OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

chu thị châm - 0961701355
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
195 Trần Nhân Tông
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
43/50
Thời gian làm bài
10:18
Thứ hạng
#57
Câu 1
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
B. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
C. 50 mg/ngày x 12 tuần
D. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 2
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 500 mg/ngày x 3 ngày
C. 25 mg/ngày x 12 tuần
D. 250 mg/tuần x 12 tuần
Câu 3
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 300 mg/ngày
B. 200 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 100 mg/ngày
D. 400 mg/ngày
Câu 4
Mức độ: EASY
Đúng
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A. Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
B. Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Dải nâu dọc móng từ gốc
D. Viêm quanh móng mưng mủ cấp
Câu 5
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 6 tuần
B. 16 tuần
C. 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 8 tuần
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A. Total dystrophic onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Terminal distal onycholysis
C. Total distal osteomyelitis
D. Trophic distal onycholysis
Câu 7
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A. Chỉ xảy ra ở gốc móng
B. Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Luôn kèm viêm quanh móng cấp
D. Chỉ gặp ở trẻ em
Câu 8
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 100 mg/ngày
Đáp án đúng
B. 400 mg/ngày
C. 50 mg/ngày
D. 200 mg/ngày
Người chơi chọn
Câu 9
Mức độ: EASY
Đúng
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A. Không bao giờ gây bệnh
B. Chỉ gây ở trẻ em
C. Là nguyên nhân chính
D. Hiếm khi gây nấm móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ tăng uống nước
B. Chỉ chườm lạnh
C. Chỉ xoa bóp
D. Bào mòn móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A. Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ T. rubrum
C. Chỉ virus
D. Chỉ Malassezia spp.
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Bắt buộc mọi ca
B. Không bao giờ làm
C. Ít được chỉ định
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
Câu 13
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 100 mg/ngày x 3 ngày
B. 200 mg/tuần x 12 tuần
C. 200 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ đau thoáng qua
C. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
D. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
Câu 15
Mức độ: HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 50 mg/ngày x 3 ngày
C. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
D. 300 mg/tuần x 2 tuần
Câu 16
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 125 mg/ngày x 2 ngày
B. 500 mg/ngày x 1 tuần
C. 250 mg liều duy nhất
D. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 17
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là viết tắt của thể nào?
A. Severe white onychomycosis
B. Subungual white overgrowth
C. Secondary white onycholysis
D. Superficial white onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A. Thạch chocolate
B. Sabouraud có chloramphenicol
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Lowenstein-Jensen
D. MacConkey
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Chỉ lau móng bằng cồn
B. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Cạo tóc
D. Chích máu đầu ngón
Câu 20
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A. 500 mg/ngày
B. 250 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 125 mg/ngày
D. 62,5 mg/ngày
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A. Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
B. Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C. Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ đổi màu đầu móng
Câu 22
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 500 mg/ngày
B. 62,5 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 250 mg/ngày
D. 125 mg/ngày
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A. Lấy nước tiểu
B. Cạo da đầu
C. Cạo rãnh quanh móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chọc dịch khớp
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Hạt cơm
B. Hội chứng vàng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Lupus dạng đĩa
D. Viêm da dầu
Câu 25
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 375 mg/ngày
B. 125 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 62,5 mg/ngày
D. 250 mg/ngày
Câu 26
Mức độ: HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Chỉ rửa nước muối
B. Chỉ dùng oxy già
C. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ chiếu đèn Wood
Câu 27
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 26 tuần
B. 18 tuần
C. 6 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 12 tuần
Câu 28
Mức độ: EASY
Đúng
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A. Đục, trắng và mủn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Xanh tím đồng nhất
C. Hoàn toàn bình thường
D. Đỏ tươi, bóng và căng
Câu 29
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
B. 200 mg/tuần
C. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 1 viên/ngày cố định
Câu 30
Mức độ: EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A. Xuất huyết dưới móng
B. Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
C. Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Hoại tử do thiếu máu
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Chỉ có chấm đen ở đầu móng
B. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hoàn toàn không thay đổi
D. Chỉ dày sừng bề mặt
Câu 32
Mức độ: HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Người chỉ bị một móng nhẹ
B. Phụ nữ có thai và cho con bú
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nam giới trẻ khỏe
D. Người không có bệnh nền
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1–2 ngày
B. 2–3 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 3–6 giờ
D. 1 ngày
Câu 34
Mức độ: EASY
Sai
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A. Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Đáp án đúng
B. Mụn mủ vệ tinh
C. Bọng nước
Người chơi chọn
D. Mảng trợt ướt
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A. Hồng ban đa dạng
B. Mày đay
C. Ghẻ Na Uy
Người chơi chọn
D. Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 2 tháng liên tiếp
B. 1 tháng
C. 3 tháng liên tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 6 tuần
Câu 37
Mức độ: EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A. Một số chủng nấm mốc
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ tụ cầu
C. Chỉ ký sinh trùng
D. Chỉ virus
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A. Chỉ mức độ ngứa
B. Chỉ lâm sàng
C. Chỉ màu móng
D. Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. Loạn dưỡng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Sẩn ngứa
C. Hạt cơm phẳng
D. U mềm lây
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A. Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ kẽ ngón
C. Chỉ đầu ngón
D. Chỉ bờ tự do móng
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A. TDO toàn bộ
B. Viêm từ 3 móng trở lên
C. Tổn thương nhiều móng lan rộng
D. Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A. 1–3 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 24 giờ
C. 2 tuần
D. 3–5 ngày
Câu 43
Mức độ: EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A. Dị ứng móng thoáng qua
B. Nhiễm khuẩn huyết do nấm
C. Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
Câu 44
Mức độ: HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
D. 50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1–2 ngày
Đáp án đúng
B. 2–3 tuần
C. 7–10 ngày
Người chơi chọn
D. 1–2 tháng
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A. Lang ben
B. Chốc
C. Lichen móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Zona
Câu 47
Mức độ: EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A. Candida albicans
B. Malassezia furfur
C. Trichophyton rubrum
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Fusarium spp.
Câu 48
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 50 mg/ngày x 1 tháng
B. 250 mg/ngày x 3 ngày
C. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Người chơi chọn
D. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A. Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Đáp án đúng
B. Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
C. Chỉ ở móng tay
D. Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
Người chơi chọn
Câu 50
Mức độ: HARD
Sai
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
Người chơi chọn
B. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
C. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Đáp án đúng