Chi tiết đáp án bài thi
Vu thị huyen - 0984961
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
50/50
Thời gian làm bài
54:03
Thứ hạng
#5
Câu 1
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 50 mg/ngày x 1 tháng
B. 200 mg/tuần x 12 tuần
C. 100 mg/ngày x 3 ngày
D. 200 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 2
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A. 62,5 mg/ngày
B. 500 mg/ngày
C. 125 mg/ngày
D. 250 mg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 3
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg liều duy nhất
B. 125 mg/ngày x 2 ngày
C. 500 mg/ngày x 1 tuần
D. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A. Chỉ kẽ ngón
B. Chỉ bờ tự do móng
C. Chỉ đầu ngón
D. Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 50 mg/ngày x 1 tháng
B. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
C. 250 mg/ngày x 3 ngày
D. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A. Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Nhiễm khuẩn huyết do nấm
C. Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
D. Dị ứng móng thoáng qua
Câu 7
Mức độ: EASY
Đúng
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A. 2–6%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 10–20%
C. 0,2–0,6%
D. 25–30%
Câu 8
Mức độ: EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A. Distal lesion superficial onychomycosis
B. Deep lateral superficial onychomycosis
C. Diffuse longitudinal subungual onycholysis
D. Distal and lateral subungual onychomycosis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 2 tháng liên tiếp
B. 1 tháng
C. 3 tháng liên tiếp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 6 tuần
Câu 10
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
B. 100 mg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 400 mg/ngày
D. 50 mg/ngày
Câu 11
Mức độ: HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Chỉ dùng oxy già
B. Chỉ chiếu đèn Wood
C. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ rửa nước muối
Câu 12
Mức độ: HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A. Chỉ giảm đau
B. Chỉ hết ngứa
C. Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ màu móng đẹp hơn
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A. Chỉ lâm sàng
B. Chỉ màu móng
C. Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ mức độ ngứa
Câu 14
Mức độ: EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A. Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
B. Người suy giảm miễn dịch
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ phụ nữ có thai
D. Chỉ trẻ sơ sinh
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A. 2 tuần
B. 3–5 ngày
C. 1–3 giờ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 24 giờ
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A. Cồn 70 độ
B. Nước muối ưu trương
C. KOH 2% đơn độc
D. KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 17
Mức độ: HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ xoa bóp
B. Bào mòn móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ chườm lạnh
D. Chỉ tăng uống nước
Câu 18
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 500 mg/ngày
B. 62,5 mg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 250 mg/ngày
D. 125 mg/ngày
Câu 19
Mức độ: HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
B. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
D. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A. Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Mày đay
C. Hồng ban đa dạng
D. Ghẻ Na Uy
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 40–45°C
B. 30–37°C bắt buộc
C. 22–25°C
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 10–15°C
Câu 22
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 1 viên/ngày cố định
C. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
D. 200 mg/tuần
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A. Peripheral superficial onychomycosis
B. Proximal superficial osteomycosis
C. Posterior subungual onycholysis
D. Proximal subungual onychomycosis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A. Chỉ công thức máu
B. Chỉ sinh thiết PAS
C. Chỉ cấy máu
D. Soi trực tiếp tìm nấm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 18 tuần
B. 12 tuần
C. 26 tuần
D. 6 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 16 tuần
B. 6 tuần
C. 8 tuần
D. 12 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 1 viên duy nhất
B. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 500 mg/tuần
D. 100 mg/ngày x 1 tuần
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. U mềm lây
B. Sẩn ngứa
C. Loạn dưỡng móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Hạt cơm phẳng
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Ghẻ
B. Nhọt
C. Viêm phổi
D. Vảy nến thể móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A. Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Permethrin 5%
C. Acyclovir 5%
D. Mupirocin 2%
Câu 31
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 125 mg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 250 mg/ngày
C. 375 mg/ngày
D. 62,5 mg/ngày
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Cạo tóc
C. Chỉ lau móng bằng cồn
D. Chích máu đầu ngón
Câu 33
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
B. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 50 mg/ngày x 12 tuần
D. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1–2 ngày
B. 2–3 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 3–6 giờ
D. 1 ngày
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A. Total distal osteomyelitis
B. Terminal distal onycholysis
C. Total dystrophic onychomycosis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Trophic distal onycholysis
Câu 36
Mức độ: EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A. Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Mụn mủ vệ tinh
C. Bọng nước
D. Mảng trợt ướt
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Ít được chỉ định
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Không bao giờ làm
C. Bắt buộc mọi ca
D. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
Câu 38
Mức độ: EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A. Mùa trong năm
B. Nhóm máu
C. Vị trí thâm nhập của vi nấm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chiều cao người bệnh
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 7–10 ngày
B. 1–2 tháng
C. 2–3 tuần
D. 1–2 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: EASY
Đúng
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A. Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
C. Viêm quanh móng mưng mủ cấp
D. Dải nâu dọc móng từ gốc
Câu 41
Mức độ: EASY
Đúng
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
B. Chỉ dựa vào lâm sàng
C. Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
D. Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 50 mg/ngày x 2 tuần
B. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
D. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi 1 tuần 1 lần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Bôi cách giờ
C. Bôi ngày 3 lần
D. Bôi liều duy nhất
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A. Lang ben
B. Zona
C. Lichen móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chốc
Câu 45
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 1 tuần duy nhất
B. 6 tháng
C. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 12 tháng
Câu 46
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A. Chỉ T. rubrum
B. Chỉ E. floccosum
C. Candida albicans và Candida tropicalis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ Aspergillus spp.
Câu 47
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là viết tắt của thể nào?
A. Superficial white onychomycosis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Severe white onychomycosis
C. Subungual white overgrowth
D. Secondary white onycholysis
Câu 48
Mức độ: HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
B. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
C. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ đau thoáng qua
C. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
D. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A. MacConkey
B. Lowenstein-Jensen
C. Sabouraud có chloramphenicol
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Thạch chocolate