OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Tố Uyên - 0374222367
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
45/50
Thời gian làm bài
50:43
Thứ hạng
#51
Câu 1
Mức độ: HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
B. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
D. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A. Total distal osteomyelitis
B. Trophic distal onycholysis
C. Total dystrophic onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Terminal distal onycholysis
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A. Mupirocin 2%
B. Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Acyclovir 5%
D. Permethrin 5%
Câu 4
Mức độ: HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Bào mòn móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ chườm lạnh
C. Chỉ tăng uống nước
D. Chỉ xoa bóp
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A. Chỉ bôi khi ngứa
B. Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Bôi 2 lần/tuần cố định
D. Bôi 1 lần/tháng
Câu 6
Mức độ: HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Chỉ chiếu đèn Wood
B. Chỉ rửa nước muối
C. Chỉ dùng oxy già
D. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 7
Mức độ: EASY
Sai
Nhận định nào đúng về căn nguyên nấm móng?
A. Chủ yếu do vi khuẩn
B. Chủ yếu do virus
C. Do nhiều chủng nấm gây nên
Đáp án đúng
D. Chỉ do một chủng nấm duy nhất
Người chơi chọn
Câu 8
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 6 tuần
B. 3 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
C. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn
D. 1 tháng
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A. Lấy nước tiểu
B. Chọc dịch khớp
C. Cạo rãnh quanh móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Cạo da đầu
Câu 10
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 200 mg/tuần
B. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 1 viên/ngày cố định
D. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Câu 11
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 6 tháng
B. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 12 tháng
D. 1 tuần duy nhất
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A. Viêm từ 3 móng trở lên
B. TDO toàn bộ
C. Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tổn thương nhiều móng lan rộng
Câu 13
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 8 tuần
B. 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 16 tuần
D. 6 tuần
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A. 2 tuần
B. 1–3 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 24 giờ
D. 3–5 ngày
Câu 15
Mức độ: EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A. Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
B. Chỉ trẻ sơ sinh
C. Chỉ phụ nữ có thai
D. Người suy giảm miễn dịch
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A. Xuất huyết dưới móng
B. Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hoại tử do thiếu máu
D. Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
Câu 17
Mức độ: EASY
Đúng
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A. Trắng hoặc vàng cam
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Đen hoàn toàn
C. Xanh rêu duy nhất
D. Đỏ tím đồng đều
Câu 18
Mức độ: HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
C. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
D. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi liều duy nhất
B. Bôi ngày 3 lần
C. Bôi 1 tuần 1 lần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Bôi cách giờ
Câu 20
Mức độ: EASY
Sai
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A. M. furfur và C. glabrata
B. C. albicans và C. tropicalis
C. Fusarium spp. và Aspergillus spp.
Người chơi chọn
D. T. violaceum và T. mentagrophytes
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. Loạn dưỡng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Hạt cơm phẳng
C. Sẩn ngứa
D. U mềm lây
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A. Chỉ khi có sốt cao
B. Chỉ khi đau khớp
C. Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
Câu 23
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 200 mg/tuần x 12 tuần
B. 200 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 50 mg/ngày x 1 tháng
D. 100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 24
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A. Nấm mốc
B. Malassezia
C. Nấm sợi dermatophyte
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nấm men
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A. Chỉ cấy máu
B. Soi trực tiếp tìm nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ sinh thiết PAS
D. Chỉ công thức máu
Câu 26
Mức độ: EASY
Đúng
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A. Xanh tím đồng nhất
B. Đỏ tươi, bóng và căng
C. Đục, trắng và mủn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Hoàn toàn bình thường
Câu 27
Mức độ: EASY
Đúng
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A. Ở phía xa bờ bên của móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Ở trung tâm bản móng
C. Ở gốc móng
D. Ở nếp gấp sau
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Chỉ có chấm đen ở đầu móng
B. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hoàn toàn không thay đổi
D. Chỉ dày sừng bề mặt
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A. Chỉ đầu ngón
B. Chỉ kẽ ngón
C. Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ bờ tự do móng
Câu 30
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 100 mg/ngày
C. 300 mg/ngày
D. 400 mg/ngày
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
Người chơi chọn
B. Không bao giờ làm
C. Bắt buộc mọi ca
D. Ít được chỉ định
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A. Ghẻ Na Uy
B. Mày đay
C. Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Hồng ban đa dạng
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
B. Chỉ đau thoáng qua
C. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
Câu 34
Mức độ: EASY
Sai
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A. Là nguyên nhân chính
Người chơi chọn
B. Hiếm khi gây nấm móng
Đáp án đúng
C. Không bao giờ gây bệnh
D. Chỉ gây ở trẻ em
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A. Lowenstein-Jensen
B. Thạch chocolate
C. Sabouraud có chloramphenicol
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. MacConkey
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A. Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ Malassezia spp.
C. Chỉ T. rubrum
D. Chỉ virus
Câu 37
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
C. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
D. 50 mg/ngày x 12 tuần
Câu 38
Mức độ: HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
B. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 39
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 18 tuần
B. 26 tuần
C. 12 tuần
D. 6 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A. Chiều cao người bệnh
B. Vị trí thâm nhập của vi nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Mùa trong năm
D. Nhóm máu
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1–2 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 1–2 tháng
C. 2–3 tuần
D. 7–10 ngày
Câu 42
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 100 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 200 mg/ngày
C. 50 mg/ngày
D. 400 mg/ngày
Câu 43
Mức độ: HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Nam giới trẻ khỏe
B. Phụ nữ có thai và cho con bú
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Người chỉ bị một móng nhẹ
D. Người không có bệnh nền
Câu 44
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 250 mg/ngày
B. 375 mg/ngày
C. 62,5 mg/ngày
D. 125 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 500 mg/ngày x 3 ngày
C. 25 mg/ngày x 12 tuần
D. 250 mg/tuần x 12 tuần
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A. Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
B. Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ ở móng tay
D. Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
Câu 47
Mức độ: HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 50 mg/ngày x 3 ngày
B. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 300 mg/tuần x 2 tuần
D. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 40–45°C
B. 10–15°C
C. 30–37°C bắt buộc
D. 22–25°C
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A. Chỉ hết ngứa
B. Chỉ màu móng đẹp hơn
C. Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ giảm đau
Câu 50
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 62,5 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 250 mg/ngày
C. 125 mg/ngày
D. 500 mg/ngày