OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Út - 83425
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
48/50
Thời gian làm bài
08:13
Thứ hạng
#20
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở người cao tuổi
B. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
D. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
B. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
D. Khi bệnh nhân không ngứa
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Viêm nang lông
Người chơi chọn
B. Nhọt
C. Sẩn ngứa
Đáp án đúng
D. Chốc
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Thiếu vitamin K đơn độc
Người chơi chọn
B. Cường aldosteron
C. Tăng hồng cầu
D. Thiếu máu do thiếu sắt
Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Nhuộm Gram máu ngoại vi
B. Đo chức năng hô hấp
C. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Đo điện não đồ
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
B. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
D. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Chỉ định VDRL
B. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Siêu âm phần mềm
D. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Nhổ lông
C. Tăng tiết mồ hôi
D. Cạo râu
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Chỉ thay đổi chế độ học tập
B. Tránh uống sữa hoàn toàn
C. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Kiêng tắm kéo dài
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
B. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
C. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
D. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Chỉ gây biến chứng ở tim
B. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
C. Không ảnh hưởng gì
D. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Zona tai
C. Chốc thông thường
D. Ghẻ Na Uy
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
B. Có mủ ở trung tâm nang lông
C. Tổn thương nằm ở nang lông
D. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Silver sulfadiazine 1%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Mỡ lưu huỳnh
C. Podophyllin
D. Permethrin 5%
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
B. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D. Chỉ do vi nấm Candida
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
C. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
D. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Dùng corticoid kéo dài
B. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
C. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Varicella-zoster virus
B. Herpes simplex virus
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Human papilloma virus
D. Molluscum contagiosum virus
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chắc chắn là herpes
D. Chỉ là sẩn ngứa
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
B. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
C. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
D. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. Chỉ bôi cách ngày
B. 1 lần/ngày
C. 4 lần/ngày
D. 2-3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Không liên quan viêm nang lông
B. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
C. Chắc chắn là zona
D. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Tắm nước đá mỗi ngày
B. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
C. Không được làm sạch vùng da tổn thương
D. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
B. Luôn gây đau dữ dội
C. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
D. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 4 lần/ngày
B. 1 lần/ngày
C. 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 2 lần/ngày
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Truyền vancomycin ngay
C. Chỉ dùng corticoid bôi
D. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
B. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
C. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
D. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
B. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
C. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Không cần điều trị
B. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
D. Chỉ dùng thuốc giảm đau
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D. Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Acyclovir
B. Griseofulvin
C. Vancomycin
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Miconazol
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông do nhổ lông
B. Viêm nang lông giả do cạo râu
C. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
D. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
B. Luôn phải chích lễ tại nhà
C. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
D. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
B. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
C. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Vì viêm nang lông không có mủ
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Aspergillus fumigatus đơn độc
B. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
C. Candida albicans là chủ yếu
D. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Bắt buộc phải truyền vancomycin
B. Chỉ dùng thuốc chống histamine
C. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tối thiểu 6 tuần
C. 3-4 ngày cố định
D. 1-2 ngày
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 1,5 g x 4 lần/ngày
B. 600 mg liều duy nhất
C. 100 mg/ngày
D. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Dung dịch acid boric 3%
B. Calamine lotion
C. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
D. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
B. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
C. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
D. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
C. 1-2 ngày
D. 3 ngày
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
B. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
C. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
C. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
D. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Uống ít nước
B. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Ăn mặn
D. Thiếu ngủ một đêm
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Giáo viên mầm non
B. Nhạc công
C. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nhân viên văn phòng
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Hen dị ứng nhẹ
B. Cường giáp đơn thuần
C. Viêm gan virus
D. Tiểu đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Men gan
B. Điện tim
C. Nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Khí máu động mạch
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
C. 1 g liều duy nhất
D. 500/125 mg ngày 1 lần
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Mỡ salicylic 10%
C. Hồ nước đơn thuần
D. Kem acyclovir 5%
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Đây không phải nhóm nguy cơ
C. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
D. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da