QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:14
Thông tin bài thi
Người chơi
Lê Tâm Đắc
Số điện thoại
000972802962
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
452f0366-d5f9-41df-9b98-1b9612db3a80
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
05:48
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Cạo rãnh quanh móng
B
Chọc dịch khớp
C
Cạo da đầu
D
Lấy nước tiểu
Câu 2
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
B
Chỉ chiếu đèn Wood
C
Chỉ rửa nước muối
D
Chỉ dùng oxy già
Câu 3
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
6 tuần
B
12 tuần
C
16 tuần
D
8 tuần
Câu 4
- EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Chỉ tụ cầu
B
Chỉ virus
C
Chỉ ký sinh trùng
D
Một số chủng nấm mốc
Câu 5
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
1 viên/ngày cố định
B
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
C
200 mg/tuần
D
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
B
Bôi 1 lần/tháng
C
Chỉ bôi khi ngứa
D
Bôi 2 lần/tuần cố định
Câu 7
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
B
Chỉ hết ngứa
C
Chỉ giảm đau
D
Chỉ màu móng đẹp hơn
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
B
Mày đay
C
Hồng ban đa dạng
D
Ghẻ Na Uy
Câu 9
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Ghẻ
B
Vảy nến thể móng
C
Nhọt
D
Viêm phổi
Câu 11
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
B
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
C
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
D
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
Câu 12
- EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Distal lesion superficial onychomycosis
B
Deep lateral superficial onychomycosis
C
Distal and lateral subungual onychomycosis
D
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
Câu 13
- EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Chỉ xảy ra ở gốc móng
B
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
C
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
D
Chỉ gặp ở trẻ em
Câu 14
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
25 mg/ngày x 12 tuần
B
250 mg/ngày x 12 tuần
C
250 mg/tuần x 12 tuần
D
500 mg/ngày x 3 ngày
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
B
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
C
Chỉ ở móng tay
D
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Câu 16
- EASY
Sai
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A
Hiếm khi gây nấm móng
B
Không bao giờ gây bệnh
C
Là nguyên nhân chính
D
Chỉ gây ở trẻ em
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
7–10 ngày
B
1–2 tháng
C
2–3 tuần
D
1–2 ngày
Câu 18
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ xoa bóp
B
Chỉ tăng uống nước
C
Chỉ chườm lạnh
D
Bào mòn móng
Câu 19
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg/tuần x 12 tuần
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
200 mg/ngày x 12 tuần
D
100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 20
- MEDIUM
Sai
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
B
Tổn thương nhiều móng lan rộng
C
Viêm từ 3 móng trở lên
D
TDO toàn bộ
Câu 21
- EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A
Candida albicans
B
Trichophyton rubrum
C
Malassezia furfur
D
Fusarium spp.
Câu 22
- EASY
Đúng
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A
Đỏ tươi, bóng và căng
B
Hoàn toàn bình thường
C
Xanh tím đồng nhất
D
Đục, trắng và mủn
Câu 23
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 1 tuần
B
250 mg liều duy nhất
C
125 mg/ngày x 2 ngày
D
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Câu 24
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
50 mg/ngày x 12 tuần
B
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
D
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
Sabouraud có chloramphenicol
B
Thạch chocolate
C
MacConkey
D
Lowenstein-Jensen
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Cạo tóc
B
Chỉ lau móng bằng cồn
C
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
D
Chích máu đầu ngón
Câu 27
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
250 mg/ngày x 3 ngày
B
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
C
50 mg/ngày x 1 tháng
D
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Câu 28
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
12 tuần
B
18 tuần
C
6 tuần
D
26 tuần
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
B
Không bao giờ làm
C
Ít được chỉ định
D
Bắt buộc mọi ca
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
B
Hoàn toàn không thay đổi
C
Chỉ dày sừng bề mặt
D
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Câu 31
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
B
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
C
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
D
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ cấy máu
B
Soi trực tiếp tìm nấm
C
Chỉ sinh thiết PAS
D
Chỉ công thức máu
Câu 33
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
6 tuần
B
1 tháng
C
2 tháng liên tiếp
D
3 tháng liên tiếp
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Chốc
B
Zona
C
Lang ben
D
Lichen móng
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ mức độ ngứa
B
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
C
Chỉ lâm sàng
D
Chỉ màu móng
Câu 36
- EASY
Đúng
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A
Ở phía xa bờ bên của móng
B
Ở trung tâm bản móng
C
Ở nếp gấp sau
D
Ở gốc móng
Câu 37
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Phụ nữ có thai và cho con bú
B
Người không có bệnh nền
C
Người chỉ bị một móng nhẹ
D
Nam giới trẻ khỏe
Câu 38
- EASY
Đúng
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A
Móng chân hơn móng tay
B
Chỉ móng chân
C
Chỉ móng tay
D
Móng tay hơn móng chân
Câu 39
- EASY
Đúng
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A
Dermatophyte
B
Nấm mốc không dermatophyte
C
Nấm men, hiếm gặp
D
Vi khuẩn gram âm
Câu 40
- EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A
Malassezia
B
Nấm mốc
C
Nấm men
D
Nấm sợi dermatophyte
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
40–45°C
B
10–15°C
C
30–37°C bắt buộc
D
22–25°C
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ giới tính
B
Chỉ tuổi của người bệnh
C
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
D
Chỉ màu móng
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
3–6 giờ
B
2–3 tuần
C
1–2 ngày
D
1 ngày
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A
Trophic distal onycholysis
B
Terminal distal onycholysis
C
Total distal osteomyelitis
D
Total dystrophic onychomycosis
Câu 45
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
5 mg/kg/ngày
C
250 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Hội chứng vàng móng
B
Viêm da dầu
C
Hạt cơm
D
Lupus dạng đĩa
Câu 47
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
375 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 48
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
125 mg/ngày
B
500 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Cồn 70 độ
B
Nước muối ưu trương
C
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
D
KOH 2% đơn độc
Câu 50
- HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
150–200 mg/tuần x 9 tháng
B
300 mg/tuần x 2 tuần
C
50 mg/ngày x 3 ngày
D
150–200 mg/ngày x 7 ngày