QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:58
Thông tin bài thi
Người chơi
Lê Tâm Đắc
Số điện thoại
000972802962
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
530117ce-a44d-45ac-a173-b6609c750968
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
50
Số câu sai
0
Thời gian
03:39
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
B
Nhọt hầu như không đau
C
Đau khiến loại trừ nhọt
D
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
4 ngày
B
21 ngày bắt buộc
C
2 ngày
D
7–10 ngày
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
B
Chỉ bôi khi đã hết đau
C
Bôi ngay lên da bẩn
D
Bôi thật dày một lần là đủ
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Chỉ bôi dưỡng ẩm
B
Không can thiệp gì
C
Chỉ dùng thuốc chống nấm
D
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
B
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
C
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
D
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Chốc loét
B
Trứng cá bọc
C
Viêm tuyến mồ hôi mủ
D
Hậu bối hoặc nhọt bầy
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
B
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
C
Chắc chắn là trứng cá
D
Không liên quan miễn dịch
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
5 lần/ngày
B
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
C
1 lần/tuần
D
1–2 lần/ngày
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
B
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
C
Chỉ riêng thiếu ngủ
D
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Chỉ cần đổi dầu gội
B
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
C
Chỉ cần uống vitamin
D
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
B
Nhọt ở môi trên hoặc má
C
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
D
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Hồ nước
B
Kem permethrin 5%
C
Mỡ mupirocin 2%
D
Kem ketoconazol 2%
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
B
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
C
Một dát giảm sắc tố ở lưng
D
Một mụn đầu đen ở mũi
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Chỉ ở nếp gấp lớn
B
Chỉ ở vùng sinh dục
C
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
D
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
B
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
C
Chỉ dùng thuốc giảm đau
D
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
B
Chỉ nam giới mới mắc
C
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
D
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
B
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
C
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
D
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Povidon-iodin 10%
B
Dung dịch nitrat bạc 1%
C
Xanh methylen uống
D
Cồn iod 90%
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Chỉ có vảy da khô
B
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
C
Ngứa là triệu chứng chính
D
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Chỉ cần thuốc chống nấm
B
Đây là vị trí không đáng lo
C
Chỉ là ngứa đơn thuần
D
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
Không dùng cho trẻ em
B
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
C
50 mg/kg mỗi 12 giờ
D
1 g/ngày chia 2
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
B
Viêm cầu thận cấp
C
Viêm gan virus
D
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
B
Nặn mọi nốt viêm sớm
C
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
D
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Ketoconazol 2%
B
Permethrin 5%
C
Selenium sulfide 2,5%
D
Mupirocin 2%
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Lupus và pemphigus
B
Nấm móng và lang ben
C
Zona và ghẻ
D
Trứng cá và herpes da lan tỏa
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Không liên quan bệnh nền
B
Chắc chắn là zona
C
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
D
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
B
Không liên quan gì bệnh nền
C
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
D
Chắc chắn do nấm
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Candida albicans
B
Tụ cầu vàng
C
Liên cầu tan huyết beta
D
Trực khuẩn mủ xanh
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
B
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
C
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
D
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
1 tháng
B
3–4 ngày
C
7–10 ngày
D
1–2 ngày
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
B
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
C
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
D
Nốt viêm nang lông nông
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Chlorhexidin 4%
B
Permethrin 5%
C
Povidon-iodin 10%
D
Hexamidin 0,1%
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Không bao giờ tiến triển thành mủ
B
Chắc chắn là chốc
C
Chắc chắn là nấm
D
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
Chỉ tiêm tĩnh mạch
B
1 viên/tuần
C
500 mg duy nhất
D
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Chỉ người làm việc ngoài trời
B
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
C
Chỉ phụ nữ có thai
D
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Bọng nước trong thượng bì
B
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
C
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
D
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
1–2 lần/ngày
B
Chỉ bôi khi đau
C
4–6 lần/ngày
D
Mỗi giờ một lần
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
B
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
C
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
D
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
Chỉ tiêm bắp
B
250 mg/ngày duy nhất
C
5 g/ngày
D
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
B
Chỉ nghĩ đến dị ứng
C
Chỉ nghĩ đến herpes
D
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
B
Nhọt không đau
C
Cùng liên quan nang lông
D
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
B
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
C
Ngừng mọi xử trí
D
Chỉ chườm lạnh là đủ
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
B
Có thể tự chích miễn là kim mới
C
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
D
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Tụ cầu vàng phát triển
B
Chỉ mọc nấm men
C
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
D
Không mọc vi khuẩn
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Chỉ cần bôi nước muối
B
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
C
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
D
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
B
Giảm bạch cầu ngoại vi
C
Test Tzanck dương tính
D
Soi nấm dương tính
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
B
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
C
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
D
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
1 lần/ngày
B
2 lần/ngày
C
3 lần/ngày
D
Cách ngày
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
500 mg x 4 lần/ngày
B
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
C
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
D
250 mg duy nhất
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
B
Khuyên rửa tay thường xuyên
C
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
D
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ