Chi tiết đáp án bài thi
PT Minh Phương - 065810928
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
0/50
Thời gian làm bài
-
Thứ hạng
#-
Câu 1
Mức độ: EASY
Sai
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A. Chỉ Malassezia spp.
B. Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
Đáp án đúng
C. Chỉ vi khuẩn gram âm
D. Chỉ Candida spp.
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 30–37°C bắt buộc
B. 22–25°C
Đáp án đúng
C. 10–15°C
D. 40–45°C
Câu 3
Mức độ: EASY
Sai
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A. Móng chân hơn móng tay
Đáp án đúng
B. Móng tay hơn móng chân
C. Chỉ móng chân
D. Chỉ móng tay
Câu 4
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 50 mg/ngày x 1 tháng
B. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
C. 250 mg/ngày x 3 ngày
D. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A. Chỉ lâm sàng
B. Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Đáp án đúng
C. Chỉ mức độ ngứa
D. Chỉ màu móng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Sai
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A. KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Đáp án đúng
B. Nước muối ưu trương
C. KOH 2% đơn độc
D. Cồn 70 độ
Câu 7
Mức độ: HARD
Sai
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 500 mg/tuần
B. 100 mg/ngày x 1 tuần
C. 1 viên duy nhất
D. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 300 mg/tuần x 2 tuần
B. 50 mg/ngày x 3 ngày
C. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Đáp án đúng
D. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Sai
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Chỉ đau thoáng qua
B. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
C. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
D. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Sai
TDO là viết tắt của:
A. Total dystrophic onychomycosis
Đáp án đúng
B. Trophic distal onycholysis
C. Terminal distal onycholysis
D. Total distal osteomyelitis
Câu 11
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 50 mg/ngày x 1 tháng
B. 200 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
C. 200 mg/tuần x 12 tuần
D. 100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 12
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
B. 100 mg/ngày
C. 250 mg/ngày
D. 5 mg/kg/ngày
Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 62,5 mg/ngày
Đáp án đúng
B. 500 mg/ngày
C. 250 mg/ngày
D. 125 mg/ngày
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A. Bôi 1 lần/tháng
B. Chỉ bôi khi ngứa
C. Bôi 2 lần/tuần cố định
D. Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A. Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Đáp án đúng
B. Viêm từ 3 móng trở lên
C. Tổn thương nhiều móng lan rộng
D. TDO toàn bộ
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A. Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Đáp án đúng
B. Mupirocin 2%
C. Acyclovir 5%
D. Permethrin 5%
Câu 17
Mức độ: HARD
Sai
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A. Chỉ hết ngứa
B. Chỉ màu móng đẹp hơn
C. Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Đáp án đúng
D. Chỉ giảm đau
Câu 18
Mức độ: EASY
Sai
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A. Chỉ E. floccosum
B. Chỉ Aspergillus spp.
C. Chỉ T. rubrum
D. Candida albicans và Candida tropicalis
Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A. Lấy nước tiểu
B. Cạo da đầu
C. Chọc dịch khớp
D. Cạo rãnh quanh móng
Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: HARD
Sai
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
B. 200 mg/tuần
C. 1 viên/ngày cố định
D. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 12 tuần
Đáp án đúng
B. 16 tuần
C. 8 tuần
D. 6 tuần
Câu 22
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 125 mg/ngày
Đáp án đúng
B. 62,5 mg/ngày
C. 375 mg/ngày
D. 250 mg/ngày
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A. 24 giờ
B. 1–3 giờ
Đáp án đúng
C. 2 tuần
D. 3–5 ngày
Câu 24
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 1 tháng
B. 2 tháng liên tiếp
C. 3 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
D. 6 tuần
Câu 25
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 500 mg/ngày x 3 ngày
B. 250 mg/tuần x 12 tuần
C. 25 mg/ngày x 12 tuần
D. 250 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Vảy nến thể móng
Đáp án đúng
B. Viêm phổi
C. Ghẻ
D. Nhọt
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1–2 ngày
Đáp án đúng
B. 2–3 tuần
C. 7–10 ngày
D. 1–2 tháng
Câu 28
Mức độ: EASY
Sai
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A. 25–30%
B. 2–6%
Đáp án đúng
C. 0,2–0,6%
D. 10–20%
Câu 29
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 100 mg/ngày
B. 200 mg/ngày
Đáp án đúng
C. 300 mg/ngày
D. 400 mg/ngày
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A. Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Đáp án đúng
B. Chỉ T. rubrum
C. Chỉ virus
D. Chỉ Malassezia spp.
Câu 31
Mức độ: EASY
Sai
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A. Xuất huyết dưới móng
B. Hoại tử do thiếu máu
C. Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
D. Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: EASY
Sai
SWO là viết tắt của thể nào?
A. Secondary white onycholysis
B. Superficial white onychomycosis
Đáp án đúng
C. Subungual white overgrowth
D. Severe white onychomycosis
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Chỉ lau móng bằng cồn
B. Chích máu đầu ngón
C. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Đáp án đúng
D. Cạo tóc
Câu 34
Mức độ: EASY
Sai
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A. Bọng nước
B. Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Đáp án đúng
C. Mảng trợt ướt
D. Mụn mủ vệ tinh
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Sai
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. U mềm lây
B. Loạn dưỡng móng
Đáp án đúng
C. Hạt cơm phẳng
D. Sẩn ngứa
Câu 36
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A. 500 mg/ngày
B. 125 mg/ngày
C. 250 mg/ngày
Đáp án đúng
D. 62,5 mg/ngày
Câu 37
Mức độ: HARD
Sai
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
B. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
C. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Đáp án đúng
D. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
Câu 38
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 125 mg/ngày x 2 ngày
B. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Đáp án đúng
C. 250 mg liều duy nhất
D. 500 mg/ngày x 1 tuần
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Đáp án đúng
B. Hoàn toàn không thay đổi
C. Chỉ dày sừng bề mặt
D. Chỉ có chấm đen ở đầu móng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Viêm da dầu
B. Hạt cơm
C. Hội chứng vàng móng
Đáp án đúng
D. Lupus dạng đĩa
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Ít được chỉ định
Đáp án đúng
B. Không bao giờ làm
C. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
D. Bắt buộc mọi ca
Câu 42
Mức độ: EASY
Sai
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A. Chỉ gặp ở trẻ em
B. Chỉ xảy ra ở gốc móng
C. Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Đáp án đúng
D. Luôn kèm viêm quanh móng cấp
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1–2 ngày
B. 2–3 tuần
Đáp án đúng
C. 3–6 giờ
D. 1 ngày
Câu 44
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
B. 400 mg/ngày
C. 50 mg/ngày
D. 100 mg/ngày
Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: HARD
Sai
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ chườm lạnh
B. Bào mòn móng
Đáp án đúng
C. Chỉ tăng uống nước
D. Chỉ xoa bóp
Câu 46
Mức độ: HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Đáp án đúng
B. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
D. 50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A. Lichen móng
Đáp án đúng
B. Lang ben
C. Chốc
D. Zona
Câu 48
Mức độ: EASY
Sai
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A. T. violaceum và T. mentagrophytes
Đáp án đúng
B. Fusarium spp. và Aspergillus spp.
C. C. albicans và C. tropicalis
D. M. furfur và C. glabrata
Câu 49
Mức độ: HARD
Sai
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
B. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
C. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
D. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: EASY
Sai
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A. Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
B. Người suy giảm miễn dịch
Đáp án đúng
C. Chỉ trẻ sơ sinh
D. Chỉ phụ nữ có thai