QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 18:55
Thông tin bài thi
Người chơi
nhung
Số điện thoại
0985836885
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Viêm da tiếp xúc dị ứng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Viêm da tiếp xúc dị ứng
Mã lượt thi
59efed93-298e-415a-806e-a59614a2c4f4
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
46
Số câu sai
4
Thời gian
27:48
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Một dấu hiệu ủng hộ viêm da tiếp xúc dị ứng hơn viêm da tiếp xúc kích ứng là:
A
Không có ngứa
B
Có thời gian tiềm tàng sau tiếp xúc lại và thương tổn lan quá vùng tiếp xúc
C
Chỉ khu trú đúng vị trí tiếp xúc
D
Xuất hiện tức thì sau vài phút ở mọi lần tiếp xúc
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương viêm da tiếp xúc dị ứng ở dái tai thường liên quan đến:
A
Chỉ vi khuẩn
B
Chỉ bụi nhà
C
Chỉ lông súc vật
D
Kim loại như nickel ở khuyên tai
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Ở những lần tiếp xúc sau với cùng dị nguyên, thương tổn viêm da tiếp xúc dị ứng thường:
A
Xuất hiện nhanh hơn
B
Xuất hiện chậm hơn
C
Không tái phát
D
Chỉ ở da đầu
Câu 4
- MEDIUM
Sai
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay có thể kèm tổn thương gì nếu kéo dài?
A
Tổn thương hạch bạch huyết
B
Tổn thương giác mạc
C
Tổn thương màng nhĩ
D
Tổn thương móng
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh làm nghề tiếp xúc cao su lặp đi lặp lại, tay đỏ ngứa, bong vảy và tái phát. Hướng nghĩ phù hợp nhất là:
A
Chốc
B
Zona
C
Viêm da tiếp xúc dị ứng nghề nghiệp
D
Nấm tóc
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh bôi mỹ phẩm lên mặt rồi đỏ nề, mụn nước, tiết dịch. Đây là tình huống rất gợi ý:
A
Lang ben
B
Herpes
C
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt
D
Viêm nang lông
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Diễn tiến của viêm da tiếp xúc dị ứng thường như thế nào nếu không phát hiện và loại trừ dị nguyên?
A
Tự hết rất nhanh
B
Luôn để lại sẹo xấu
C
Dai dẳng và hay tái phát
D
Chỉ xuất hiện một lần
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương điển hình của viêm da tiếp xúc dị ứng có thể là:
A
Chỉ mụn mủ nang lông
B
Chỉ dát tăng sắc tố
C
Dát đỏ, mụn nước, có khi loét trợt hoại tử, ngứa
D
Chỉ bóng nước căng trên da lành
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, mục tiêu quan trọng nhất khi gặp viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ bán thuốc bôi
B
Nhận diện đúng và giúp người bệnh loại trừ dị nguyên
C
Chờ bệnh tự hết
D
Chỉ giảm ngứa tạm thời
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Một điểm gợi ý viêm da cơ địa hơn viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Xuất hiện sau tiếp xúc lại với dị nguyên 48 giờ
B
Khu trú ở vùng tiếp xúc
C
Liên quan nickel ở khuyên tai
D
Tiền sử dị ứng mạn tính từ nhỏ, tái phát lâu dài, có khô da và lichen hóa điển hình
Câu 11
- MEDIUM
Sai
Trong các nhóm sau, nhóm dị nguyên nào được nêu đầu tiên?
A
Họ virus
B
Họ ký sinh trùng
C
Họ kim loại
D
Họ nấm
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Ánh sáng trong viêm da tiếp xúc dị ứng được xếp là:
A
Yếu tố hoàn toàn bảo vệ
B
Dị nguyên/yếu tố gây viêm da tiếp xúc dị ứng
C
Chỉ gây bệnh ở trẻ sơ sinh
D
Không liên quan
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Bọng nước trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính khi vỡ sẽ để lại:
A
Đường hầm dưới da
B
Mảng trắng mất sắc tố
C
Vết trợt tiết dịch và đóng vảy tiết
D
Sẹo lõm sâu ngay
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng, dấu hiệu nào gợi ý rõ tính chất dị nguyên hơn là kích ứng đơn thuần?
A
Chỉ khu trú đúng chỗ tiếp xúc và không lan
B
Không ngứa
C
Xảy ra ngay lập tức ở mọi người
D
Xuất hiện sau 48 giờ trở lên và tái phát nhanh khi tiếp xúc lại
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán phân biệt quan trọng đầu tiên của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Nấm móng
B
Sẩn ngứa
C
Viêm da tiếp xúc kích ứng
D
Zona
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng là phản ứng bệnh lý thuộc cơ chế nào?
A
Phản ứng tự miễn typ II
B
Quá mẫn chậm
C
Nhiễm khuẩn trực tiếp
D
Quá mẫn tức thì typ I
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Trong điều trị tại chỗ viêm da tiếp xúc dị ứng, nhóm thuốc thường dùng là:
A
Chỉ kháng virus
B
Các chế phẩm có corticoid
C
Chỉ dung dịch màu
D
Chỉ thuốc chống nấm
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Nếu bệnh nhân hỏi vì sao bệnh cứ lặp đi lặp lại, câu trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì chưa xác định và loại trừ được dị nguyên gây bệnh
B
Vì thuốc bôi quá mạnh
C
Vì da tự yếu đi không rõ lý do
D
Vì luôn có vi khuẩn
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng cần đặc biệt chú ý ở nhóm nào?
A
Bệnh da nghề nghiệp
B
Chỉ người bị HIV
C
Chỉ người cao tuổi
D
Chỉ trẻ sơ sinh
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Ở lòng bàn tay, bàn chân, viêm da tiếp xúc dị ứng cần phân biệt với:
A
Lang ben
B
Zona
C
Nấm tóc
D
Bệnh vảy nến
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn ở dái tai vừa đỏ bong vảy vừa mụn nước tiết dịch, nguyên nhân kim loại thường gặp nhất nên nghĩ là:
A
Sắt
B
Nickel
C
Kẽm
D
Canxi
Câu 22
- MEDIUM
Sai
Một nhóm dị nguyên hay gây viêm da tiếp xúc dị ứng khác là:
A
Chỉ thuốc uống
B
Chỉ vaccin
C
Chỉ thức ăn
D
Thuốc bôi, chất màu, dung dịch dầu
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng bán cấp thường biểu hiện:
A
Mảng dát đỏ nhẹ, kích thước nhỏ, có vảy da khô, đôi khi có đốm đỏ nhỏ hoặc sẩn chắc tròn
B
Chỉ loét hoại tử sâu
C
Bọng nước lớn căng trên da lành
D
Chỉ sẩn mủ nang lông
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Trong bệnh da nghề nghiệp do viêm da tiếp xúc dị ứng, biện pháp nào có ý nghĩa lớn?
A
Dự phòng tiên phát, thứ phát và dự phòng cơ địa
B
Chỉ uống kháng histamin
C
Chỉ nghỉ việc hoàn toàn ngay
D
Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Điều trị tại chỗ viêm da tiếp xúc dị ứng phụ thuộc chủ yếu vào:
A
Tuổi nghề nghiệp
B
Giai đoạn của bệnh
C
Giới tính
D
Nhóm máu
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Điểm khác giữa điều trị triệu chứng và điều trị căn nguyên trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Điều trị triệu chứng luôn đủ để khỏi hẳn
B
Không có khác biệt
C
Điều trị căn nguyên phải tìm và loại bỏ dị nguyên
D
Điều trị căn nguyên chỉ là bôi corticoid
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Thương tổn vượt quá giới hạn vùng da tiếp xúc là điểm gợi ý mạnh cho:
A
Viêm da tiếp xúc kích ứng thuần túy
B
Viêm da tiếp xúc dị ứng
C
Ghẻ
D
Nấm da
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu đào tạo nhân sự nhà thuốc với viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ nhớ test áp
B
Nhận diện đúng, truy dị nguyên, xử trí đúng theo giai đoạn và biết ngưỡng chuyển khám
C
Chỉ ghi nhận triệu chứng ngứa
D
Chỉ thuộc tên thuốc
Câu 29
- MEDIUM
Sai
Thời gian khởi đầu xuất hiện thương tổn tại vị trí tiếp xúc lại với dị nguyên thường là:
A
Sau 48 giờ trở lên
B
Sau 5-10 phút cố định
C
Sau 1 tháng
D
Ngay lập tức trong vài phút
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nhỏ thuốc mắt rồi xuất hiện phù nề mí mắt, viêm kết mạc, đỏ ngứa. Chẩn đoán nghĩ nhiều nhất là:
A
Chốc mí
B
Viêm da tiếp xúc dị ứng mí mắt
C
Viêm da cơ địa
D
Zona mắt
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở da đầu có thể biểu hiện:
A
Chỉ bọng nước sâu
B
Da đỏ bong vảy khô, đôi khi bong vảy phấn nhiều, rất ngứa
C
Chỉ rụng tóc sẹo
D
Chỉ dát trắng
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân gây viêm da tiếp xúc dị ứng trong tài liệu chủ yếu liên quan đến:
A
Tác nhân hóa học, lý học
B
Chỉ virus
C
Chỉ nấm
D
Chỉ ký sinh trùng
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện ở mí mắt trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Phù nề, có thể kết hợp viêm kết mạc
B
Chỉ khô nhẹ không triệu chứng
C
Chỉ đau cơ
D
Chỉ sạm da
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Phác đồ corticoid toàn thân ngắn ngày được nêu trong tài liệu là:
A
1 liều duy nhất
B
40 mg/ngày trong 1 tháng
C
15-20 mg/ngày x 3 ngày, sau giảm 5 mg/ngày x 3 ngày rồi ngừng
D
5 mg/ngày kéo dài
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung quan trọng nhất của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ cần bôi corticoid mạnh
B
Chỉ cần kháng histamin
C
Chỉ cần sát khuẩn
D
Tất cả điều trị triệu chứng sẽ thất bại nếu không loại bỏ được căn nguyên
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Vị trí thường gặp nhất của viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay là:
A
Chỉ quanh móng
B
Chỉ đầu ngón
C
Lòng bàn tay luôn luôn
D
Mu tay
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh thay loại khuyên tai không chứa nickel và tổn thương không tái phát, điều này có giá trị gì?
A
Gợi ý mạnh vai trò căn nguyên của dị nguyên tiếp xúc
B
Chứng tỏ bệnh do nấm
C
Không có ý nghĩa gì
D
Chứng tỏ cần dùng kháng sinh
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Ở người đã mẫn cảm, điều gì xảy ra khi tiếp xúc lặp lại với cùng dị nguyên?
A
Không thay đổi gì
B
Chỉ còn ngứa mà không đỏ da
C
Bệnh luôn nhẹ hơn
D
Tổn thương thường xuất hiện nhanh hơn
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Tần suất viêm da tiếp xúc dị ứng trong dân số thế giới theo tài liệu là:
A
20-30%
B
1,5-5,4%
C
10-15%
D
0,1-0,5%
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt thường biểu hiện:
A
Da đỏ nề, mụn nước, tiết dịch
B
Chỉ đau sâu
C
Chỉ khô da không đỏ
D
Chỉ tăng sắc tố
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Ngoài viêm da tiếp xúc kích ứng, viêm da tiếp xúc dị ứng còn cần phân biệt với:
A
Chỉ chốc
B
Chỉ zona
C
Chỉ ghẻ
D
Viêm da cơ địa và viêm da dầu
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Sai lầm hay gặp khi xử trí viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Nghĩ đến test áp/test lẩy khi cần
B
Khuyên tránh tiếp xúc lại
C
Hỏi kỹ tiền sử tiếp xúc
D
Chỉ điều trị triệu chứng mà không truy tìm căn nguyên
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành, mỹ phẩm là dị nguyên hay gặp nhất ở vị trí nào?
A
Bàn chân
B
Mặt
C
Da đầu
D
Cẳng chân
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính lan tỏa toàn thân, có thể chỉ định:
A
Corticoid toàn thân liều thấp ngắn ngày
B
Chỉ vitamin
C
Chỉ kháng sinh
D
Chỉ chống nấm
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Trong trường hợp phản ứng mạnh của viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính, tổn thương có thể là:
A
Chỉ mảng sừng hóa
B
Bọng nước kết hợp lại thành mảng
C
Chỉ dát khô
D
Chỉ sẩn chắc
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh xuất hiện dát đỏ, mụn nước sau khi dán băng dính, cần nghĩ trước hết đến:
A
Zona
B
Lang ben
C
Ghẻ
D
Viêm da tiếp xúc dị ứng
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, câu hỏi nào giúp định hướng viêm da tiếp xúc dị ứng nhanh nhất?
A
Có nhóm máu gì?
B
Có đau lưng không?
C
Có bị cận thị không?
D
Gần đây da có tiếp xúc thêm mỹ phẩm, thuốc bôi, kim loại, băng dính hay hóa chất mới không?
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da tiếp xúc dị ứng tiến triển mạn tính, dấu hiệu nổi bật là:
A
Chỉ dát trắng
B
Chỉ bọng nước
C
Chỉ mụn mủ
D
Lichen hóa, da dày, nếp da sâu, bong vảy, sẩn vệ tinh, trầy xước, nhiễm sắc tố
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Một đặc điểm quan trọng của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ do tác nhân sinh học
B
Không liên quan đến phơi nhiễm
C
Có thể xảy ra cấp tính hoặc tiến triển mạn tính
D
Không bao giờ mạn tính
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Trong dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng, mang găng tay phù hợp có tác dụng:
A
Không có tác dụng
B
Tránh hoặc giảm nhiều triệu chứng bệnh
C
Chỉ dùng khi đã có bội nhiễm
D
Chỉ có tính thẩm mỹ