QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:37
Thông tin bài thi
Người chơi
Nguyễn Thị Ngọc Anh
Số điện thoại
0945792041
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
108 Đường Điện Biên
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
4b56f245-de8c-4855-abbb-957e6fb71792
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
15:04
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
B
Vì viêm nang lông không có mủ
C
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
D
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Imiquimod 5%
B
Podophyllotoxin
C
Kem hoặc mỡ acid fucidic
D
Cantharidin
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
B
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
C
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
D
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
B
Tránh quần áo quá chật
C
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D
Rửa tay thường xuyên
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Chốc thông thường
B
Ghẻ Na Uy
C
Zona tai
D
Viêm nang lông Decalvans
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Niêm mạc miệng
B
Lưỡi
C
Kết mạc
D
Sinh dục
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Khi trường hợp nặng
B
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
C
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
D
Khi bệnh nhân không ngứa
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
B
Tắm nước đá mỗi ngày
C
Không được làm sạch vùng da tổn thương
D
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Cận thị
B
Hạ acid uric máu
C
Béo phì
D
Tăng chiều cao
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Kiêng tắm kéo dài
B
Chỉ thay đổi chế độ học tập
C
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
D
Tránh uống sữa hoàn toàn
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Cloxacillin
B
Vancomycin
C
Doxycyclin
D
Ceftriaxon
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Fluconazol và itraconazol
B
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
C
Hydrocortison và betamethason
D
Rifampicin và isoniazid
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
B
Candida albicans là chủ yếu
C
Aspergillus fumigatus đơn độc
D
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Không ảnh hưởng gì
B
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
C
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
D
Chỉ gây biến chứng ở tim
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Soi nấm trực tiếp
B
Chỉ định VDRL
C
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
D
Siêu âm phần mềm
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Khí máu động mạch
B
Điện tim
C
Nuôi cấy vi khuẩn
D
Men gan
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Chỉ lan khi có sốt
B
Chỉ lan qua đường hô hấp
C
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
D
Viêm nang lông không bao giờ lan
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Mỡ salicylic 10%
B
Hồ nước đơn thuần
C
Kem acyclovir 5%
D
Mỡ mupirocin 2%
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Không cần điều trị sớm tổn thương da
B
Luôn bôi corticoid dự phòng
C
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
D
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
B
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
C
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
D
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Tư vấn tránh gãi cào
B
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
C
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
D
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
B
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
C
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
D
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Dung dịch oresol
B
Vitamin tổng hợp
C
Men vi sinh
D
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
B
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
C
Chỉ đau khi có sốt cao
D
Luôn đau hơn nhọt
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
DEP
B
Chlorhexidine 4%
C
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
D
Jarish
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
B
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
C
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
B
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
C
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
D
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
B
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
C
Chắc chắn là zona
D
Không liên quan viêm nang lông
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A
Truyền vancomycin ngay
B
Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
C
Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
D
Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
B
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
B
Chỉ khô da thoáng qua
C
Không có yếu tố nguy cơ nào
D
Tái phát nhiều lần
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
B
Tiếp tục dùng để da thích nghi
C
Chỉ uống vitamin
D
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
B
Bôi trước rồi mới rửa sạch
C
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
D
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
3 ngày
B
1-2 ngày
C
7-10 ngày
D
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Chàm đồng tiền
B
Vảy nến thể giọt
C
Lang ben
D
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
B
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
C
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
D
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
B
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
C
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
D
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A
300-400 mg x 3 lần/ngày
B
100 mg/ngày
C
600 mg liều duy nhất
D
1,5 g x 4 lần/ngày
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
B
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
C
Có mủ ở trung tâm nang lông
D
Tổn thương nằm ở nang lông
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
B
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
C
Luôn gây đau dữ dội
D
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
B
Luôn phải chích lễ tại nhà
C
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
D
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Câu 42
- MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
4 lần/ngày
B
2 lần/ngày
C
1 lần/ngày
D
3 lần/ngày
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
C
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
D
Chỉ gặp ở người cao tuổi
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Viêm gan virus
B
Hen dị ứng nhẹ
C
Tiểu đường
D
Cường giáp đơn thuần
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Nhọt
B
Viêm nang lông
C
Sẩn ngứa
D
Chốc
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Thiếu ngủ một đêm
B
Mặc quần áo quá chật
C
Uống ít nước
D
Ăn mặn
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
B
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
C
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
B
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
C
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
D
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
B
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
C
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
D
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
C
Chắc chắn là herpes
D
Chỉ là sẩn ngứa