QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 18:35
Thông tin bài thi
Người chơi
Tien
Số điện thoại
079
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm da cơ địa
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm da cơ địa
Mã lượt thi
4616788d-f4e9-415a-bade-54ebd657d95d
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
23:29
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện nào sau đây thuộc nhóm biểu hiện khác của viêm da cơ địa?
A
Loét sâu dưới da
B
Da cá, dày da lòng bàn tay bàn chân, dày sừng nang lông
C
Dát tăng sắc tố sau nấm
D
Hạt cơm sinh dục
Câu 2
- EASY
Đúng
Bệnh viêm da cơ địa thường xuất hiện ở những người có tiền sử bản thân hoặc gia đình mắc nhóm bệnh nào?
A
Các bệnh có yếu tố dị ứng như hen, viêm mũi xoang dị ứng, mày đay, dị ứng thuốc
B
Bệnh tim mạch
C
Bệnh cơ xương khớp
D
Bệnh gan mật
Câu 3
- EASY
Đúng
Tổn thương điển hình ở viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Sẩn mủ khu trú quanh nang lông
B
Dát tăng sắc tố có vảy mỏng
C
Bóng nước lớn căng đơn độc
D
Đám đỏ da, ngứa, sau đó xuất hiện nhiều mụn nước nông dễ vỡ, xuất tiết, đóng vảy
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Khô da, vảy cá, dày sừng nang lông, tăng đường kẻ lòng bàn tay trong Hanifin-Rajka thuộc:
A
Chống chỉ định chẩn đoán
B
Tiêu chuẩn chính
C
Dấu hiệu ngoại lệ
D
Tiêu chuẩn phụ
Câu 5
- HARD
Đúng
Ở trẻ em bị viêm da cơ địa, vùng cổ có thể có đặc điểm nào?
A
Chỉ tăng tiết mồ hôi
B
Sạm da dạng lưới
C
Vảy màu mật ong
D
Mụn cóc phẳng
Câu 6
- HARD
Sai
Nếu viêm da cơ địa kéo dài dai dẳng ở người lớn, vùng nào thường bị ảnh hưởng mạnh bởi dị nguyên và yếu tố tâm sinh lý?
A
Các nếp gấp
B
Da đầu đơn độc
C
Lòng bàn chân đơn thuần
D
Móng
Câu 7
- EASY
Đúng
Yếu tố nào sau đây là dị nguyên môi trường hay làm nặng viêm da cơ địa?
A
Chỉ thức ăn cay
B
Chỉ ánh sáng mặt trời
C
Bụi nhà, lông súc vật, quần áo, đồ dùng gia đình
D
Chỉ nước lạnh
Câu 8
- HARD
Đúng
Viêm da cơ địa nhũ nhi khác viêm da do kích ứng tã lót ở điểm nào?
A
Không thấy tổn thương ở vùng tã lót trong thể điển hình
B
Không ngứa
C
Luôn tổn thương nặng nhất ở vùng tã
D
Chỉ có ở bẹn
Câu 9
- HARD
Đúng
Mục tiêu của dưỡng ẩm hằng ngày trong viêm da cơ địa là:
A
Làm bong vảy thật nhanh
B
Thay thế hoàn toàn corticoid bôi trong mọi đợt cấp
C
Diệt tụ cầu vàng
D
Phục hồi hàng rào da và giảm mất nước qua biểu bì
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện nào sau đây cũng có thể gặp trong viêm da cơ địa người lớn?
A
Chỉ sốt cao
B
Chỉ viêm môi không bao giờ gặp
C
Viêm da quanh mi mắt, chàm ở vú
D
Chỉ viêm quanh móng
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Lichen hóa ở các nếp gấp ở trẻ em hoặc thành dải ở người lớn được xếp vào:
A
Dấu hiệu không đặc hiệu
B
Biểu hiện điển hình thuộc tiêu chuẩn chính
C
Tiêu chuẩn phụ
D
Biến chứng
Câu 12
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa ở trẻ em thường là giai đoạn tiếp nối từ:
A
Viêm da dầu
B
Viêm da cơ địa nhũ nhi
C
Chốc
D
Mày đay
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm tiến triển của viêm da cơ địa ở người lớn là:
A
Tự khỏi sau vài giờ
B
Không bị ảnh hưởng bởi môi trường
C
Chỉ cấp tính ngắn ngày
D
Tiến triển mạn tính, chịu ảnh hưởng bởi dị nguyên, môi trường, tâm sinh lý
Câu 14
- HARD
Đúng
Một dấu hiệu khiến dễ nhầm viêm da cơ địa với bệnh khác là:
A
Đường hầm ghẻ
B
Tổn thương ngứa, đỏ, trợt, mạn tính và tái phát
C
Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
D
Vảy màu mật ong
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Điều trị toàn thân bằng kháng histamin H1 trong viêm da cơ địa nhằm:
A
Giảm ngứa
B
Làm liền vết trợt ngay
C
Diệt nấm
D
Diệt vi khuẩn
Câu 16
- EASY
Đúng
Khoảng 50% trẻ bị viêm da cơ địa sẽ khỏi khi được khoảng:
A
18 tuổi
B
5 tuổi
C
10 tuổi
D
15 tuổi
Câu 17
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh có viêm da quanh mi mắt, tăng sắc tố quanh mắt và tiền sử hen, nghĩ nhiều đến:
A
Nấm da mặt
B
Viêm da cơ địa
C
Zona mắt
D
Viêm da do côn trùng
Câu 18
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về vai trò di truyền trong viêm da cơ địa?
A
Không liên quan di truyền
B
Chỉ truyền từ mẹ
C
Chỉ truyền từ bố
D
Có yếu tố di truyền rõ, nguy cơ tăng khi bố mẹ mắc bệnh
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Vị trí hay gặp của viêm da cơ địa ở thanh thiếu niên là:
A
Chỉ da đầu
B
Chỉ vùng lưng
C
Chỉ mu tay
D
Nếp gấp khuỷu, khoeo, cổ, rốn, vùng da quanh mắt
Câu 20
- EASY
Đúng
Yếu tố môi trường trong viêm da cơ địa đóng vai trò gì?
A
Đóng vai trò động lực khởi phát hoặc làm nặng bệnh
B
Không có vai trò
C
Chỉ ảnh hưởng ở người lớn
D
Chỉ ảnh hưởng vào mùa hè
Câu 21
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa là bệnh da như thế nào?
A
Bệnh viêm da mạn tính, tái phát, ngứa nhiều và liên quan cơ địa dị ứng
B
Bệnh tự miễn chỉ gặp ở người già
C
Bệnh do nấm da lan tỏa
D
Bệnh nhiễm khuẩn da cấp tính
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Theo Hanifin và Rajka, tổn thương phát ban tái phát hoặc mạn tính là:
A
Không liên quan
B
Tiêu chuẩn phụ
C
Dấu hiệu loại trừ
D
Tiêu chuẩn chính
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Mặt và mặt duỗi các chi ở trẻ em, trẻ sơ sinh là:
A
Chỉ gặp ở nấm da
B
Dấu hiệu chống chẩn đoán
C
Vị trí điển hình trong tiêu chuẩn chính
D
Biểu hiện chỉ có ở người lớn
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Ngoài kháng histamin và kháng sinh, thuốc toàn thân khác có thể dùng trong viêm da cơ địa là:
A
Permethrin, ivermectin
B
Acyclovir, famciclovir
C
Amphotericin B, nystatin
D
Cyclosporin, methotrexat
Câu 25
- EASY
Đúng
Vị trí hay gặp nhất của viêm da cơ địa ở trẻ em là:
A
Chỉ da đầu
B
Chỉ vùng lưng
C
Chỉ lòng bàn chân
D
Khoeo, nếp gấp khuỷu tay, mi mắt, hai bên cổ, cẳng tay
Câu 26
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhũ nhi, tổn thương viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm ở đâu khi trẻ biết bò?
A
Lòng bàn tay
B
Đầu gối
C
Móng chân
D
Vùng thắt lưng đơn độc
Câu 27
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh nói 'cứ tiếp xúc lông chó mèo hoặc mặc áo len là bệnh bùng lên', điều này phù hợp với:
A
Nấm da
B
Chốc
C
Viêm da cơ địa
D
Zona
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng hay gặp trong viêm da cơ địa là:
A
Tăng acid uric
B
Tăng nồng độ IgE trong huyết thanh
C
Giảm men gan đặc hiệu
D
Hạ calci máu
Câu 29
- HARD
Đúng
Ở người lớn, biểu hiện nào rất gợi ý viêm da cơ địa hơn nấm da?
A
Dát tròn có bờ hoạt động rõ
B
Lichen hóa ở nếp gấp kèm ngứa, khô da, tiền sử dị ứng
C
Vảy mịn màu nâu vàng ở ngực lưng
D
Dày sừng dưới móng
Câu 30
- HARD
Đúng
Một biểu hiện giúp nghĩ tới viêm da cơ địa ở người lớn là:
A
Chỉ loét sâu ở chân
B
Chỉ mụn đầu đen
C
Chàm ở vú
D
Chỉ bóng nước ở môi
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học viêm da cơ địa có thể thấy:
A
Thượng bì có xốp bào xen á sừng; trung bì có thâm nhiễm tế bào viêm
B
Chỉ hoại tử bã đậu
C
Chỉ bọng nước dưới thượng bì
D
Chỉ tế bào ác tính
Câu 32
- HARD
Đúng
Tần suất bôi thuốc làm ẩm da hàng ngày theo khuyến nghị là:
A
1 lần/tuần
B
1 lần/ngày
C
Chỉ mùa hè
D
2-3 lần/ngày
Câu 33
- HARD
Đúng
Trong tiếp cận bệnh mạn tính như viêm da cơ địa, mục tiêu không phù hợp là gì?
A
Giảm nguy cơ bội nhiễm và biến chứng
B
Kiểm soát triệu chứng và giảm tái phát
C
Chỉ xử trí khi bùng phát nặng, bỏ qua giai đoạn duy trì
D
Giáo dục tránh dị nguyên và chăm sóc da hằng ngày
Câu 34
- HARD
Đúng
Sai lầm hay gặp ở người bệnh viêm da cơ địa là:
A
Mặc cotton
B
Tránh dị nguyên
C
Tắm nước ấm đúng mức
D
Chỉ bôi thuốc khi bùng phát mà bỏ qua dưỡng ẩm hằng ngày
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Nếu dùng xà phòng ở người viêm da cơ địa, nên chọn loại nào?
A
Bất kỳ loại nào
B
Loại nhiều hương liệu
C
Loại tẩy rửa mạnh
D
Loại ít kích ứng
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Chứng da vẽ nổi trắng trong viêm da cơ địa thuộc nhóm:
A
Biểu hiện phụ/trợ của bệnh
B
Dấu hiệu nhiễm khuẩn
C
Biến chứng do thuốc
D
Dấu hiệu bắt buộc để chẩn đoán
Câu 37
- HARD
Đúng
Giữ độ ẩm không khí trong phòng có ý nghĩa gì với người viêm da cơ địa?
A
Chỉ có ích với người lớn
B
Không ảnh hưởng gì
C
Giúp hạn chế khô da và giảm bùng phát
D
Làm bệnh nặng hơn chắc chắn
Câu 38
- EASY
Đúng
Yếu tố thức ăn nào có thể làm nặng viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi?
A
Chỉ trái cây ít ngọt
B
Chỉ rau xanh
C
Sữa, hải sản, thịt bò, thịt gà
D
Chỉ cơm trắng
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Điều trị tại chỗ trong viêm da cơ địa cần chú ý thuốc nào?
A
Corticoid bôi và thuốc dưỡng ẩm
B
Chỉ sát khuẩn
C
Chỉ kháng sinh bôi
D
Chỉ chống nấm bôi
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Corticoid toàn thân trong viêm da cơ địa:
A
Phải dùng kéo dài cho mọi bệnh nhân
B
Không bao giờ được dùng
C
Chỉ dùng ở trẻ sơ sinh
D
Có thể chỉ định ngắn ngày khi bệnh bùng phát nặng, không dùng kéo dài
Câu 41
- HARD
Đúng
Yếu tố nào sau đây phản ánh rõ tính cơ địa dị ứng của viêm da cơ địa?
A
Chỉ có sốt
B
Kèm tiền sử hen hoặc viêm mũi dị ứng
C
Chỉ có đau cơ
D
Chỉ có đau khớp
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Theo Hanifin và Rajka, tiền sử cá nhân hoặc gia đình mắc bệnh dị ứng thuộc:
A
Tiêu chuẩn phụ
B
Tiêu chuẩn chính
C
Yếu tố tiên lượng
D
Biến chứng
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp giáo dục quan trọng nhất trong phòng bệnh viêm da cơ địa là:
A
Chỉ phát thuốc mà không cần giải thích
B
Giúp người bệnh và người nhà hiểu kiến thức bệnh, yếu tố khởi động, lợi ích và nguy cơ điều trị
C
Cấm tuyệt đối mọi loại sữa
D
Chỉ điều trị khi bùng phát
Câu 44
- HARD
Đúng
Một giá trị lớn của dược sĩ nhà thuốc trong quản lý viêm da cơ địa là:
A
Chỉ bán thuốc chống ngứa
B
Chỉ nhắc uống nước nhiều
C
Giúp người bệnh nhận ra yếu tố khởi động, dùng thuốc đúng và dưỡng ẩm đúng
D
Chờ bệnh tự khỏi
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da cơ địa có nhiễm khuẩn, kháng sinh toàn thân nên ưu tiên nhóm nào?
A
Cephalosporin thế hệ 1
B
Macrolid ngắn ngày là bắt buộc
C
Quinolon cho mọi ca
D
Không bao giờ dùng kháng sinh
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng một đợt kháng sinh trong viêm da cơ địa bội nhiễm theo tài liệu là:
A
7 ngày
B
10-14 ngày
C
3-5 ngày
D
1 tháng
Câu 47
- HARD
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, khi nào cần nghĩ đến bội nhiễm trên nền viêm da cơ địa?
A
Khi có tăng sắc tố sau viêm
B
Khi chỉ ngứa nhẹ về đêm
C
Khi da khô đơn thuần
D
Khi tổn thương trợt rỉ dịch nhiều, có mủ, đóng vảy tiết dày hoặc hạch lân cận sưng
Câu 48
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhỏ bị viêm da cơ địa, cần lưu ý gì với vùng tã lót?
A
Băng kín suốt ngày
B
Bôi corticoid mạnh thường xuyên
C
Vệ sinh vùng tã lót tránh chất tiết gây kích thích
D
Không cần để ý
Câu 49
- HARD
Đúng
Trong quản lý lâu dài viêm da cơ địa, mục tiêu thực tế nhất là:
A
Chỉ làm hết đỏ da tạm thời
B
Chỉ dừng ngứa một lần là đủ
C
Kiểm soát bệnh, giảm tái phát và giảm ảnh hưởng lên chất lượng sống
D
Chữa khỏi hoàn toàn ngay trong vài ngày
Câu 50
- HARD
Đúng
Một tình huống nên nghĩ nhiều đến dị nguyên thức ăn trên nền viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Bệnh chỉ tăng khi trời mưa
B
Bệnh chỉ xảy ra khi thiếu ngủ
C
Bệnh chỉ xuất hiện sau tiêm vaccine
D
Bệnh giảm rõ khi ngừng một số thức ăn nghi ngờ dị ứng