cào ra vảy mịn, ngứa nhẹ khi nóng. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A
Chốc
B
Nhọt
C
Herpes
D
Lang ben
Câu 2
- EASY
Sai
Yếu tố thuận lợi nào sau đây có thể làm lang ben dễ xuất hiện hoặc kéo dài?
A
Viêm amidan mạn
B
Tăng huyết áp độ 1
C
Cận thị
D
Suy giảm miễn dịch
Câu 3
- EASY
Sai
Xét nghiệm soi trực tiếp lang ben thường thấy:
A
Cầu khuẩn Gram dương
B
Tinh thể urat
C
Tế bào khổng lồ đa nhân
D
Bào tử xen kẽ với sợi nấm ngắn
Câu 4
- MEDIUM
Sai
Chẩn đoán nào sau đây phù hợp hơn lang ben khi tổn thương là dát tăng hoặc giảm sắc tố, có vảy mỏng, vùng ngực lưng?
A
Chốc
B
Lang ben
C
Nhọt
D
Viêm mô bào
Câu 5
- EASY
Sai
Bệnh phẩm soi trực tiếp lang ben thường được lấy bằng cách:
A
Băng dính hoặc cạo vảy da ở thương tổn
B
Chọc hút dịch khớp
C
Lấy máu tĩnh mạch
D
Sinh thiết cơ
Câu 6
- HARD
Sai
Nữ 22 tuổi, da lưng loang lổ tăng giảm sắc tố, không đau, đèn Wood vàng huỳnh quang. Hướng nghĩ phù hợp nhất là:
A
Viêm da dầu
B
Lao da
C
Lang ben
D
Bạch biến
Câu 7
- MEDIUM
Sai
Điểm nào sau đây giúp phân biệt lang ben với bạch biến?
A
Lang ben có vảy mỏng và dấu hiệu vỏ bào
B
Lang ben chỉ ở lòng bàn tay
C
Lang ben không bao giờ ngứa
D
Lang ben luôn trắng bệch hoàn toàn
Câu 8
- MEDIUM
Sai
Khi tổn thương lang ben có màu hồng, điều đó thường gợi ý:
A
Chắc chắn là giang mai II
B
Có thể có hiện tượng viêm nhẹ
C
Luôn là bội nhiễm nặng
D
Chắc chắn là chàm
Câu 9
- HARD
Sai
Phác đồ phòng tái phát nào sau đây có trong tài liệu?
A
Doxycyclin 100 mg x 1 lần/tháng
B
Fluconazol 300 mg x 1 lần/tháng
C
Azithromycin 500 mg x 1 lần/tháng
D
Metronidazol 2 g x 1 lần/tháng
Câu 10
- HARD
Sai
Trong các lời dặn sau, lời dặn nào phù hợp nhất sau điều trị lang ben?
A
Uống kháng sinh dự phòng
B
Chuyển sang corticoid để da sáng nhanh
C
Theo dõi tái phát và hạn chế yếu tố thuận lợi
D
Ngưng thuốc ngay khi mới bớt ngứa và không cần làm gì thêm
Câu 11
- MEDIUM
Sai
Biểu hiện nào sau đây khiến nghĩ ít đến lang ben hơn?
A
Dát giảm sắc tố ở lưng, ngứa nhẹ
B
Dát nâu vàng ở ngực, vảy mỏng
C
Mảng hình nhiều cung ở liên bả vai
D
Dát trắng sữa ranh giới quá rõ, không vảy
Câu 12
- HARD
Sai
Dưới đây, câu nào là nhận định SAI về điều trị tại chỗ lang ben theo tài liệu?
A
Điều trị 2 lần/tuần trong 2-4 tuần
B
Bôi xong phải rửa ngay trong vài chục giây
C
Có thể dùng selenium sulfid 2,5%
D
Có thể dùng ketoconazol 1-2%
Câu 13
- EASY
Sai
Yếu tố nào sau đây là yếu tố thuận lợi của lang ben?
A
Thiếu ngủ đơn thuần
B
Da dầu và mồ hôi nhiều
C
Gãy xương
D
Viêm họng cấp
Câu 14
- HARD
Sai
Phác đồ phòng tái phát nào sau đây có trong tài liệu?
A
Prednisolon 5 mg x 1 lần/tháng
B
Ketoconazol 400 mg x 1 lần/tháng
C
Permethrin 5% x 1 lần/tháng
D
Cefixim 400 mg x 1 lần/tháng
Câu 15
- HARD
Sai
Trong nhà thuốc, nhận định nào là đúng nhất khi gặp người nghi lang ben tổn thương rộng, tái phát nhiều lần?
A
Có thể cân nhắc cần khám để đánh giá trước khi dùng thuốc uống
B
Chỉ đổi sang kháng sinh
C
Chỉ cần bôi dưỡng ẩm
D
Không cần xử trí gì
Câu 16
- EASY
Sai
Vị trí thường gặp nhất của lang ben là:
A
Lòng bàn chân
B
Vùng ngực và liên bả vai
C
Niêm mạc miệng
D
Lòng bàn tay
Câu 17
- MEDIUM
Sai
Ngứa trong lang ben thường tăng lên khi nào?
A
Khi trời nóng bức
B
Chỉ khi trời lạnh sâu
C
Không liên quan thời tiết
D
Chỉ khi nhịn ăn
Câu 18
- HARD
Sai
Thuốc chống nấm tại chỗ được nêu có hiệu quả trong lang ben là:
A
Acyclovir 5%
B
Ketoconazol 1-2% hoặc selenium sulfid 2,5%
C
Mupirocin 2%
D
Permethrin 5%
Câu 19
- EASY
Sai
Một tổn thương dát có vảy mỏng, liên kết thành mảng lớn hình nhiều cung gợi ý nhiều nhất đến:
A
Zona
B
Hạt cơm
C
Nhọt
D
Lang ben
Câu 20
- MEDIUM
Sai
Trong thực hành nhà thuốc, bệnh nhân mô tả 'mảng loang lổ màu nâu vàng ở lưng, cào ra phấn mịn' gợi ý nhiều nhất:
A
Hạt cơm
B
Chốc
C
Nhọt
D
Lang ben
Câu 21
- MEDIUM
Sai
Trong chẩn đoán xác định lang ben, yếu tố nào mang tính bổ trợ tại chỗ rất hữu ích tại phòng khám?
A
Đèn Wood
B
Điện tâm đồ
C
Siêu âm bụng
D
Chụp CT
Câu 22
- EASY
Sai
Dưới đèn Wood, tổn thương lang ben thường có màu:
A
Tím than
B
Xanh lá đậm
C
Vàng sáng hoặc vàng huỳnh quang
D
Đỏ gạch
Câu 23
- HARD
Sai
Một bệnh nhân dùng ketoconazol tại chỗ đúng nhưng vẫn tái phát liên tục. Điều gì cần được nhấn mạnh thêm?
A
Dùng corticoid phối hợp
B
Phải kiểm soát yếu tố thuận lợi và cân nhắc biện pháp phòng tái phát
C
Chỉ cần tăng số lần tắm
D
Chuyển sang kháng sinh
Câu 24
- HARD
Sai
Người bán thuốc thấy tổn thương nghi lang ben nhưng khách đang có bệnh gan chưa rõ mức độ và đòi dùng thuốc uống ngay. Cách ứng xử phù hợp nhất là:
A
Chuyển sang kháng sinh
B
Ưu tiên khuyên khám bác sĩ để đánh giá trước, vì thuốc toàn thân có nguy cơ cho gan thận
C
Cho dùng gấp hai liều
D
Bán thuốc uống ngay cho đủ mạnh
Câu 25
- MEDIUM
Sai
Trong các màu sau, màu nào KHÔNG phải là màu tổn thương thường gặp của lang ben theo tài liệu?
A
Hồng
B
Xanh tím đen
C
Nâu
D
Nâu vàng
Câu 26
- HARD
Sai
Dưới đây, câu nào là nhận định SAI về lang ben?
A
Hay gặp ở vùng da tiết bã
B
Luôn gây ngứa dữ dội và đau nhiều
C
Do Malassezia gây ra
D
Soi tươi thường thấy bào tử xen sợi nấm ngắn
Câu 27
- MEDIUM
Sai
Dấu hiệu nào ủng hộ chẩn đoán lang ben hơn viêm nang lông?
A
Tổn thương dát có vảy mỏng
B
Đau nhức nhiều
C
Có ngòi mủ ở giữa
D
Tổn thương là sẩn mủ quanh nang lông
Câu 28
- HARD
Sai
Một bệnh nhân dùng corticoid kéo dài có dát vùng ngực lưng kèm vảy mỏng. Điều này gợi ý gì?
A
Corticoid là yếu tố thuận lợi làm tăng nguy cơ lang ben
B
Corticoid bảo vệ khỏi lang ben
C
Chắc chắn là chốc
D
Không liên quan
Câu 29
- MEDIUM
Sai
Trong chẩn đoán phân biệt, bệnh nào sau đây có thể rất dễ nhầm khi tổn thương là dát giảm sắc tố?
A
Bạch biến
B
Sởi
C
Chốc
D
Viêm phổi
Câu 30
- HARD
Sai
Thuốc toàn thân nào sau đây được nêu cho lang ben?
A
Cephalexin 500 mg/ngày x 3 ngày
B
Acyclovir 800 mg x 5 lần/ngày
C
Prednisolon 40 mg/ngày
D
Ketoconazol uống 200 mg/ngày x 5-7 ngày
Câu 31
- MEDIUM
Sai
Lang ben có thể cần phân biệt với giang mai II vì:
A
Một số tổn thương da có thể thay đổi màu sắc và rải rác
B
Cả hai đều có đèn Wood vàng sáng
C
Cả hai đều luôn có ngứa dữ dội
D
Cả hai đều chỉ gặp ở trẻ em
Câu 32
- HARD
Sai
Một cách phòng tái phát lang ben được nêu là:
A
Dùng dầu gội ketoconazol 1 lần/tuần như xà phòng
B
Dùng mupirocin 1 lần/tuần
C
Uống kháng sinh mỗi tháng
D
Uống acyclovir hàng tuần
Câu 33
- MEDIUM
Sai
Điểm nào sau đây giúp phân biệt lang ben với nấm thân?
A
Lang ben chỉ gặp ở niêm mạc
B
Lang ben gây đau nhiều
C
Lang ben thường ở vùng tiết bã, vảy mỏng, ít viêm
D
Lang ben luôn có bờ viêm đỏ nổi rõ
Câu 34
- HARD
Sai
Fluconazol đường uống cho lang ben theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
300 mg/tuần x 2 tuần
C
600 mg liều duy nhất
D
150 mg/ngày x 10 ngày
Câu 35
- MEDIUM
Sai
Nhận định nào đúng về mức độ nguy hiểm của lang ben?
A
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
B
Luôn có sốt cao
C
Bắt buộc nhập viện
D
Thường gặp, chủ yếu ảnh hưởng thẩm mỹ và khó chịu nhẹ
Câu 36
- HARD
Sai
Nếu một người có tổn thương nghi lang ben nhưng chỉ muốn bôi vài hôm khi đỡ ngứa rồi ngưng, cần tư vấn rằng:
A
Không cần theo dõi gì
B
Có thể đổi sang corticoid
C
Chỉ cần hết ngứa là đủ
D
Điều trị không đủ thời gian dễ làm bệnh dai dẳng hoặc tái phát
Câu 37
- HARD
Sai
Khi dùng ketoconazol hoặc selenium sulfid tại chỗ cho lang ben, nên để thuốc trên da bao lâu trước khi rửa?
A
1-2 phút
B
30-60 phút
C
10-15 phút
D
Để qua đêm
Câu 38
- HARD
Sai
Bệnh nhân bôi ketoconazol nhưng rửa ngay sau 1 phút, khả năng nào dễ xảy ra?
A
Làm bệnh thành zona
B
Tăng hiệu quả rõ rệt
C
Hiệu quả điều trị giảm
D
Chắc chắn khỏi ngay
Câu 39
- HARD
Sai
Một trẻ có dát giảm sắc tố ở mặt, có vảy mỏng nhẹ. Bước giúp tăng độ chắc chắn chẩn đoán lang ben là:
A
Cào nhẹ tìm dấu hiệu vỏ bào hoặc soi tươi
B
Chỉ hỏi có đau bụng không
C
Định lượng đường huyết ngay
D
Chụp X-quang ngực
Câu 40
- MEDIUM
Sai
Nếu soi tươi không thấy sợi nấm ngắn và bào tử, cần thận trọng vì có thể nghĩ đến:
A
Một bệnh giảm sắc tố khác
B
Chắc chắn là herpes
C
Chắc chắn vẫn là lang ben
D
Chắc chắn là ghẻ
Câu 41
- EASY
Sai
Lang ben là bệnh do tác nhân nào gây ra?
A
Nấm Malassezia
B
Vi khuẩn tụ cầu
C
Virus herpes
D
Ký sinh trùng ghẻ
Câu 42
- MEDIUM
Sai
Lang ben cần phân biệt với phong thể I vì lý do nào?
A
Cả hai đều luôn đau rát nhiều
B
Cả hai đều có mụn mủ quanh nang lông
C
Cả hai đều có thể có dát thay đổi sắc tố
D
Cả hai đều chỉ ở niêm mạc
Câu 43
- HARD
Sai
Nếu tổn thương chủ yếu là sẩn hoặc mụn mủ quanh nang lông, hướng chẩn đoán ít phù hợp nhất là:
A
Trứng cá
B
Lang ben
C
Folliculitis do nguyên nhân khác
D
Viêm nang lông
Câu 44
- HARD
Sai
Itraconazol đường uống trong điều trị lang ben theo tài liệu là:
A
100-200 mg/ngày x 5 ngày
B
200 mg/tuần x 12 tuần
C
50 mg/ngày x 1 ngày
D
500 mg/ngày x 10 ngày
Câu 45
- HARD
Sai
Nhóm thuốc nào sau đây cũng được nêu có thể dùng tại chỗ trong lang ben?
A
Thuốc kháng virus
B
Nhóm azol và allylamin dạng kem hoặc dung dịch
C
Thuốc chống loạn thần
D
Kháng sinh beta-lactam
Câu 46
- HARD
Sai
Bệnh nhân lang ben tổn thương ít, khu trú, lựa chọn ưu tiên đầu tay thường là:
A
Corticoid bôi
B
Acyclovir uống
C
Thuốc chống nấm tại chỗ
D
Kháng sinh uống
Câu 47
- HARD
Sai
Biện pháp nào sau đây giúp phòng tái phát lang ben?
A
Chỉ tắm nước nóng
B
Bôi kháng sinh kéo dài
C
Tăng dùng corticoid
D
Loại bỏ và hạn chế các yếu tố thuận lợi
Câu 48
- HARD
Sai
Khi gặp dát vùng bẹn, dưới vú hoặc khoeo có vảy mỏng, cần nhớ rằng:
A
Lang ben vẫn có thể gặp ở các vị trí đó
B
Chỉ có thể là ghẻ
C
Chắc chắn không phải lang ben
D
Chỉ có thể là chốc
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào của Malassezia khiến việc nuôi cấy khác với nhiều nấm khác?
A
Không thể thấy dưới kính hiển vi
B
Ưa dầu
C
Chỉ sống ở niêm mạc
D
Chỉ sống trong máu
Câu 50
- MEDIUM
Sai
Nếu bệnh nhân có dát vùng ngực, ngứa nhẹ khi nóng và soi tươi dương tính, bước tiếp cận hợp lý nhất là:
A
Chẩn đoán ghẻ và bôi permethrin
B
Chẩn đoán chốc và dùng kháng sinh
C
Chẩn đoán lang ben và điều trị chống nấm
D
Chẩn đoán zona và dùng acyclovir
Câu 51
- MEDIUM
Sai
Yếu tố nào làm tăng khả năng tái phát lang ben nếu không được kiểm soát?
A
Da dầu và mồ hôi nhiều kéo dài
B
Uống nhiều nước
C
Đeo kính cận
D
Ăn ít muối
Câu 52
- HARD
Sai
Điểm nào sau đây là bẫy dễ nhầm giữa lang ben và viêm nang lông có ngứa?
A
Cả hai đều có bào tử xen sợi nấm ngắn
B
Cả hai đều có đèn Wood vàng sáng
C
Cả hai đều có thể ngứa
D
Cả hai đều là dát tăng giảm sắc tố có vảy mỏng
Câu 53
- HARD
Sai
Sai lầm tại nhà thuốc trong xử trí lang ben là:
A
Dặn để thuốc 10-15 phút rồi rửa
B
Tư vấn dùng thuốc chống nấm tại chỗ đúng liệu trình
C
Tự khuyên dùng thuốc uống kéo dài mà không lưu ý gan thận
D
Dặn hạn chế yếu tố thuận lợi
Câu 54
- HARD
Sai
Phác đồ phòng tái phát nào sau đây có trong tài liệu?
A
Acyclovir 400 mg x 1 lần/tháng
B
Itraconazol 400 mg x 1 lần/tháng
C
Cefalexin 500 mg x 1 lần/tháng
D
Albendazol 400 mg x 1 lần/tháng
Câu 55
- HARD
Sai
Tại sao lang ben hay tái phát ở một số người dù đã điều trị khỏi đợt cấp?
A
Vì luôn kèm nhiễm khuẩn huyết
B
Vì bắt buộc phải nằm viện
C
Vì Malassezia không bao giờ đáp ứng thuốc
D
Vì các yếu tố thuận lợi như da dầu, mồ hôi nhiều, suy giảm miễn dịch còn tồn tại
Câu 56
- EASY
Sai
Màu sắc tổn thương hay gặp nhất của lang ben là:
A
Trắng sữa đồng đều hoàn toàn
B
Tím bầm
C
Nâu hoặc nâu vàng
D
Đỏ tươi đồng nhất
Câu 57
- EASY
Sai
Hình thái tổn thương điển hình của lang ben là:
A
Mảng trợt rỉ dịch nhiều
B
Sẩn mủ ở nang lông
C
Dát tròn hoặc bầu dục có vảy da mỏng
D
Mụn nước thành chùm đau rát
Câu 58
- HARD
Sai
Bệnh nhân có dát trắng rõ, không vảy, soi tươi âm tính. Chẩn đoán cần nghĩ nhiều hơn so với lang ben là:
A
Zona
B
Chốc
C
Nhọt
D
Bạch biến
Câu 59
- MEDIUM
Sai
Một lý do khiến lang ben dễ gặp ở vùng ngực và liên bả vai là:
A
Vì luôn có ma sát cơ học mạnh
B
Đây là vùng da tiết bã
C
Đây là vùng ít tiếp xúc ánh sáng hoàn toàn
D
Đây là vùng không có tuyến mồ hôi
Câu 60
- MEDIUM
Sai
Trong các vị trí sau, vị trí nào ít gợi ý lang ben nhất theo mô tả kinh điển?
A
Lòng bàn tay
B
Bẹn
C
Liên bả vai
D
Ngực