Chi tiết đáp án bài thi
Bình - 03567
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
49/50
Thời gian làm bài
15:47
Thứ hạng
#15
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
C. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
B. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
D. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. 1 lần/ngày
B. 4 lần/ngày
C. Chỉ bôi cách ngày
D. 2-3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Đầu, mặt, cổ
B. Mặt ngoài cánh tay, đùi
C. Cẳng tay, cẳng chân
D. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C. Chỉ gặp ở người cao tuổi
D. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
C. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
D. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Tái phát nhiều lần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ khô da thoáng qua
C. Không có yếu tố nguy cơ nào
D. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Lưỡi
B. Niêm mạc miệng
C. Sinh dục
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Kết mạc
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 1 lần/ngày
C. 2 lần/ngày
D. 4 lần/ngày
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
C. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
D. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Tránh uống sữa hoàn toàn
B. Chỉ thay đổi chế độ học tập
C. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Kiêng tắm kéo dài
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ lan qua đường hô hấp
C. Chỉ lan khi có sốt
D. Viêm nang lông không bao giờ lan
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
C. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
D. Khi bệnh nhân không ngứa
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Dung dịch oresol
B. Vitamin tổng hợp
C. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Men vi sinh
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Zona tai
C. Chốc thông thường
D. Ghẻ Na Uy
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
B. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
C. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
D. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Tiểu đường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Hen dị ứng nhẹ
C. Viêm gan virus
D. Cường giáp đơn thuần
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Không cần điều trị
C. Chỉ dùng thuốc giảm đau
D. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào công thức máu
B. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ dựa vào sinh thiết da
D. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Không cần điều trị sớm tổn thương da
C. Luôn bôi corticoid dự phòng
D. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
C. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Cường aldosteron
B. Tăng hồng cầu
C. Thiếu máu do thiếu sắt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Thiếu vitamin K đơn độc
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Cloxacillin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Vancomycin
C. Doxycyclin
D. Ceftriaxon
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Không được làm sạch vùng da tổn thương
C. Tắm nước đá mỗi ngày
D. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
B. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
D. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Chỉ có một tổn thương đơn độc
B. Luôn đối xứng tuyệt đối
C. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Luôn lan tỏa toàn thân
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
B. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Viêm nang lông do nhổ lông
D. Viêm nang lông giả do cạo râu
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Thiếu ngủ một đêm
C. Uống ít nước
D. Ăn mặn
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 100 mg/ngày
B. 1,5 g x 4 lần/ngày
C. 600 mg liều duy nhất
D. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
B. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
D. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
B. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Vì viêm nang lông không có mủ
D. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
B. 3 ngày
C. 7-10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 1-2 ngày
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Nhổ lông
B. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tăng tiết mồ hôi
D. Cạo râu
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Silver sulfadiazine 1%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Permethrin 5%
C. Podophyllin
D. Mỡ lưu huỳnh
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Đây không phải nhóm nguy cơ
B. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
C. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Hồ nước đơn thuần
B. Kem acyclovir 5%
C. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Mỡ salicylic 10%
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Quanh rốn do ẩm ướt
B. Da đầu do đội mũ
C. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Lòng bàn tay do ma sát
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Vảy nến thể giọt
B. Chàm đồng tiền
C. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Lang ben
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
B. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ do vi nấm Candida
D. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Bắt buộc phải truyền vancomycin
B. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ dùng thuốc chống histamine
D. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Giáo viên mầm non
B. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Nhạc công
D. Nhân viên văn phòng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
B. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Tránh quần áo quá chật
B. Rửa tay thường xuyên
C. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
C. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
D. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Benzyl benzoat 25%
B. Dung dịch milian
C. Hexamidine 0,1%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Nước thuốc tím 1/10.000
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Hydrocortison và betamethason
C. Fluconazol và itraconazol
D. Rifampicin và isoniazid
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Viêm nang lông do cạo râu
B. Viêm nang lông vùng sinh dục
C. Giả viêm nang lông
D. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Chắc chắn là herpes
B. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
Người chơi chọn
C. Chỉ là sẩn ngứa
D. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
B. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
C. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Luôn gây đau dữ dội
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A. Chlorhexidine 4%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Jarish
C. DEP
D. Ethanol 90 độ bôi nhiều lần