QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/05/2026 23:42
Thông tin bài thi
Người chơi
Chu T Hoài Phương
Số điện thoại
0949514896
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
Quyển Sơn
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về bệnh chốc
Loại đề
Tự động từ toàn bộ ngân hàng câu hỏi
Mã lượt thi
48cc2a3f-f160-4159-a3a4-2984173b77f9
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
46
Số câu sai
4
Thời gian
25:55
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- EASY
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào sau đây có giá trị đặc biệt ở tuần thứ 3 sau khởi phát chốc ở trẻ em?
A
Đo điện tim
B
Xét nghiệm nước tiểu để phát hiện viêm cầu thận cấp
C
Chụp X-quang phổi
D
Soi tươi tìm nấm
Câu 2
- EASY
Đúng
. Xét nghiệm nào hỗ trợ phân biệt nấm da với chốc tốt nhất khi lâm sàng nghi ngờ?
A
Đường huyết
B
Công thức máu
C
ANA
D
Xét nghiệm nấm dương tính
Câu 3
- EASY
Đúng
Nếu cạy vảy tiết ở chốc, nền tổn thương bên dưới thường là:
A
Loét sâu bẩn
B
Vết trợt nông màu đỏ, bề mặt ẩm ướt
C
U sùi chảy máu
D
Da lành bình thường
Câu 4
- EASY
Đúng
Vị trí nào điển hình cho herpes simplex hơn chốc?
A
Mặt ngoài cẳng tay
B
Môi hoặc sinh dục
C
Da đầu có chấy
D
Cẳng chân
Câu 5
- EASY
Đúng
Bệnh chốc được xếp vào nhóm bệnh nào sau đây?
A
Bệnh da dị ứng
B
Bệnh da nhiễm khuẩn
C
Bệnh da do vi rút
D
Bệnh da tự miễn
Câu 6
- EASY
Đúng
Yếu tố thuận lợi sau đây phù hợp nhất với bệnh chốc là:
A
Khí hậu lạnh khô, vệ sinh tốt
B
Thiếu ngủ đơn thuần
C
Tuổi nhỏ, thời tiết nóng ẩm, vệ sinh kém
D
Chế độ ăn nhiều đạm
Câu 7
- EASY
Đúng
Một bệnh nhân có tổn thương hình đa cung, lành giữa, ngứa nhiều, xét nghiệm nấm dương tính. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A
Nấm da
B
Herpes simplex
C
Chốc
D
Chốc loét
Câu 8
- EASY
Đúng
Ở trường hợp chốc nghi do tụ cầu vàng kháng methicilin, lựa chọn nào được nêu trong tài liệu?
A
Podophyllotoxin
B
Trimetroprim-sulfamethoxazol
C
Nystatin
D
Acyclovir
Câu 9
- EASY
Đúng
. Đặc điểm nào gợi thủy đậu hơn chốc?
A
Chốc ở đầu kèm chấy
B
Vết trợt nông đỏ ẩm sau cạy vảy
C
Mụn nước 1-3 mm xuất hiện đồng loạt ở mặt và thân mình
D
Vảy tiết mật ong khu trú vùng da hở
Câu 10
- EASY
Đúng
Nếu thấy mảng đỏ phù nề, cứng, đau, giới hạn rõ, bờ nổi cao, có thể có bọng nước hoặc hoại tử trên nền chốc, nên nghĩ đến biến chứng:
A
Dày sừng
B
Chàm hóa
C
Viêm quầng/viêm mô bào
D
Hắc lào
Câu 11
- EASY
Đúng
Vị trí hay gặp của chốc loét theo tài liệu là
A
Vùng môi
B
Lòng bàn tay
C
Chi dưới
D
Da đầu
Câu 12
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào giúp nghĩ nhiều đến hội chứng bong vảy da do tụ cầu (SSSS) hơn chốc?
A
Chỉ ngứa ít
B
Tổn thương lành để lại tăng sắc tố
C
Nikolsky dương tính, bong vảy lan tỏa, không tổn thương niêm mạc
D
Vảy mật ong khu trú
Câu 13
- EASY
Sai
Nhuộm Gram dịch hoặc mủ tại tổn thương chốc thường thấy:
A
Tế bào ái toan
B
Sợi nấm phân nhánh
C
Trực khuẩn Gram âm
D
Cầu khuẩn Gram dương kèm bạch cầu đa nhân trung tính
Câu 14
- EASY
Đúng
Kích thước bọng nước điển hình trong chốc thường khoảng:
A
2-3 cm
B
1-3 mm
C
0,5-1 cm
D
Trên 5 cm
Câu 15
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào giúp nghi herpes simplex hơn chốc?
A
Vảy mật ong, ngứa
B
Mụn nước nhỏ xếp thành chùm, đau rát
C
Vết trợt nông dưới vảy tiết
D
Hay gặp ở trẻ nhỏ ngoài da hở
Câu 16
- EASY
Đúng
Thuốc nào sau đây được dùng bổ trợ nếu chốc có ngứa?
A
Thuốc tránh thai
B
Thuốc lợi tiểu
C
Thuốc giãn phế quản
D
Kháng histamine tổng hợp
Câu 17
- EASY
Sai
Tỷ lệ viêm cầu thận cấp sau chốc theo tài liệu ước khoảng:
A
10-15%
B
2-5%
C
<1%
D
Trên 30%
Câu 18
- EASY
Đúng
Biến chứng toàn thân nào sau đây về chốc?
A
Viêm tuyến giáp
B
Viêm tụy cấp
C
Sỏi thận
D
Viêm cầu thận cấp
Câu 19
- EASY
Đúng
Tác nhân gây bệnh chốc thường gặp là:
A
Chỉ do Pseudomonas
B
Chỉ do nấm sợi
C
Chỉ do HSV
D
Tụ cầu vàng, liên cầu hoặc phối hợp cả hai
Câu 20
- EASY
Đúng
Tắm/ngâm tổn thương chốc bằng nước thuốc tím loãng được khuyến cáo với nồng độ:
A
1/1.000
B
10%
C
1/10.000
D
1/100.000
Câu 21
- EASY
Đúng
Tại nhà thuốc, nếu tổn thương giống chốc nhưng bệnh nhân đau rát nhiều hơn ngứa, mụn nước xếp thành chùm ở môi, bạn nên nghĩ trước hết đến:
A
Chốc
B
Chàm hóa
C
Herpes simplex
D
Nấm da
Câu 22
- EASY
Đúng
Mục tiêu của chống ngứa trong điều trị chốc là:
A
Hạn chế tự lây truyền do gãi
B
Ngừa sẹo lõm
C
Làm bệnh khỏi nhanh hơn do diệt khuẩn
D
Giảm sốt
Câu 23
- EASY
Đúng
Trong thực hành tư vấn, phát biểu nào sau đây là SAI về chốc?
A
Trẻ nhỏ là nhóm thường gặp
B
Có thể tự lây khi gãi
C
Có thể gây biến chứng tại chỗ và toàn thân
D
Mọi trường hợp đều cần kháng sinh tiêm tĩnh mạch
Câu 24
- EASY
Đúng
Nguyên tắc điều trị bệnh chốc là:
A
Chỉ cần dùng corticoid
B
Chỉ cần chống ngứa
C
Chỉ cần sát khuẩn
D
Kết hợp điều trị tại chỗ và toàn thân khi cần, đồng thời chống ngứa và xử trí biến chứng
Câu 25
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào gợi chốc loét hơn chốc thông thường?
A
Loét sâu xuống trung bì, vảy tiết vàng xám bẩn, để lại sẹo xấu
B
Bọng nước theo dây thần kinh
C
Chỉ dát hồng sau bong vảy
D
Mụn nước lõm giữa
Câu 26
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào gợi zona hơn chốc ở người lớn?
A
Vảy da ở bờ đa cung
B
Mụn nước thành đám, thành chùm dọc theo dây thần kinh, đau rát nhiều
C
Trợt nông ở môi
D
Vảy mật ong vùng da hở, ngứa
Câu 27
- EASY
Đúng
Tại nhà thuốc, nếu trẻ có vảy mật ong khu trú nhưng kèm phù mặt, tiểu ít sau 2-3 tuần, cách xử trí đúng nhất là:
A
Chỉ đổi sang thuốc bôi khác
B
Bán thêm kháng histamine
C
Theo dõi thêm vài tuần
D
Nghi biến chứng viêm cầu thận cấp và chuyển khám ngay
Câu 28
- EASY
Đúng
Chỉ định dùng kháng sinh toàn thân trong chốc theo tài liệu là khi:
A
Tổn thương nhiều, lan tỏa
B
Chỉ khi có hạch
C
Chỉ khi có sốt
D
Mọi trường hợp có ngứa
Câu 29
- EASY
Đúng
Nuôi cấy dịch hoặc mủ trong chốc có vai trò quan trọng nhất ở tình huống nào?
A
Xác định chủng gây bệnh và làm kháng sinh đồ ở trường hợp khó
B
Chỉ dùng cho trẻ sơ sinh
C
Chỉ để xác định có nấm hay không
D
Mọi ca nhẹ phải làm ngay
Câu 30
- EASY
Đúng
Trong chăm sóc tại nhà, lời khuyên nào phù hợp nhất với trẻ bị chốc?
A
Chà xát mạnh để bong vảy nhanh
B
Tránh gãi, giữ da sạch, cắt móng tay
C
Tự nặn bọng mủ
D
Bôi mỹ phẩm che tổn thương
Câu 31
- EASY
Đúng
Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phù hợp với chốc thông thường?
A
Ngứa
B
Bọng nước nông
C
Tổn thương dọc theo đường đi thần kinh ngoại biên
D
Vảy tiết mật ong
Câu 32
- EASY
Đúng
Trên lâm sàng, thương tổn khởi phát của chốc thường là:
A
Loét sâu
B
Dát đỏ xung huyết
C
Mảng phù màu tím
D
Sẩn sừng hóa
Câu 33
- EASY
Đúng
Sai lầm nào sau đây dễ làm bệnh chốc kéo dài và lan rộng?
A
Để trẻ gãi và tiếp tục dùng chung khăn mặt
B
Đắp nước muối sinh lý khi nhiều vảy
C
Cắt móng tay, vệ sinh da
D
Dùng mỡ mupirocin theo hướng dẫn
Câu 34
- EASY
Đúng
Bọng nước dạng pemphigoid thường khác chốc ở đặc điểm:
A
Bọng nước căng, thường ở người già, ngứa nhiều
B
Chỉ ở bán niêm mạc
C
Vảy tiết mật ong chủ yếu ở trẻ nhỏ
D
Bọng mủ nhanh trong vài giờ
Câu 35
- EASY
Đúng
Nhóm tuổi nào cần lưu ý đặc biệt nguy cơ viêm cầu thận cấp sau chốc?
A
Người trên 70
B
Tuổi 20-30
C
Tuổi dậy thì
D
Trẻ dưới 6 tuổi
Câu 36
- EASY
Sai
Biến chứng tại chỗ nào của chốc biểu hiện thêm các mụn nước tập trung thành đám quanh tổn thương hoặc rải rác khắp cơ thể, ngứa nhiều?
A
Viêm màng não
B
Chàm hóa
C
Viêm cơ
D
Chốc loét
Câu 37
- EASY
Đúng
Điều kiện thuận lợi làm xuất hiện chốc loét bao gồm:
A
Uống nhiều nước
B
Tập thể dục thường xuyên
C
Tiểu đường, suy dinh dưỡng, giảm bạch cầu
D
Vệ sinh tốt và da khô
Câu 38
- EASY
Đúng
Bệnh da phối hợp nào dưới đây có thể là yếu tố thuận lợi làm xuất hiện chốc?
A
Bạch biến
B
Vảy cá
C
Nám má
D
Ghẻ
Câu 39
- EASY
Đúng
Viêm da dạng herpes của Duhring-Brocq khác chốc ở chỗ:
A
Luôn có chấy ở đầu
B
Vảy mật ong vùng da hở
C
Do tụ cầu/liên cầu
D
Bọng nước căng bóng thành chùm ở mặt duỗi, khó nhiễm trùng
Câu 40
- EASY
Đúng
Nhóm đối tượng hay gặp bệnh chốc nhất là:
A
Trẻ nhỏ
B
Nam giới tuổi trung niên
C
Người cao tuổi
D
Phụ nữ có thai
Câu 41
- EASY
Đúng
Lý do quan trọng khiến chốc có thể dai dẳng là:
A
Vì phải can thiệp ngoại khoa
B
Vì luôn có suy giảm miễn dịch
C
Tự lây truyền và vệ sinh kém
D
Vì bệnh không bao giờ đáp ứng thuốc
Câu 42
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về mức độ lành của tổn thương chốc thông thường?
A
Luôn để lại sẹo xấu
B
Thường lành sau 1-2 tuần nhưng có thể dai dẳng do tự lây truyền
C
Luôn khỏi trong 24 giờ
D
Hầu như không tự lành nếu không mổ
Câu 43
- EASY
Sai
Một trẻ bị chốc khu trú nhưng rất ngứa, mẹ hỏi có thể chỉ dùng thuốc chống ngứa mà không bôi kháng sinh không. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Có, nếu trẻ không sốt
B
Có, vì ngứa là nguyên nhân chính
C
Chỉ cần rửa nước
D
Không, chống ngứa chỉ là hỗ trợ; điều trị nhiễm khuẩn vẫn là trọng tâm
Câu 44
- EASY
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây nằm trong nhóm kháng sinh tại chỗ được nêu trong tài liệu cho chốc?
A
Mupirocin
B
Acyclovir
C
Permethrin
D
Ketoconazol
Câu 45
- EASY
Đúng
Điểm nào sau đây khiến không nên xem tổn thương là chốc đơn thuần mà cần nghĩ tới bệnh bóng nước tự miễn?
A
Vảy tiết mật ong sau vỡ
B
Ngứa nhẹ ở chi dưới
C
Bọng nước căng ở người già, ngứa nhiều, có thể Nikolsky âm hoặc dương
D
Tổn thương ở trẻ sau côn trùng cắn
Câu 46
- EASY
Đúng
Yếu tố dịch tễ nào phù hợp với thủy đậu hơn chốc?
A
Thường sau côn trùng cắn
B
Liên quan ghẻ
C
Hay vào mùa đông xuân, có yếu tố dịch tễ hô hấp
D
Hay vào mùa hè do nóng ẩm
Câu 47
- EASY
Đúng
Ở trẻ có đỏ da bong vảy lan tỏa, Nikolsky dương tính, cần nghĩ nhiều hơn đến:
A
Nấm da
B
Herpes môi
C
Chốc khu trú
D
Hội chứng bong vảy da do tụ cầu
Câu 48
- EASY
Đúng
Một trẻ bị chốc ở đầu, kèm chấy. Cách nhìn phù hợp nhất là:
A
Chấy không liên quan gì đến chốc
B
Chốc ở đầu luôn do nấm
C
Chấy có thể là yếu tố thuận lợi, cần xử trí đồng thời
D
Chỉ điều trị chấy là đủ
Câu 49
- EASY
Đúng
Khi nghi SSSS, bệnh phẩm nên ưu tiên lấy ở đâu để tìm tụ cầu?
A
Tóc
B
Da lành cạnh tổn thương
C
Dịch trong bọng nước nguyên vẹn
D
Niêm mạc như mũi, họng, tai, kết mạc
Câu 50
- EASY
Đúng
Vị trí thường gặp của thương tổn chốc là:
A
Chỉ ở lòng bàn tay, bàn chân
B
Vùng da hở như tay, mặt, cổ, chi dưới
C
Chỉ ở niêm mạc miệng
D
Chỉ ở vùng sinh dục