OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Vth - 098463
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Viêm da tiếp xúc dị ứng
Kết quả
48/50
Thời gian làm bài
41:37
Thứ hạng
#34
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở môi có thể biểu hiện:
A. Đỏ da bong vảy khô, đôi khi nứt, tiết dịch, ngứa hoặc đau rát
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ loét sâu bờ cứng
C. Chỉ có mụn nước thành chùm
D. Không bao giờ đau rát
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nhỏ thuốc mắt rồi xuất hiện phù nề mí mắt, viêm kết mạc, đỏ ngứa. Chẩn đoán nghĩ nhiều nhất là:
A. Zona mắt
B. Viêm da cơ địa
C. Viêm da tiếp xúc dị ứng mí mắt
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chốc mí
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người làm việc với chất dẻo, cao su, biểu hiện đỏ ngứa tái phát ở mu tay nên nhấn mạnh điều gì?
A. Chỉ nghĩ nấm da
B. Không liên quan nghề nghiệp
C. Chỉ nghĩ zona
D. Cần nghĩ nhiều tới viêm da tiếp xúc dị ứng nghề nghiệp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn mạn tính, viêm da tiếp xúc dị ứng dễ làm nhân viên nhầm với:
A. Viêm da cơ địa hoặc vảy nến
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Zona cấp
C. Chốc bọng nước
D. Herpes môi
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng, dấu hiệu nào gợi ý rõ tính chất dị nguyên hơn là kích ứng đơn thuần?
A. Không ngứa
B. Xuất hiện sau 48 giờ trở lên và tái phát nhanh khi tiếp xúc lại
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Xảy ra ngay lập tức ở mọi người
D. Chỉ khu trú đúng chỗ tiếp xúc và không lan
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thương tổn thứ phát trong viêm da tiếp xúc dị ứng thường có tính chất:
A. Mảng sẩn ngứa, dát đỏ lan tỏa hơi thâm nhiễm ở xa, có tính đối xứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ mụn mủ nang lông
C. Chỉ loét sâu
D. Chỉ dát tăng sắc tố ở một bên
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bọng nước trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính khi vỡ sẽ để lại:
A. Mảng trắng mất sắc tố
B. Đường hầm dưới da
C. Vết trợt tiết dịch và đóng vảy tiết
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Sẹo lõm sâu ngay
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các nhóm sau, nhóm dị nguyên nào được nêu đầu tiên?
A. Họ virus
B. Họ kim loại
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Họ ký sinh trùng
D. Họ nấm
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phác đồ corticoid toàn thân ngắn ngày được nêu trong tài liệu là:
A. 1 liều duy nhất
B. 40 mg/ngày trong 1 tháng
C. 15-20 mg/ngày x 3 ngày, sau giảm 5 mg/ngày x 3 ngày rồi ngừng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 5 mg/ngày kéo dài
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Các thử nghiệm da dùng để phát hiện tác nhân gây bệnh gồm:
A. Test lẩy da, test áp
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ PCR
C. Chỉ Gram
D. Chỉ Tzanck
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một đặc điểm giúp phân biệt viêm da tiếp xúc dị ứng với zona là:
A. Viêm da tiếp xúc dị ứng luôn một bên
B. Viêm da tiếp xúc dị ứng luôn đau rát nhiều hơn
C. Zona luôn ngứa nhiều hơn
D. Zona đi theo đường thần kinh ngoại biên
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm khác giữa điều trị triệu chứng và điều trị căn nguyên trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Điều trị triệu chứng luôn đủ để khỏi hẳn
B. Điều trị căn nguyên phải tìm và loại bỏ dị nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Không có khác biệt
D. Điều trị căn nguyên chỉ là bôi corticoid
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu mỗi lần tiếp xúc lại với cùng dị nguyên thì thương tổn xuất hiện nhanh hơn, điều này phù hợp với:
A. Nấm da
B. Zona
C. Cơ chế mẫn cảm của viêm da tiếp xúc dị ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nhiễm khuẩn da
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán phân biệt quan trọng đầu tiên của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Zona
B. Nấm móng
C. Viêm da tiếp xúc kích ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Sẩn ngứa
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ngoài viêm da tiếp xúc kích ứng, viêm da tiếp xúc dị ứng còn cần phân biệt với:
A. Chỉ zona
B. Chỉ ghẻ
C. Viêm da cơ địa và viêm da dầu
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ chốc
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về phân bố tuổi, giới và nghề ở viêm da tiếp xúc dị ứng?
A. Chỉ gặp ở nữ
B. Chỉ gặp ở trẻ em
C. Gặp ở mọi lứa tuổi, mọi giới và nhiều nghề khác nhau
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ gặp ở công nhân
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh bôi mỹ phẩm lên mặt rồi đỏ nề, mụn nước, tiết dịch. Đây là tình huống rất gợi ý:
A. Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Lang ben
C. Herpes
D. Viêm nang lông
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu đào tạo nhân sự nhà thuốc với viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Nhận diện đúng, truy dị nguyên, xử trí đúng theo giai đoạn và biết ngưỡng chuyển khám
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ nhớ test áp
C. Chỉ ghi nhận triệu chứng ngứa
D. Chỉ thuộc tên thuốc
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong trường hợp phản ứng mạnh của viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính, tổn thương có thể là:
A. Chỉ dát khô
B. Chỉ mảng sừng hóa
C. Chỉ sẩn chắc
D. Bọng nước kết hợp lại thành mảng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng là phản ứng viêm của da khi:
A. Chỉ khi sốt
B. Chỉ khi nhiễm khuẩn
C. Chỉ khi ăn thức ăn lạ
D. Da tiếp xúc với một số yếu tố trong môi trường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một nguyên nhân hay gặp gây viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt là:
A. Chỉ nấm da
B. Thuốc bôi, mỹ phẩm hoặc dị nguyên môi trường, ánh nắng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ virus
D. Chỉ vi khuẩn
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Số lượng dị nguyên đã được xác định gây viêm da tiếp xúc dị ứng ở người theo tài liệu là:
A. Trên 3700
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Trên 10000
C. Dưới 100
D. Khoảng 500
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Diễn tiến của viêm da tiếp xúc dị ứng thường như thế nào nếu không phát hiện và loại trừ dị nguyên?
A. Chỉ xuất hiện một lần
B. Dai dẳng và hay tái phát
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tự hết rất nhanh
D. Luôn để lại sẹo xấu
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp nào sau đây có ý nghĩa lâu dài nhất trong quản lý viêm da tiếp xúc dị ứng?
A. Chỉ bôi corticoid khi ngứa
B. Xác định và tránh dị nguyên gây bệnh
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ dùng kem bảo vệ
D. Chỉ dùng kháng histamin kéo dài
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dấu hiệu nào khiến bạn nên nghĩ tới viêm da tiếp xúc dị ứng hơn nấm da ở mu tay?
A. Bờ hoạt động rõ dạng vòng cung và xét nghiệm nấm dương tính
B. Chỉ có dát giảm sắc tố
C. Liên quan rõ với tiếp xúc dị nguyên, có thể mụn nước tiết dịch hoặc khô bong vảy tái phát
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Không ngứa
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở những lần tiếp xúc sau với cùng dị nguyên, thương tổn viêm da tiếp xúc dị ứng thường:
A. Chỉ ở da đầu
B. Không tái phát
C. Xuất hiện chậm hơn
D. Xuất hiện nhanh hơn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một dị nguyên kim loại thường gặp trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Magie
B. Canxi
C. Natri
D. Nickel
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương điển hình của viêm da tiếp xúc dị ứng có thể là:
A. Chỉ bóng nước căng trên da lành
B. Chỉ dát tăng sắc tố
C. Chỉ mụn mủ nang lông
D. Dát đỏ, mụn nước, có khi loét trợt hoại tử, ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong bệnh da nghề nghiệp do viêm da tiếp xúc dị ứng, biện pháp nào có ý nghĩa lớn?
A. Chỉ uống kháng histamin
B. Chỉ nghỉ việc hoàn toàn ngay
C. Chỉ dùng corticoid bôi
D. Dự phòng tiên phát, thứ phát và dự phòng cơ địa
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, mục tiêu quan trọng nhất khi gặp viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Nhận diện đúng và giúp người bệnh loại trừ dị nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ giảm ngứa tạm thời
C. Chờ bệnh tự hết
D. Chỉ bán thuốc bôi
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng, mang găng tay phù hợp có tác dụng:
A. Chỉ có tính thẩm mỹ
B. Không có tác dụng
C. Tránh hoặc giảm nhiều triệu chứng bệnh
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ dùng khi đã có bội nhiễm
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đa số trường hợp thương tổn viêm da tiếp xúc dị ứng:
A. Có thể vượt qua giới hạn vùng da tiếp xúc và rải rác nơi khác
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không bao giờ đối xứng
C. Chỉ lan vào niêm mạc
D. Chỉ khu trú đúng vùng tiếp xúc
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay có thể kèm tổn thương gì nếu kéo dài?
A. Tổn thương màng nhĩ
B. Tổn thương móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tổn thương giác mạc
D. Tổn thương hạch bạch huyết
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một đặc điểm quan trọng của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Chỉ do tác nhân sinh học
B. Có thể xảy ra cấp tính hoặc tiến triển mạn tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Không liên quan đến phơi nhiễm
D. Không bao giờ mạn tính
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kem bảo vệ trong dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng có hiệu quả:
A. Chỉ dùng cho zona
B. Không có vai trò gì
C. Tương đối tùy hoàn cảnh, hiệu quả hơn với viêm da tiếp xúc kích ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tuyệt đối trong mọi trường hợp
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong phòng ngừa tái phát, biện pháp nào có giá trị thực tế nhất tại nhà thuốc?
A. Không cần theo dõi gì thêm
B. Chỉ dùng vitamin dài ngày
C. Hướng dẫn tránh dị nguyên nghi ngờ và dùng phương tiện bảo hộ phù hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ khuyên uống nhiều nước
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong thực hành, mỹ phẩm là dị nguyên hay gặp nhất ở vị trí nào?
A. Mặt
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Cẳng chân
C. Da đầu
D. Bàn chân
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính, tổn thương cơ bản là:
A. Chỉ mụn mủ sâu
B. Chỉ loét sâu
C. Chỉ tăng sắc tố
D. Dát đỏ, ranh giới rõ, phù nề, trên mặt có mụn nước, sẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu bệnh nhân hỏi vì sao bệnh cứ lặp đi lặp lại, câu trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì luôn có vi khuẩn
B. Vì da tự yếu đi không rõ lý do
C. Vì chưa xác định và loại trừ được dị nguyên gây bệnh
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Vì thuốc bôi quá mạnh
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng cần đặc biệt chú ý ở nhóm nào?
A. Bệnh da nghề nghiệp
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ người cao tuổi
C. Chỉ trẻ sơ sinh
D. Chỉ người bị HIV
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong điều trị tại chỗ viêm da tiếp xúc dị ứng, nhóm thuốc thường dùng là:
A. Các chế phẩm có corticoid
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ thuốc chống nấm
C. Chỉ dung dịch màu
D. Chỉ kháng virus
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, câu hỏi nào giúp định hướng viêm da tiếp xúc dị ứng nhanh nhất?
A. Gần đây da có tiếp xúc thêm mỹ phẩm, thuốc bôi, kim loại, băng dính hay hóa chất mới không?
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Có bị cận thị không?
C. Có nhóm máu gì?
D. Có đau lưng không?
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở lòng bàn tay, bàn chân, viêm da tiếp xúc dị ứng cần phân biệt với:
A. Nấm tóc
B. Bệnh vảy nến
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Lang ben
D. Zona
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh thay loại khuyên tai không chứa nickel và tổn thương không tái phát, điều này có giá trị gì?
A. Không có ý nghĩa gì
B. Gợi ý mạnh vai trò căn nguyên của dị nguyên tiếp xúc
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chứng tỏ cần dùng kháng sinh
D. Chứng tỏ bệnh do nấm
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất viêm da tiếp xúc dị ứng trong dân số thế giới theo tài liệu là:
A. 0,1-0,5%
B. 10-15%
Người chơi chọn
C. 1,5-5,4%
Đáp án đúng
D. 20-30%
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng bán cấp thường biểu hiện:
A. Mảng dát đỏ nhẹ, kích thước nhỏ, có vảy da khô, đôi khi có đốm đỏ nhỏ hoặc sẩn chắc tròn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ loét hoại tử sâu
C. Chỉ sẩn mủ nang lông
D. Bọng nước lớn căng trên da lành
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp hơn với viêm da tiếp xúc dị ứng mạn tính?
A. Bọng nước căng trên da lành không ngứa
B. Dát nâu vàng có vảy mỏng
C. Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
D. Da dày, lichen hóa, nếp da sâu, bong vảy và nhiễm sắc tố
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh xuất hiện dát đỏ, mụn nước sau khi dán băng dính, cần nghĩ trước hết đến:
A. Zona
B. Ghẻ
C. Lang ben
D. Viêm da tiếp xúc dị ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một điểm gợi ý viêm da cơ địa hơn viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Xuất hiện sau tiếp xúc lại với dị nguyên 48 giờ
Người chơi chọn
B. Khu trú ở vùng tiếp xúc
C. Liên quan nickel ở khuyên tai
D. Tiền sử dị ứng mạn tính từ nhỏ, tái phát lâu dài, có khô da và lichen hóa điển hình
Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một giá trị của test áp trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Chẩn đoán nấm
B. Hỗ trợ xác định tác nhân gây bệnh
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chẩn đoán zona
D. Định lượng mức độ ngứa