QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Thông tin bài thi
Người chơi
luyen345
Số điện thoại
4567
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
5a7060e6-0610-485d-af49-8ad3f75d2210
Trạng thái
Đang làm
Tổng số câu
50
Số câu đúng
0
Số câu sai
0
Thời gian
00:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1 - HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
250 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
5 mg/kg/ngày
Đáp án đúng
D
200 mg/ngày
Câu 2 - HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Đáp án đúng
B
50 mg/ngày x 2 tuần
C
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
D
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
Câu 3 - MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
22–25°C
Đáp án đúng
B
40–45°C
C
10–15°C
D
30–37°C bắt buộc
Câu 4 - MEDIUM
Sai
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Ghẻ Na Uy
B
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Đáp án đúng
C
Mày đay
D
Hồng ban đa dạng
Câu 5 - MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 ngày
B
1 ngày
C
2–3 tuần
Đáp án đúng
D
3–6 giờ
Câu 6 - HARD
Sai
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Đáp án đúng
B
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
C
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
Câu 7 - EASY
Sai
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A
Trắng hoặc vàng cam
Đáp án đúng
B
Đỏ tím đồng đều
C
Đen hoàn toàn
D
Xanh rêu duy nhất
Câu 8 - MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Zona
B
Chốc
C
Lichen móng
Đáp án đúng
D
Lang ben
Câu 9 - HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
300 mg/ngày
C
200 mg/ngày
Đáp án đúng
D
100 mg/ngày
Câu 10 - EASY
Sai
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A
Nhiễm khuẩn huyết do nấm
B
Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
Đáp án đúng
C
Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
D
Dị ứng móng thoáng qua
Câu 11 - HARD
Sai
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
100 mg/ngày x 1 tuần
B
500 mg/tuần
C
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Đáp án đúng
D
1 viên duy nhất
Câu 12 - MEDIUM
Sai
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Đáp án đúng
B
Chỉ khi có sốt cao
C
Chỉ khi đau khớp
D
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
Câu 13 - MEDIUM
Sai
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Đáp án đúng
B
Tổn thương nhiều móng lan rộng
C
Viêm từ 3 móng trở lên
D
TDO toàn bộ
Câu 14 - MEDIUM
Sai
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Cạo da đầu
B
Cạo rãnh quanh móng
Đáp án đúng
C
Chọc dịch khớp
D
Lấy nước tiểu
Câu 15 - MEDIUM
Sai
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Posterior subungual onycholysis
B
Proximal subungual onychomycosis
Đáp án đúng
C
Proximal superficial osteomycosis
D
Peripheral superficial onychomycosis
Câu 16 - EASY
Sai
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A
Nấm sợi dermatophyte
Đáp án đúng
B
Nấm mốc
C
Malassezia
D
Nấm men
Câu 17 - MEDIUM
Sai
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Nước muối ưu trương
B
Cồn 70 độ
C
KOH 2% đơn độc
D
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Đáp án đúng
Câu 18 - HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
100 mg/ngày
Đáp án đúng
C
50 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 19 - HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg/tuần x 12 tuần
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
100 mg/ngày x 3 ngày
D
200 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
Câu 20 - EASY
Sai
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A
Nấm mốc không dermatophyte
B
Nấm men, hiếm gặp
Đáp án đúng
C
Dermatophyte
D
Vi khuẩn gram âm
Câu 21 - HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày x 3 ngày
B
300 mg/tuần x 2 tuần
C
150–200 mg/tuần x 9 tháng
Đáp án đúng
D
150–200 mg/ngày x 7 ngày
Câu 22 - HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
B
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Đáp án đúng
C
50 mg/ngày x 12 tuần
D
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
Câu 23 - MEDIUM
Sai
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
B
Chỉ dày sừng bề mặt
C
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Đáp án đúng
D
Hoàn toàn không thay đổi
Câu 24 - MEDIUM
Sai
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Permethrin 5%
B
Acyclovir 5%
C
Mupirocin 2%
D
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Đáp án đúng
Câu 25 - MEDIUM
Sai
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ bôi khi ngứa
B
Bôi 2 lần/tuần cố định
C
Bôi 1 lần/tháng
D
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Đáp án đúng
Câu 26 - HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
Đáp án đúng
B
500 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 27 - EASY
Sai
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A
Fusarium spp.
B
Malassezia furfur
C
Trichophyton rubrum
Đáp án đúng
D
Candida albicans
Câu 28 - EASY
Sai
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Chỉ virus
B
Một số chủng nấm mốc
Đáp án đúng
C
Chỉ ký sinh trùng
D
Chỉ tụ cầu
Câu 29 - HARD
Sai
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Người không có bệnh nền
B
Nam giới trẻ khỏe
C
Người chỉ bị một móng nhẹ
D
Phụ nữ có thai và cho con bú
Đáp án đúng
Câu 30 - HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
25 mg/ngày x 12 tuần
B
250 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
C
500 mg/ngày x 3 ngày
D
250 mg/tuần x 12 tuần
Câu 31 - MEDIUM
Sai
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ màu móng
B
Chỉ giới tính
C
Chỉ tuổi của người bệnh
D
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Đáp án đúng
Câu 32 - MEDIUM
Sai
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Đáp án đúng
B
Chỉ kẽ ngón
C
Chỉ đầu ngón
D
Chỉ bờ tự do móng
Câu 33 - HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Đáp án đúng
Câu 34 - HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
2 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
B
1 tuần duy nhất
C
6 tháng
D
12 tháng
Câu 35 - EASY
Sai
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Distal and lateral subungual onychomycosis
Đáp án đúng
B
Deep lateral superficial onychomycosis
C
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
D
Distal lesion superficial onychomycosis
Câu 36 - MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ T. rubrum
B
Chỉ Malassezia spp.
C
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Đáp án đúng
D
Chỉ virus
Câu 37 - EASY
Sai
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A
Đỏ tươi, bóng và căng
B
Hoàn toàn bình thường
C
Xanh tím đồng nhất
D
Đục, trắng và mủn
Đáp án đúng
Câu 38 - MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Ít được chỉ định
Đáp án đúng
B
Bắt buộc mọi ca
C
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
D
Không bao giờ làm
Câu 39 - EASY
Sai
SWO là viết tắt của thể nào?
A
Superficial white onychomycosis
Đáp án đúng
B
Subungual white overgrowth
C
Secondary white onycholysis
D
Severe white onychomycosis
Câu 40 - MEDIUM
Sai
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi cách giờ
B
Bôi liều duy nhất
C
Bôi ngày 3 lần
D
Bôi 1 tuần 1 lần
Đáp án đúng
Câu 41 - MEDIUM
Sai
TDO được hiểu là:
A
Chỉ đổi màu đầu móng
B
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
D
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Đáp án đúng
Câu 42 - HARD
Sai
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 1 tuần
B
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Đáp án đúng
C
250 mg liều duy nhất
D
125 mg/ngày x 2 ngày
Câu 43 - HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
250 mg/ngày x 3 ngày
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Đáp án đúng
D
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 44 - HARD
Sai
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
B
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
C
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
D
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Đáp án đúng
Câu 45 - MEDIUM
Sai
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
MacConkey
B
Thạch chocolate
C
Lowenstein-Jensen
D
Sabouraud có chloramphenicol
Đáp án đúng
Câu 46 - HARD
Sai
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ hết ngứa
B
Chỉ giảm đau
C
Chỉ màu móng đẹp hơn
D
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Đáp án đúng
Câu 47 - HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
125 mg/ngày
Đáp án đúng
D
375 mg/ngày
Câu 48 - HARD
Sai
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
200 mg/tuần
B
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Đáp án đúng
C
1 viên/ngày cố định
D
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Câu 49 - MEDIUM
Sai
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Hạt cơm phẳng
B
Loạn dưỡng móng
Đáp án đúng
C
Sẩn ngứa
D
U mềm lây
Câu 50 - EASY
Sai
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
Đáp án đúng
B
Chỉ Malassezia spp.
C
Chỉ Trichophyton spp.
D
Chỉ Candida spp.