QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:28
Thông tin bài thi
Người chơi
hàkem
Số điện thoại
12
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Viêm da tiếp xúc dị ứng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Viêm da tiếp xúc dị ứng
Mã lượt thi
4fcce9d6-414b-4f73-8e9c-17ee856b4851
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
52:51
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, câu hỏi nào giúp định hướng viêm da tiếp xúc dị ứng nhanh nhất?
A
Gần đây da có tiếp xúc thêm mỹ phẩm, thuốc bôi, kim loại, băng dính hay hóa chất mới không?
B
Có nhóm máu gì?
C
Có bị cận thị không?
D
Có đau lưng không?
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng bán cấp thường biểu hiện:
A
Bọng nước lớn căng trên da lành
B
Chỉ sẩn mủ nang lông
C
Mảng dát đỏ nhẹ, kích thước nhỏ, có vảy da khô, đôi khi có đốm đỏ nhỏ hoặc sẩn chắc tròn
D
Chỉ loét hoại tử sâu
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Ánh sáng trong viêm da tiếp xúc dị ứng được xếp là:
A
Dị nguyên/yếu tố gây viêm da tiếp xúc dị ứng
B
Chỉ gây bệnh ở trẻ sơ sinh
C
Yếu tố hoàn toàn bảo vệ
D
Không liên quan
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Đa số trường hợp thương tổn viêm da tiếp xúc dị ứng:
A
Không bao giờ đối xứng
B
Chỉ khu trú đúng vùng tiếp xúc
C
Chỉ lan vào niêm mạc
D
Có thể vượt qua giới hạn vùng da tiếp xúc và rải rác nơi khác
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp hơn với viêm da tiếp xúc dị ứng mạn tính?
A
Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
B
Bọng nước căng trên da lành không ngứa
C
Da dày, lichen hóa, nếp da sâu, bong vảy và nhiễm sắc tố
D
Dát nâu vàng có vảy mỏng
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Trong trường hợp phản ứng mạnh của viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính, tổn thương có thể là:
A
Bọng nước kết hợp lại thành mảng
B
Chỉ mảng sừng hóa
C
Chỉ dát khô
D
Chỉ sẩn chắc
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn ở dái tai vừa đỏ bong vảy vừa mụn nước tiết dịch, nguyên nhân kim loại thường gặp nhất nên nghĩ là:
A
Kẽm
B
Canxi
C
Sắt
D
Nickel
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Trong dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng, mang găng tay phù hợp có tác dụng:
A
Tránh hoặc giảm nhiều triệu chứng bệnh
B
Chỉ có tính thẩm mỹ
C
Không có tác dụng
D
Chỉ dùng khi đã có bội nhiễm
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp nào sau đây có ý nghĩa lâu dài nhất trong quản lý viêm da tiếp xúc dị ứng?
A
Xác định và tránh dị nguyên gây bệnh
B
Chỉ dùng kem bảo vệ
C
Chỉ dùng kháng histamin kéo dài
D
Chỉ bôi corticoid khi ngứa
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện ở mí mắt trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ khô nhẹ không triệu chứng
B
Phù nề, có thể kết hợp viêm kết mạc
C
Chỉ đau cơ
D
Chỉ sạm da
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Bọng nước trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính khi vỡ sẽ để lại:
A
Sẹo lõm sâu ngay
B
Vết trợt tiết dịch và đóng vảy tiết
C
Mảng trắng mất sắc tố
D
Đường hầm dưới da
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Một dấu hiệu ủng hộ viêm da tiếp xúc dị ứng hơn viêm da tiếp xúc kích ứng là:
A
Chỉ khu trú đúng vị trí tiếp xúc
B
Có thời gian tiềm tàng sau tiếp xúc lại và thương tổn lan quá vùng tiếp xúc
C
Xuất hiện tức thì sau vài phút ở mọi lần tiếp xúc
D
Không có ngứa
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán phân biệt quan trọng đầu tiên của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Nấm móng
B
Viêm da tiếp xúc kích ứng
C
Sẩn ngứa
D
Zona
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đeo khuyên tai nickel và xuất hiện đỏ da, bong vảy, mụn nước ở dái tai. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A
Viêm da tiếp xúc dị ứng
B
Nấm da
C
Zona
D
Chốc
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Kem bảo vệ da trong bệnh này nên được hiểu như thế nào?
A
Là biện pháp hỗ trợ, hiệu quả tùy hoàn cảnh, không thay thế tránh dị nguyên
B
Chỉ dùng trong zona
C
Không bao giờ có ích
D
Có thể thay thế hoàn toàn mọi biện pháp khác
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Thương tổn thứ phát trong viêm da tiếp xúc dị ứng thường có tính chất:
A
Chỉ dát tăng sắc tố ở một bên
B
Mảng sẩn ngứa, dát đỏ lan tỏa hơi thâm nhiễm ở xa, có tính đối xứng
C
Chỉ loét sâu
D
Chỉ mụn mủ nang lông
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Phác đồ corticoid toàn thân ngắn ngày được nêu trong tài liệu là:
A
40 mg/ngày trong 1 tháng
B
5 mg/ngày kéo dài
C
1 liều duy nhất
D
15-20 mg/ngày x 3 ngày, sau giảm 5 mg/ngày x 3 ngày rồi ngừng
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Ở người đã mẫn cảm, điều gì xảy ra khi tiếp xúc lặp lại với cùng dị nguyên?
A
Bệnh luôn nhẹ hơn
B
Tổn thương thường xuất hiện nhanh hơn
C
Không thay đổi gì
D
Chỉ còn ngứa mà không đỏ da
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh làm nghề tiếp xúc cao su lặp đi lặp lại, tay đỏ ngứa, bong vảy và tái phát. Hướng nghĩ phù hợp nhất là:
A
Viêm da tiếp xúc dị ứng nghề nghiệp
B
Chốc
C
Zona
D
Nấm tóc
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Thương tổn vượt quá giới hạn vùng da tiếp xúc là điểm gợi ý mạnh cho:
A
Viêm da tiếp xúc kích ứng thuần túy
B
Nấm da
C
Viêm da tiếp xúc dị ứng
D
Ghẻ
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở môi có thể biểu hiện:
A
Đỏ da bong vảy khô, đôi khi nứt, tiết dịch, ngứa hoặc đau rát
B
Không bao giờ đau rát
C
Chỉ loét sâu bờ cứng
D
Chỉ có mụn nước thành chùm
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt thường biểu hiện:
A
Chỉ đau sâu
B
Chỉ tăng sắc tố
C
Chỉ khô da không đỏ
D
Da đỏ nề, mụn nước, tiết dịch
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Một giá trị của test áp trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Hỗ trợ xác định tác nhân gây bệnh
B
Chẩn đoán zona
C
Chẩn đoán nấm
D
Định lượng mức độ ngứa
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Trong điều trị tại chỗ viêm da tiếp xúc dị ứng, nhóm thuốc thường dùng là:
A
Chỉ kháng virus
B
Chỉ dung dịch màu
C
Chỉ thuốc chống nấm
D
Các chế phẩm có corticoid
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Ngoài viêm da tiếp xúc kích ứng, viêm da tiếp xúc dị ứng còn cần phân biệt với:
A
Chỉ chốc
B
Chỉ zona
C
Viêm da cơ địa và viêm da dầu
D
Chỉ ghẻ
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da tiếp xúc dị ứng tiến triển mạn tính, dấu hiệu nổi bật là:
A
Chỉ dát trắng
B
Lichen hóa, da dày, nếp da sâu, bong vảy, sẩn vệ tinh, trầy xước, nhiễm sắc tố
C
Chỉ bọng nước
D
Chỉ mụn mủ
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính lan tỏa toàn thân, có thể chỉ định:
A
Chỉ vitamin
B
Corticoid toàn thân liều thấp ngắn ngày
C
Chỉ kháng sinh
D
Chỉ chống nấm
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Vị trí thường gặp nhất của viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay là:
A
Lòng bàn tay luôn luôn
B
Mu tay
C
Chỉ quanh móng
D
Chỉ đầu ngón
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Một nhóm dị nguyên hay gây viêm da tiếp xúc dị ứng khác là:
A
Thuốc bôi, chất màu, dung dịch dầu
B
Chỉ vaccin
C
Chỉ thuốc uống
D
Chỉ thức ăn
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Nếu mỗi lần tiếp xúc lại với cùng dị nguyên thì thương tổn xuất hiện nhanh hơn, điều này phù hợp với:
A
Cơ chế mẫn cảm của viêm da tiếp xúc dị ứng
B
Zona
C
Nhiễm khuẩn da
D
Nấm da
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Ở lòng bàn tay, bàn chân, viêm da tiếp xúc dị ứng cần phân biệt với:
A
Lang ben
B
Bệnh vảy nến
C
Nấm tóc
D
Zona
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung quan trọng nhất của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ cần sát khuẩn
B
Tất cả điều trị triệu chứng sẽ thất bại nếu không loại bỏ được căn nguyên
C
Chỉ cần bôi corticoid mạnh
D
Chỉ cần kháng histamin
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Dấu hiệu nào khiến bạn nên nghĩ tới viêm da tiếp xúc dị ứng hơn nấm da ở mu tay?
A
Bờ hoạt động rõ dạng vòng cung và xét nghiệm nấm dương tính
B
Không ngứa
C
Liên quan rõ với tiếp xúc dị nguyên, có thể mụn nước tiết dịch hoặc khô bong vảy tái phát
D
Chỉ có dát giảm sắc tố
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính, tổn thương cơ bản là:
A
Chỉ tăng sắc tố
B
Chỉ loét sâu
C
Dát đỏ, ranh giới rõ, phù nề, trên mặt có mụn nước, sẩn
D
Chỉ mụn mủ sâu
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Sai lầm hay gặp khi xử trí viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ điều trị triệu chứng mà không truy tìm căn nguyên
B
Nghĩ đến test áp/test lẩy khi cần
C
Hỏi kỹ tiền sử tiếp xúc
D
Khuyên tránh tiếp xúc lại
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương viêm da tiếp xúc dị ứng ở dái tai thường liên quan đến:
A
Kim loại như nickel ở khuyên tai
B
Chỉ vi khuẩn
C
Chỉ lông súc vật
D
Chỉ bụi nhà
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Vật liệu nào sau đây có thể là dị nguyên trong viêm da tiếp xúc dị ứng?
A
Chỉ gỗ tự nhiên
B
Chỉ nước muối
C
Chỉ cotton
D
Băng dính, chất dẻo, cao su
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương điển hình của viêm da tiếp xúc dị ứng có thể là:
A
Dát đỏ, mụn nước, có khi loét trợt hoại tử, ngứa
B
Chỉ bóng nước căng trên da lành
C
Chỉ dát tăng sắc tố
D
Chỉ mụn mủ nang lông
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng cần đặc biệt chú ý ở nhóm nào?
A
Chỉ người cao tuổi
B
Chỉ người bị HIV
C
Bệnh da nghề nghiệp
D
Chỉ trẻ sơ sinh
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn mạn tính, viêm da tiếp xúc dị ứng dễ làm nhân viên nhầm với:
A
Chốc bọng nước
B
Zona cấp
C
Viêm da cơ địa hoặc vảy nến
D
Herpes môi
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh thay loại khuyên tai không chứa nickel và tổn thương không tái phát, điều này có giá trị gì?
A
Chứng tỏ bệnh do nấm
B
Gợi ý mạnh vai trò căn nguyên của dị nguyên tiếp xúc
C
Chứng tỏ cần dùng kháng sinh
D
Không có ý nghĩa gì
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về phân bố tuổi, giới và nghề ở viêm da tiếp xúc dị ứng?
A
Chỉ gặp ở nữ
B
Chỉ gặp ở trẻ em
C
Chỉ gặp ở công nhân
D
Gặp ở mọi lứa tuổi, mọi giới và nhiều nghề khác nhau
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành, mỹ phẩm là dị nguyên hay gặp nhất ở vị trí nào?
A
Cẳng chân
B
Da đầu
C
Mặt
D
Bàn chân
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng là phản ứng viêm của da khi:
A
Chỉ khi nhiễm khuẩn
B
Chỉ khi ăn thức ăn lạ
C
Da tiếp xúc với một số yếu tố trong môi trường
D
Chỉ khi sốt
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh xuất hiện dát đỏ, mụn nước sau khi dán băng dính, cần nghĩ trước hết đến:
A
Ghẻ
B
Viêm da tiếp xúc dị ứng
C
Zona
D
Lang ben
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu đào tạo nhân sự nhà thuốc với viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ nhớ test áp
B
Chỉ ghi nhận triệu chứng ngứa
C
Chỉ thuộc tên thuốc
D
Nhận diện đúng, truy dị nguyên, xử trí đúng theo giai đoạn và biết ngưỡng chuyển khám
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhóm sau, nhóm dị nguyên nào được nêu đầu tiên?
A
Họ virus
B
Họ kim loại
C
Họ ký sinh trùng
D
Họ nấm
Câu 48
- MEDIUM
Sai
Tần suất viêm da tiếp xúc dị ứng trong dân số thế giới theo tài liệu là:
A
1,5-5,4%
B
10-15%
C
0,1-0,5%
D
20-30%
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, mục tiêu quan trọng nhất khi gặp viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Nhận diện đúng và giúp người bệnh loại trừ dị nguyên
B
Chờ bệnh tự hết
C
Chỉ bán thuốc bôi
D
Chỉ giảm ngứa tạm thời
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng là phản ứng bệnh lý thuộc cơ chế nào?
A
Nhiễm khuẩn trực tiếp
B
Quá mẫn chậm
C
Phản ứng tự miễn typ II
D
Quá mẫn tức thì typ I